Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

intact là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ intact trong tiếng Anh

intact /ɪnˈtækt/
- adverb : nguyên vẹn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

intact: Nguyên vẹn

Intact là tính từ chỉ trạng thái không bị hư hại, vẫn giữ nguyên.

  • The package arrived intact. (Gói hàng đến nơi nguyên vẹn.)
  • The building survived the storm intact. (Tòa nhà vẫn nguyên vẹn sau cơn bão.)
  • His reputation remained intact. (Danh tiếng của anh ấy vẫn nguyên vẹn.)

Bảng biến thể từ "intact"

1 intactness
Phiên âm: /ɪnˈtæktnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính nguyên vẹn Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả kỹ thuật

Ví dụ:

The intactness of the system matters

Tính nguyên vẹn của hệ thống rất quan trọng

2 intact
Phiên âm: /ɪnˈtækt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Nguyên vẹn; không hư hại Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái còn đầy đủ

Ví dụ:

The building remained intact

Tòa nhà vẫn còn nguyên vẹn

3 intactly
Phiên âm: /ɪnˈtæktli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách nguyên vẹn Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật (hiếm)

Ví dụ:

The artifact survived intactly

Hiện vật tồn tại một cách nguyên vẹn

Danh sách câu ví dụ:

Most of the house remains intact even after two hundred years.

Hầu hết ngôi nhà vẫn còn nguyên vẹn sau hai trăm năm.

Ôn tập Lưu sổ

He emerged from the trial with his reputation intact.

Ông ta nổi lên từ thử thách với danh tiếng của mình vẫn còn nguyên vẹn.

Ôn tập Lưu sổ

The character of the original house is very much intact.

Đặc điểm của ngôi nhà ban đầu còn rất nhiều nguyên vẹn.

Ôn tập Lưu sổ

The collection should be kept completely intact.

Bộ sưu tập nên được giữ hoàn toàn nguyên vẹn.

Ôn tập Lưu sổ

The mill machinery is still intact.

Máy móc của nhà máy vẫn còn nguyên vẹn.

Ôn tập Lưu sổ

The team returns largely intact to defend its title.

Đội trở lại phần lớn nguyên vẹn để bảo vệ danh hiệu của mình.

Ôn tập Lưu sổ

We found the tomb perfectly intact.

Chúng tôi tìm thấy ngôi mộ hoàn toàn nguyên vẹn.

Ôn tập Lưu sổ

a group of old army buildings that had been left largely intact

một nhóm các tòa nhà quân đội cũ hầu như không còn nguyên vẹn

Ôn tập Lưu sổ