incentive: Động lực; khích lệ
Incentive là danh từ chỉ phần thưởng hoặc lý do khuyến khích ai đó hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
incentive
|
Phiên âm: /ɪnˈsentɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khích lệ; động lực | Ngữ cảnh: Dùng để thúc đẩy hành vi |
Ví dụ: Bonuses provide incentives
Thưởng tạo động lực |
Thưởng tạo động lực |
| 2 |
2
incentivize
|
Phiên âm: /ɪnˈsentɪvaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khuyến khích | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/quản lý |
Ví dụ: The policy incentivizes innovation
Chính sách khuyến khích đổi mới |
Chính sách khuyến khích đổi mới |
| 3 |
3
incentivized
|
Phiên âm: /ɪnˈsentɪvaɪzd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được khuyến khích | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Incentivized programs succeed
Các chương trình được khuyến khích thành công |
Các chương trình được khuyến khích thành công |
| 4 |
4
incentive-based
|
Phiên âm: /ɪnˈsentɪv beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên khuyến khích | Ngữ cảnh: Dùng trong quản trị |
Ví dụ: Incentive-based pay works
Lương dựa trên khuyến khích có hiệu quả |
Lương dựa trên khuyến khích có hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is no incentive for people to save fuel.
Không có động lực nào để mọi người tiết kiệm nhiên liệu. |
Không có động lực nào để mọi người tiết kiệm nhiên liệu. | |
| 2 |
These are tax incentives to encourage savings.
Đây là các ưu đãi thuế nhằm khuyến khích tiết kiệm. |
Đây là các ưu đãi thuế nhằm khuyến khích tiết kiệm. | |
| 3 |
She had the added incentive of being within reach of the world record.
Cô ấy có thêm động lực vì đang ở rất gần kỷ lục thế giới. |
Cô ấy có thêm động lực vì đang ở rất gần kỷ lục thế giới. | |
| 4 |
This gives pupils a strong incentive to read in English.
Điều này tạo cho học sinh động lực mạnh mẽ để đọc bằng tiếng Anh. |
Điều này tạo cho học sinh động lực mạnh mẽ để đọc bằng tiếng Anh. | |
| 5 |
Low levels of profitability mean there is a lack of incentive to undertake new investment.
Mức lợi nhuận thấp đồng nghĩa với việc thiếu động lực để thực hiện đầu tư mới. |
Mức lợi nhuận thấp đồng nghĩa với việc thiếu động lực để thực hiện đầu tư mới. | |
| 6 |
There was little incentive to conduct research.
Có rất ít động lực để tiến hành nghiên cứu. |
Có rất ít động lực để tiến hành nghiên cứu. | |
| 7 |
US companies faced a clear incentive to downsize.
Các công ty Hoa Kỳ có động lực rõ ràng để cắt giảm quy mô. |
Các công ty Hoa Kỳ có động lực rõ ràng để cắt giảm quy mô. | |
| 8 |
There is little incentive for firms to increase the skills of their workers.
Các công ty có rất ít động lực để nâng cao kỹ năng cho nhân viên. |
Các công ty có rất ít động lực để nâng cao kỹ năng cho nhân viên. | |
| 9 |
This gives them a direct financial incentive to reduce pollution.
Điều này mang lại cho họ động lực tài chính trực tiếp để giảm ô nhiễm. |
Điều này mang lại cho họ động lực tài chính trực tiếp để giảm ô nhiễm. | |
| 10 |
The scheme gives farmers cash incentives to help manage the countryside.
Chương trình này cung cấp ưu đãi tiền mặt cho nông dân để giúp quản lý vùng nông thôn. |
Chương trình này cung cấp ưu đãi tiền mặt cho nông dân để giúp quản lý vùng nông thôn. | |
| 11 |
The government decided to offer incentives to foreign investors.
Chính phủ quyết định đưa ra các ưu đãi cho nhà đầu tư nước ngoài. |
Chính phủ quyết định đưa ra các ưu đãi cho nhà đầu tư nước ngoài. | |
| 12 |
These are employee incentives such as bonuses and commission.
Đây là các ưu đãi dành cho nhân viên như tiền thưởng và hoa hồng. |
Đây là các ưu đãi dành cho nhân viên như tiền thưởng và hoa hồng. | |
| 13 |
These are direct financial incentives to have smaller families.
Đây là các ưu đãi tài chính trực tiếp để khuyến khích các gia đình sinh ít con hơn. |
Đây là các ưu đãi tài chính trực tiếp để khuyến khích các gia đình sinh ít con hơn. | |
| 14 |
The company operates a share incentive scheme for its workers.
Công ty vận hành một chương trình ưu đãi cổ phần cho người lao động. |
Công ty vận hành một chương trình ưu đãi cổ phần cho người lao động. |