intact: Nguyên vẹn
Intact là tính từ chỉ trạng thái không bị hư hại, vẫn giữ nguyên.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
intactness
|
Phiên âm: /ɪnˈtæktnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính nguyên vẹn | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả kỹ thuật |
Ví dụ: The intactness of the system matters
Tính nguyên vẹn của hệ thống rất quan trọng |
Tính nguyên vẹn của hệ thống rất quan trọng |
| 2 |
2
intact
|
Phiên âm: /ɪnˈtækt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nguyên vẹn; không hư hại | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái còn đầy đủ |
Ví dụ: The building remained intact
Tòa nhà vẫn còn nguyên vẹn |
Tòa nhà vẫn còn nguyên vẹn |
| 3 |
3
intactly
|
Phiên âm: /ɪnˈtæktli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách nguyên vẹn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The artifact survived intactly
Hiện vật tồn tại một cách nguyên vẹn |
Hiện vật tồn tại một cách nguyên vẹn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Most of the house remains intact even after two hundred years.
Hầu hết ngôi nhà vẫn còn nguyên vẹn sau hai trăm năm. |
Hầu hết ngôi nhà vẫn còn nguyên vẹn sau hai trăm năm. | |
| 2 |
He emerged from the trial with his reputation intact.
Ông ta nổi lên từ thử thách với danh tiếng của mình vẫn còn nguyên vẹn. |
Ông ta nổi lên từ thử thách với danh tiếng của mình vẫn còn nguyên vẹn. | |
| 3 |
The character of the original house is very much intact.
Đặc điểm của ngôi nhà ban đầu còn rất nhiều nguyên vẹn. |
Đặc điểm của ngôi nhà ban đầu còn rất nhiều nguyên vẹn. | |
| 4 |
The collection should be kept completely intact.
Bộ sưu tập nên được giữ hoàn toàn nguyên vẹn. |
Bộ sưu tập nên được giữ hoàn toàn nguyên vẹn. | |
| 5 |
The mill machinery is still intact.
Máy móc của nhà máy vẫn còn nguyên vẹn. |
Máy móc của nhà máy vẫn còn nguyên vẹn. | |
| 6 |
The team returns largely intact to defend its title.
Đội trở lại phần lớn nguyên vẹn để bảo vệ danh hiệu của mình. |
Đội trở lại phần lớn nguyên vẹn để bảo vệ danh hiệu của mình. | |
| 7 |
We found the tomb perfectly intact.
Chúng tôi tìm thấy ngôi mộ hoàn toàn nguyên vẹn. |
Chúng tôi tìm thấy ngôi mộ hoàn toàn nguyên vẹn. | |
| 8 |
a group of old army buildings that had been left largely intact
một nhóm các tòa nhà quân đội cũ hầu như không còn nguyên vẹn |
một nhóm các tòa nhà quân đội cũ hầu như không còn nguyên vẹn |