incredible: Đáng kinh ngạc; khó tin
Incredible là tính từ chỉ điều gì rất ấn tượng hoặc khó tin.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
incredible
|
Phiên âm: /ɪnˈkredɪbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thể tin được; tuyệt vời | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: An incredible performance amazed us
Màn trình diễn tuyệt vời làm chúng tôi kinh ngạc |
Màn trình diễn tuyệt vời làm chúng tôi kinh ngạc |
| 2 |
2
incredibility
|
Phiên âm: /ɪnˌkredɪˈbɪləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính khó tin | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: The story’s incredibility was debated
Tính khó tin của câu chuyện bị tranh luận |
Tính khó tin của câu chuyện bị tranh luận |
| 3 |
3
incredibly
|
Phiên âm: /ɪnˈkredɪbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Cực kỳ; đáng kinh ngạc | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh |
Ví dụ: She is incredibly talented
Cô ấy cực kỳ tài năng |
Cô ấy cực kỳ tài năng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is an incredible story.
Đây là một câu chuyện khó tin. |
Đây là một câu chuyện khó tin. | |
| 2 |
It seemed incredible that she had been there a week already.
Thật khó tin là cô ấy đã ở đó được một tuần rồi. |
Thật khó tin là cô ấy đã ở đó được một tuần rồi. | |
| 3 |
It's just incredible to me that only one person was hurt.
Với tôi, thật khó tin là chỉ có một người bị thương. |
Với tôi, thật khó tin là chỉ có một người bị thương. | |
| 4 |
It really is incredible how she managed to get away with it.
Thật sự khó tin là cô ấy đã xoay xở thoát tội như thế nào. |
Thật sự khó tin là cô ấy đã xoay xở thoát tội như thế nào. | |
| 5 |
It's incredible to think that the affair had been going on for years.
Thật khó tin khi nghĩ rằng vụ ngoại tình đó đã kéo dài nhiều năm. |
Thật khó tin khi nghĩ rằng vụ ngoại tình đó đã kéo dài nhiều năm. | |
| 6 |
The hotel was incredible.
Khách sạn đó thật tuyệt vời. |
Khách sạn đó thật tuyệt vời. | |
| 7 |
You're pretty incredible, Barbara.
Bạn khá tuyệt vời đấy, Barbara. |
Bạn khá tuyệt vời đấy, Barbara. | |
| 8 |
Standing waiting for the marathon to start was the most incredible feeling.
Đứng chờ cuộc chạy marathon bắt đầu là cảm giác tuyệt vời nhất. |
Đứng chờ cuộc chạy marathon bắt đầu là cảm giác tuyệt vời nhất. | |
| 9 |
This is an incredible opportunity for us as a company.
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho chúng tôi với tư cách là một công ty. |
Đây là một cơ hội tuyệt vời cho chúng tôi với tư cách là một công ty. | |
| 10 |
The trip to Costa Rica was an incredible experience.
Chuyến đi Costa Rica là một trải nghiệm tuyệt vời. |
Chuyến đi Costa Rica là một trải nghiệm tuyệt vời. | |
| 11 |
It's just incredible to have him home again.
Thật tuyệt vời khi có anh ấy trở về nhà. |
Thật tuyệt vời khi có anh ấy trở về nhà. | |
| 12 |
The Yorkshire forests were incredible to drive through.
Lái xe qua các khu rừng Yorkshire thật tuyệt vời. |
Lái xe qua các khu rừng Yorkshire thật tuyệt vời. | |
| 13 |
This is an incredible amount of work.
Đây là một khối lượng công việc khổng lồ. |
Đây là một khối lượng công việc khổng lồ. | |
| 14 |
The UFO zoomed off at an incredible speed.
UFO lao đi với tốc độ khó tin. |
UFO lao đi với tốc độ khó tin. | |
| 15 |
The prices they charge are absolutely incredible.
Mức giá họ tính thật sự không thể tin nổi. |
Mức giá họ tính thật sự không thể tin nổi. | |
| 16 |
Most people find this claim utterly incredible.
Hầu hết mọi người thấy tuyên bố này hoàn toàn khó tin. |
Hầu hết mọi người thấy tuyên bố này hoàn toàn khó tin. | |
| 17 |
Even today, the story seems incredible.
Ngay cả ngày nay, câu chuyện đó vẫn có vẻ khó tin. |
Ngay cả ngày nay, câu chuyện đó vẫn có vẻ khó tin. | |
| 18 |
It was incredible but true.
Điều đó khó tin nhưng là sự thật. |
Điều đó khó tin nhưng là sự thật. | |
| 19 |
She told me he was dead. It seemed incredible.
Cô ấy nói với tôi rằng anh ấy đã chết. Điều đó có vẻ khó tin. |
Cô ấy nói với tôi rằng anh ấy đã chết. Điều đó có vẻ khó tin. | |
| 20 |
The speed of her recovery seems almost incredible.
Tốc độ hồi phục của cô ấy gần như khó tin. |
Tốc độ hồi phục của cô ấy gần như khó tin. | |
| 21 |
You surely don't believe this incredible accusation against him?
Chắc bạn không tin lời buộc tội khó tin này chống lại anh ấy chứ? |
Chắc bạn không tin lời buộc tội khó tin này chống lại anh ấy chứ? | |
| 22 |
The prize money is an incredible $6 million.
Tiền thưởng là con số đáng kinh ngạc 6 triệu đô la. |
Tiền thưởng là con số đáng kinh ngạc 6 triệu đô la. | |
| 23 |
The demand for the new product has been quite incredible.
Nhu cầu đối với sản phẩm mới thật sự đáng kinh ngạc. |
Nhu cầu đối với sản phẩm mới thật sự đáng kinh ngạc. | |
| 24 |
He seemed to spend an incredible amount of money.
Anh ấy dường như tiêu một khoản tiền khổng lồ. |
Anh ấy dường như tiêu một khoản tiền khổng lồ. | |
| 25 |
I felt an incredible sense of relief.
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng. |
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng. | |
| 26 |
Tourism is of incredible importance to the country's economy.
Du lịch có tầm quan trọng vô cùng lớn đối với nền kinh tế của đất nước. |
Du lịch có tầm quan trọng vô cùng lớn đối với nền kinh tế của đất nước. |