inspire: Truyền cảm hứng
Inspire là động từ nghĩa là khơi dậy động lực, sự sáng tạo hoặc cảm xúc tích cực ở người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inspiration
|
Phiên âm: /ˌɪnspəˈreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguồn động lực/ý tưởng |
Ví dụ: Nature is a source of inspiration
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng |
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng |
| 2 |
2
inspire
|
Phiên âm: /ɪnˈspaɪə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Truyền cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng khi khơi gợi động lực/ý tưởng |
Ví dụ: Her speech inspired the team
Bài phát biểu của cô ấy truyền cảm hứng cho đội |
Bài phát biểu của cô ấy truyền cảm hứng cho đội |
| 3 |
3
inspirational
|
Phiên âm: /ˌɪnspəˈreɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Truyền cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người/câu chuyện |
Ví dụ: An inspirational story moved us
Một câu chuyện truyền cảm hứng làm chúng tôi xúc động |
Một câu chuyện truyền cảm hứng làm chúng tôi xúc động |
| 4 |
4
inspiring
|
Phiên âm: /ɪnˈspaɪərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự việc |
Ví dụ: It was an inspiring experience
Đó là một trải nghiệm đầy cảm hứng |
Đó là một trải nghiệm đầy cảm hứng |
| 5 |
5
inspired
|
Phiên âm: /ɪnˈspaɪəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được truyền cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: She felt inspired to act
Cô ấy được truyền cảm hứng để hành động |
Cô ấy được truyền cảm hứng để hành động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
His superb play inspired the team to a thrilling 5,0 win.
Lối chơi xuất sắc của anh ấy đã truyền cảm hứng cho đội giành chiến thắng 5,0 đầy kịch tính. |
Lối chơi xuất sắc của anh ấy đã truyền cảm hứng cho đội giành chiến thắng 5,0 đầy kịch tính. | |
| 2 |
By visiting schools, the actors hope to inspire children to put on their own productions.
Bằng cách đến thăm các trường học, các diễn viên hy vọng truyền cảm hứng cho trẻ em tự dàn dựng các vở diễn của mình. |
Bằng cách đến thăm các trường học, các diễn viên hy vọng truyền cảm hứng cho trẻ em tự dàn dựng các vở diễn của mình. | |
| 3 |
The choice of decor was inspired by a trip to India.
Lựa chọn trang trí được lấy cảm hứng từ một chuyến đi đến Ấn Độ. |
Lựa chọn trang trí được lấy cảm hứng từ một chuyến đi đến Ấn Độ. | |
| 4 |
His tragic story later inspired a Hollywood film.
Câu chuyện bi thảm của ông ấy sau này đã truyền cảm hứng cho một bộ phim Hollywood. |
Câu chuyện bi thảm của ông ấy sau này đã truyền cảm hứng cho một bộ phim Hollywood. | |
| 5 |
Henry did not inspire confidence as a figure of authority.
Henry không tạo được niềm tin với tư cách là một nhân vật có thẩm quyền. |
Henry không tạo được niềm tin với tư cách là một nhân vật có thẩm quyền. | |
| 6 |
Her work didn't exactly inspire me with confidence.
Công việc của cô ấy không thật sự khiến tôi cảm thấy tin tưởng. |
Công việc của cô ấy không thật sự khiến tôi cảm thấy tin tưởng. | |
| 7 |
As a general, he inspired great loyalty in his troops.
Với tư cách là một vị tướng, ông ấy khơi dậy lòng trung thành lớn trong quân đội của mình. |
Với tư cách là một vị tướng, ông ấy khơi dậy lòng trung thành lớn trong quân đội của mình. | |
| 8 |
The director inspired everybody on the project.
Vị đạo diễn đã truyền cảm hứng cho mọi người trong dự án. |
Vị đạo diễn đã truyền cảm hứng cho mọi người trong dự án. | |
| 9 |
As a teacher, she has inspired generations of students.
Với tư cách là một giáo viên, cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ học sinh. |
Với tư cách là một giáo viên, cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ học sinh. | |
| 10 |
She was inspired to write the song following the birth of her daughter.
Cô ấy được truyền cảm hứng để viết bài hát sau khi con gái chào đời. |
Cô ấy được truyền cảm hứng để viết bài hát sau khi con gái chào đời. | |
| 11 |
His paintings were clearly inspired by Monet’s work.
Các bức tranh của ông ấy rõ ràng được lấy cảm hứng từ tác phẩm của Monet. |
Các bức tranh của ông ấy rõ ràng được lấy cảm hứng từ tác phẩm của Monet. | |
| 12 |
It was this trip that helped to inspire his interest in Eastern thought.
Chính chuyến đi này đã khơi dậy sự quan tâm của ông ấy đối với tư tưởng phương Đông. |
Chính chuyến đi này đã khơi dậy sự quan tâm của ông ấy đối với tư tưởng phương Đông. | |
| 13 |
The council's record in this area inspires little respect.
Thành tích của hội đồng trong lĩnh vực này không tạo được nhiều sự kính trọng. |
Thành tích của hội đồng trong lĩnh vực này không tạo được nhiều sự kính trọng. | |
| 14 |
She is a young woman who inspires trust in everyone she meets.
Cô ấy là một phụ nữ trẻ tạo được lòng tin nơi mọi người cô gặp. |
Cô ấy là một phụ nữ trẻ tạo được lòng tin nơi mọi người cô gặp. |