intensity: Cường độ; mức độ mạnh
Intensity là danh từ chỉ mức độ mạnh mẽ của cảm xúc, ánh sáng, âm thanh hoặc hoạt động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
intense
|
Phiên âm: /ɪnˈtens/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mãnh liệt; căng thẳng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả mức độ cao |
Ví dụ: Intense pressure builds
Áp lực lớn gia tăng |
Áp lực lớn gia tăng |
| 2 |
2
intensely
|
Phiên âm: /ɪnˈtensli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách mãnh liệt | Ngữ cảnh: Dùng nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: He worked intensely
Anh ấy làm việc rất căng thẳng |
Anh ấy làm việc rất căng thẳng |
| 3 |
3
intensity
|
Phiên âm: /ɪnˈtensɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cường độ; mức độ | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/cảm xúc |
Ví dụ: The intensity increased
Cường độ tăng lên |
Cường độ tăng lên |
| 4 |
4
intensify
|
Phiên âm: /ɪnˈtensɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm tăng cường | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: The conflict intensified
Xung đột leo thang |
Xung đột leo thang |
| 5 |
5
intensification
|
Phiên âm: /ɪnˌtensɪfɪˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tăng cường | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Intensification followed
Sự tăng cường diễn ra sau đó |
Sự tăng cường diễn ra sau đó |
| 6 |
6
intensive
|
Phiên âm: /ɪnˈtensɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chuyên sâu; tập trung cao độ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hoạt động diễn ra trong thời gian ngắn nhưng cường độ cao |
Ví dụ: She took an intensive English course
Cô ấy học một khóa tiếng Anh chuyên sâu |
Cô ấy học một khóa tiếng Anh chuyên sâu |
| 7 |
7
intensively
|
Phiên âm: /ɪnˈtensɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tập trung | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách làm |
Ví dụ: The course is taught intensively
Khóa học được dạy tập trung |
Khóa học được dạy tập trung |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
intensity of light/sound/colour
cường độ ánh sáng / âm thanh / màu sắc |
cường độ ánh sáng / âm thanh / màu sắc | |
| 2 |
intensity of feeling/concentration/relief
cường độ của cảm giác / tập trung / nhẹ nhõm |
cường độ của cảm giác / tập trung / nhẹ nhõm | |
| 3 |
He was watching her with an intensity that was unnerving.
Anh ta quan sát cô với một cường độ đáng kinh ngạc. |
Anh ta quan sát cô với một cường độ đáng kinh ngạc. | |
| 4 |
The storm resumed with even greater intensity.
Cơn bão lại tiếp tục với cường độ lớn hơn. |
Cơn bão lại tiếp tục với cường độ lớn hơn. | |
| 5 |
a band of light with high intensity
dải ánh sáng có cường độ cao |
dải ánh sáng có cường độ cao | |
| 6 |
He was unable to play the final set with the same intensity.
Anh ấy không thể chơi hiệp cuối cùng với cường độ tương tự. |
Anh ấy không thể chơi hiệp cuối cùng với cường độ tương tự. | |
| 7 |
Her headaches started to increase in intensity.
Những cơn đau đầu của cô bắt đầu tăng cường độ. |
Những cơn đau đầu của cô bắt đầu tăng cường độ. | |
| 8 |
She brought passionate intensity to the role.
Cô ấy mang đến cho vai diễn mãnh liệt đam mê. |
Cô ấy mang đến cho vai diễn mãnh liệt đam mê. | |
| 9 |
The pain was growing in intensity.
Cơn đau ngày càng gia tăng. |
Cơn đau ngày càng gia tăng. | |
| 10 |
The sun beat down with fierce intensity.
Mặt trời đổ xuống với cường độ gay gắt. |
Mặt trời đổ xuống với cường độ gay gắt. | |
| 11 |
They decided to increase the intensity of the attacks.
Họ quyết định tăng cường độ của các cuộc tấn công. |
Họ quyết định tăng cường độ của các cuộc tấn công. | |
| 12 |
intensity of feeling
cường độ của cảm giác |
cường độ của cảm giác | |
| 13 |
varying intensities of natural light
cường độ ánh sáng tự nhiên khác nhau |
cường độ ánh sáng tự nhiên khác nhau |