instinct: Bản năng
Instinct là danh từ chỉ khả năng tự nhiên hoặc phản ứng bẩm sinh không qua suy nghĩ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
instinct
|
Phiên âm: /ˈɪnstɪŋkt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bản năng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phản ứng tự nhiên không cần suy nghĩ |
Ví dụ: Trust your instinct
Hãy tin vào bản năng của bạn |
Hãy tin vào bản năng của bạn |
| 2 |
2
instinctive
|
Phiên âm: /ɪnˈstɪŋktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo bản năng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả phản ứng tự nhiên |
Ví dụ: His instinctive reaction was fear
Phản ứng bản năng của anh ấy là sợ hãi |
Phản ứng bản năng của anh ấy là sợ hãi |
| 3 |
3
instinctively
|
Phiên âm: /ɪnˈstɪŋktɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bản năng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: She instinctively stepped back
Cô ấy lùi lại theo bản năng |
Cô ấy lùi lại theo bản năng |
| 4 |
4
instinctual
|
Phiên âm: /ɪnˈstɪŋktʃuəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc bản năng | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học |
Ví dụ: Instinctual behavior is common
Hành vi bản năng rất phổ biến |
Hành vi bản năng rất phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She did not seem to have any of the usual maternal instincts.
Cô ấy dường như không có bất kỳ bản năng làm mẹ thông thường nào. |
Cô ấy dường như không có bất kỳ bản năng làm mẹ thông thường nào. | |
| 2 |
His first instinct was to run away.
Bản năng đầu tiên của anh ấy là bỏ chạy. |
Bản năng đầu tiên của anh ấy là bỏ chạy. | |
| 3 |
Horses have a well-developed instinct for fear.
Ngựa có bản năng sợ hãi phát triển mạnh. |
Ngựa có bản năng sợ hãi phát triển mạnh. | |
| 4 |
I've always trusted my instincts in the past.
Trước đây tôi luôn tin vào bản năng của mình. |
Trước đây tôi luôn tin vào bản năng của mình. | |
| 5 |
It's best to follow your first instincts in matters like this.
Tốt nhất là làm theo bản năng đầu tiên của bạn trong những việc như thế này. |
Tốt nhất là làm theo bản năng đầu tiên của bạn trong những việc như thế này. | |
| 6 |
Her instincts about him had been right.
Bản năng của cô ấy về anh ấy đã đúng. |
Bản năng của cô ấy về anh ấy đã đúng. | |
| 7 |
He had a gut instinct for when people were lying to him.
Anh ấy có trực giác rất nhạy khi người khác nói dối mình. |
Anh ấy có trực giác rất nhạy khi người khác nói dối mình. | |
| 8 |
I acted purely on instinct.
Tôi hành động hoàn toàn theo bản năng. |
Tôi hành động hoàn toàn theo bản năng. | |
| 9 |
Artists have to learn to be guided by their instincts.
Các nghệ sĩ phải học cách để bản năng dẫn dắt mình. |
Các nghệ sĩ phải học cách để bản năng dẫn dắt mình. | |
| 10 |
Both superpowers shared the same instinct for self-preservation.
Cả hai siêu cường đều có cùng bản năng tự bảo vệ. |
Cả hai siêu cường đều có cùng bản năng tự bảo vệ. | |
| 11 |
He has an instinct for survival in a tough job.
Anh ấy có bản năng sinh tồn trong một công việc khắc nghiệt. |
Anh ấy có bản năng sinh tồn trong một công việc khắc nghiệt. | |
| 12 |
Her instincts took over and she dived on the escaping thief.
Bản năng chi phối cô ấy, và cô ấy lao vào tên trộm đang bỏ chạy. |
Bản năng chi phối cô ấy, và cô ấy lao vào tên trộm đang bỏ chạy. | |
| 13 |
They accused the campaign of appealing to the electorate's baser instincts.
Họ cáo buộc chiến dịch đó khơi gợi những bản năng thấp kém của cử tri. |
Họ cáo buộc chiến dịch đó khơi gợi những bản năng thấp kém của cử tri. | |
| 14 |
Why don't you just follow your natural instincts?
Sao bạn không cứ làm theo bản năng tự nhiên của mình? |
Sao bạn không cứ làm theo bản năng tự nhiên của mình? | |
| 15 |
As a player, he seemed to lack the killer instinct.
Với tư cách là một cầu thủ, anh ấy dường như thiếu bản năng sát thủ. |
Với tư cách là một cầu thủ, anh ấy dường như thiếu bản năng sát thủ. | |
| 16 |
Most people have a well-developed survival instinct.
Hầu hết mọi người có bản năng sinh tồn phát triển tốt. |
Hầu hết mọi người có bản năng sinh tồn phát triển tốt. | |
| 17 |
She has a definite instinct for business.
Cô ấy có bản năng kinh doanh rõ rệt. |
Cô ấy có bản năng kinh doanh rõ rệt. | |
| 18 |
The instinct for migration seems to be programmed into some birds and not others.
Bản năng di cư dường như được lập trình ở một số loài chim nhưng không có ở những loài khác. |
Bản năng di cư dường như được lập trình ở một số loài chim nhưng không có ở những loài khác. | |
| 19 |
Her instinct told her that she was being followed.
Bản năng mách bảo cô ấy rằng mình đang bị theo dõi. |
Bản năng mách bảo cô ấy rằng mình đang bị theo dõi. | |
| 20 |
Out of pure instinct, he moved back a little.
Hoàn toàn theo bản năng, anh ấy lùi lại một chút. |
Hoàn toàn theo bản năng, anh ấy lùi lại một chút. |