intent: Ý định; mục đích
Intent là danh từ chỉ mục đích, dự định rõ ràng; cũng là tính từ nghĩa là tập trung.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
intent
|
Phiên âm: /ɪnˈtent/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ý định | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật/giao tiếp |
Ví dụ: He acted with intent
Anh ấy hành động có chủ ý |
Anh ấy hành động có chủ ý |
| 2 |
2
intent
|
Phiên âm: /ɪnˈtent/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chăm chú; quyết tâm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: She was intent on success
Cô ấy quyết tâm thành công |
Cô ấy quyết tâm thành công |
| 3 |
3
intention
|
Phiên âm: /ɪnˈtenʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ý định | Ngữ cảnh: Dùng trong kế hoạch |
Ví dụ: His intention was clear
Ý định của anh ấy rõ ràng |
Ý định của anh ấy rõ ràng |
| 4 |
4
intentional
|
Phiên âm: /ɪnˈtenʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cố ý | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The error was intentional
Lỗi đó là cố ý |
Lỗi đó là cố ý |
| 5 |
5
intentionally
|
Phiên âm: /ɪnˈtenʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách cố ý | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: He intentionally ignored it
Anh ấy cố tình phớt lờ |
Anh ấy cố tình phớt lờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She denies possessing the drug with intent to supply.
Cô ấy phủ nhận việc tàng trữ ma túy với ý định cung cấp. |
Cô ấy phủ nhận việc tàng trữ ma túy với ý định cung cấp. | |
| 2 |
He was charged with wounding with intent.
Anh ấy bị buộc tội cố ý gây thương tích. |
Anh ấy bị buộc tội cố ý gây thương tích. | |
| 3 |
This is a letter or statement of intent.
Đây là thư hoặc tuyên bố ý định. |
Đây là thư hoặc tuyên bố ý định. | |
| 4 |
His intent is clearly not to placate his critics.
Ý định của ông ấy rõ ràng không phải là xoa dịu những người chỉ trích mình. |
Ý định của ông ấy rõ ràng không phải là xoa dịu những người chỉ trích mình. |