inspiration: Nguồn cảm hứng
Inspiration là danh từ chỉ điều, người hoặc trải nghiệm khơi dậy ý tưởng hoặc động lực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inspiration
|
Phiên âm: /ˌɪnspəˈreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nguồn động lực/ý tưởng |
Ví dụ: Nature is a source of inspiration
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng |
Thiên nhiên là nguồn cảm hứng |
| 2 |
2
inspire
|
Phiên âm: /ɪnˈspaɪə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Truyền cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng khi khơi gợi động lực/ý tưởng |
Ví dụ: Her speech inspired the team
Bài phát biểu của cô ấy truyền cảm hứng cho đội |
Bài phát biểu của cô ấy truyền cảm hứng cho đội |
| 3 |
3
inspirational
|
Phiên âm: /ˌɪnspəˈreɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Truyền cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người/câu chuyện |
Ví dụ: An inspirational story moved us
Một câu chuyện truyền cảm hứng làm chúng tôi xúc động |
Một câu chuyện truyền cảm hứng làm chúng tôi xúc động |
| 4 |
4
inspiring
|
Phiên âm: /ɪnˈspaɪərɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả sự việc |
Ví dụ: It was an inspiring experience
Đó là một trải nghiệm đầy cảm hứng |
Đó là một trải nghiệm đầy cảm hứng |
| 5 |
5
inspired
|
Phiên âm: /ɪnˈspaɪəd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được truyền cảm hứng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: She felt inspired to act
Cô ấy được truyền cảm hứng để hành động |
Cô ấy được truyền cảm hứng để hành động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Both poets drew their inspiration from the countryside.
Cả hai nhà thơ đều lấy cảm hứng từ vùng nông thôn. |
Cả hai nhà thơ đều lấy cảm hứng từ vùng nông thôn. | |
| 2 |
Her work lacks inspiration.
Công việc của cô ấy thiếu cảm hứng. |
Công việc của cô ấy thiếu cảm hứng. | |
| 3 |
Looking for inspiration for a new dessert? Try this recipe.
Bạn đang tìm cảm hứng cho món tráng miệng mới? Hãy thử công thức này. |
Bạn đang tìm cảm hứng cho món tráng miệng mới? Hãy thử công thức này. | |
| 4 |
He says my sister was the inspiration for his heroine.
Ông ấy nói chị gái tôi là nguồn cảm hứng cho nhân vật nữ chính của ông. |
Ông ấy nói chị gái tôi là nguồn cảm hứng cho nhân vật nữ chính của ông. | |
| 5 |
Clark was the inspiration behind Saturday's victory.
Clark là nguồn cảm hứng đứng sau chiến thắng hôm thứ Bảy. |
Clark là nguồn cảm hứng đứng sau chiến thắng hôm thứ Bảy. | |
| 6 |
Her charity work is an inspiration to us all.
Công việc từ thiện của cô ấy là nguồn cảm hứng cho tất cả chúng tôi. |
Công việc từ thiện của cô ấy là nguồn cảm hứng cho tất cả chúng tôi. | |
| 7 |
She became an inspiration and a role model for a new generation of women.
Cô ấy trở thành nguồn cảm hứng và hình mẫu cho một thế hệ phụ nữ mới. |
Cô ấy trở thành nguồn cảm hứng và hình mẫu cho một thế hệ phụ nữ mới. | |
| 8 |
He had an inspiration: he'd give her a dog for her birthday.
Anh ấy chợt nảy ra một ý, anh ấy sẽ tặng cô ấy một con chó nhân dịp sinh nhật. |
Anh ấy chợt nảy ra một ý, anh ấy sẽ tặng cô ấy một con chó nhân dịp sinh nhật. | |
| 9 |
Her inspiration comes from Asia.
Cảm hứng của cô ấy đến từ châu Á. |
Cảm hứng của cô ấy đến từ châu Á. | |
| 10 |
Her latest book owes its inspiration to childhood memories.
Cuốn sách mới nhất của cô ấy lấy cảm hứng từ những ký ức thời thơ ấu. |
Cuốn sách mới nhất của cô ấy lấy cảm hứng từ những ký ức thời thơ ấu. | |
| 11 |
I had to wait until inspiration struck.
Tôi phải chờ cho đến khi cảm hứng xuất hiện. |
Tôi phải chờ cho đến khi cảm hứng xuất hiện. | |
| 12 |
Many of us found inspiration in her teaching.
Nhiều người trong chúng tôi tìm thấy cảm hứng trong cách giảng dạy của cô ấy. |
Nhiều người trong chúng tôi tìm thấy cảm hứng trong cách giảng dạy của cô ấy. | |
| 13 |
The movement draws much of its inspiration from the Greek philosophers.
Phong trào này lấy phần lớn cảm hứng từ các triết gia Hy Lạp. |
Phong trào này lấy phần lớn cảm hứng từ các triết gia Hy Lạp. | |
| 14 |
Where did you get the inspiration for the book?
Bạn lấy cảm hứng cho cuốn sách từ đâu? |
Bạn lấy cảm hứng cho cuốn sách từ đâu? | |
| 15 |
The sea has provided an inspiration for many of his paintings.
Biển đã mang lại cảm hứng cho nhiều bức tranh của ông ấy. |
Biển đã mang lại cảm hứng cho nhiều bức tranh của ông ấy. | |
| 16 |
The garden is an inspiration for all gardeners with limited resources.
Khu vườn này là nguồn cảm hứng cho tất cả những người làm vườn có nguồn lực hạn chế. |
Khu vườn này là nguồn cảm hứng cho tất cả những người làm vườn có nguồn lực hạn chế. | |
| 17 |
Julia's courage must be a great inspiration to those people facing a similar ordeal.
Lòng dũng cảm của Julia hẳn là nguồn cảm hứng lớn cho những người đang đối mặt với thử thách tương tự. |
Lòng dũng cảm của Julia hẳn là nguồn cảm hứng lớn cho những người đang đối mặt với thử thách tương tự. | |
| 18 |
She's been a great inspiration to me.
Cô ấy là nguồn cảm hứng lớn đối với tôi. |
Cô ấy là nguồn cảm hứng lớn đối với tôi. | |
| 19 |
Then I had a moment of true inspiration.
Rồi tôi có một khoảnh khắc cảm hứng thật sự. |
Rồi tôi có một khoảnh khắc cảm hứng thật sự. | |
| 20 |
One day the inspiration just came.
Một ngày nọ, cảm hứng tự nhiên đến. |
Một ngày nọ, cảm hứng tự nhiên đến. | |
| 21 |
In a flash of inspiration, I decided to paint the whole house white.
Trong một thoáng cảm hứng, tôi quyết định sơn toàn bộ ngôi nhà màu trắng. |
Trong một thoáng cảm hứng, tôi quyết định sơn toàn bộ ngôi nhà màu trắng. |