illusion: Ảo giác; ảo tưởng
Illusion là danh từ chỉ hình ảnh, ý tưởng hoặc niềm tin không phản ánh thực tế.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
illusion
|
Phiên âm: /ɪˈluːʒən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ảo giác; ảo tưởng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nhận thức sai về thực tế |
Ví dụ: He was under the illusion that he was safe
Anh ấy sống trong ảo tưởng rằng mình an toàn |
Anh ấy sống trong ảo tưởng rằng mình an toàn |
| 2 |
2
illusory
|
Phiên âm: /ɪˈluːsəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chỉ là ảo; không thật | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ không có thật |
Ví dụ: Success proved illusory
Thành công hóa ra chỉ là ảo |
Thành công hóa ra chỉ là ảo |
| 3 |
3
illusionist
|
Phiên âm: /ɪˈluːʒənɪst/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà ảo thuật | Ngữ cảnh: Dùng cho người tạo ảo giác |
Ví dụ: The illusionist amazed the audience
Nhà ảo thuật làm khán giả kinh ngạc |
Nhà ảo thuật làm khán giả kinh ngạc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's under the illusion that she'll get the job.
Cô ấy ảo tưởng rằng mình sẽ có được công việc đó. |
Cô ấy ảo tưởng rằng mình sẽ có được công việc đó. | |
| 2 |
I don’t want to have my illusions shattered!
Tôi không muốn những ảo tưởng của mình bị phá vỡ! |
Tôi không muốn những ảo tưởng của mình bị phá vỡ! | |
| 3 |
Mirrors in a room often give an illusion of space.
Gương trong phòng thường tạo cảm giác không gian rộng hơn. |
Gương trong phòng thường tạo cảm giác không gian rộng hơn. | |
| 4 |
The idea of absolute personal freedom is an illusion.
Ý tưởng về tự do cá nhân tuyệt đối là một ảo tưởng. |
Ý tưởng về tự do cá nhân tuyệt đối là một ảo tưởng. | |
| 5 |
I don't want to give him any false illusions.
Tôi không muốn gieo cho anh ấy bất kỳ ảo tưởng sai lầm nào. |
Tôi không muốn gieo cho anh ấy bất kỳ ảo tưởng sai lầm nào. | |
| 6 |
I never had any grand illusions of winning.
Tôi chưa bao giờ có ảo tưởng lớn lao nào về việc chiến thắng. |
Tôi chưa bao giờ có ảo tưởng lớn lao nào về việc chiến thắng. | |
| 7 |
I think I have lost all the illusions I had left.
Tôi nghĩ mình đã mất hết những ảo tưởng còn lại. |
Tôi nghĩ mình đã mất hết những ảo tưởng còn lại. | |
| 8 |
Now is the time to shed our illusions.
Bây giờ là lúc từ bỏ những ảo tưởng của chúng ta. |
Bây giờ là lúc từ bỏ những ảo tưởng của chúng ta. | |
| 9 |
To believe you have nothing more to learn is a dangerous illusion.
Tin rằng bạn không còn gì để học là một ảo tưởng nguy hiểm. |
Tin rằng bạn không còn gì để học là một ảo tưởng nguy hiểm. | |
| 10 |
Meeting my hero in real life really shattered all my illusions about him.
Việc gặp thần tượng của tôi ngoài đời thật đã phá vỡ mọi ảo tưởng của tôi về anh ấy. |
Việc gặp thần tượng của tôi ngoài đời thật đã phá vỡ mọi ảo tưởng của tôi về anh ấy. | |
| 11 |
To believe that you're safe is a dangerous illusion.
Tin rằng bạn an toàn là một ảo tưởng nguy hiểm. |
Tin rằng bạn an toàn là một ảo tưởng nguy hiểm. | |
| 12 |
It turned out that their happy marriage was all an illusion.
Hóa ra cuộc hôn nhân hạnh phúc của họ chỉ là một ảo tưởng. |
Hóa ra cuộc hôn nhân hạnh phúc của họ chỉ là một ảo tưởng. | |
| 13 |
The figure was only a trick of light, a mere illusion.
Hình bóng đó chỉ là trò đánh lừa của ánh sáng, chỉ là một ảo ảnh. |
Hình bóng đó chỉ là trò đánh lừa của ánh sáng, chỉ là một ảo ảnh. | |
| 14 |
The road ahead looks wet, but in fact this is an optical illusion.
Con đường phía trước trông có vẻ ướt, nhưng thực ra đó là một ảo ảnh quang học. |
Con đường phía trước trông có vẻ ướt, nhưng thực ra đó là một ảo ảnh quang học. | |
| 15 |
The slogan provides the comforting illusion that something is being done.
Khẩu hiệu đó tạo ra ảo tưởng dễ chịu rằng có điều gì đó đang được thực hiện. |
Khẩu hiệu đó tạo ra ảo tưởng dễ chịu rằng có điều gì đó đang được thực hiện. | |
| 16 |
They are trying to maintain the illusion that the company is in good shape.
Họ đang cố duy trì ảo tưởng rằng công ty đang ở tình trạng tốt. |
Họ đang cố duy trì ảo tưởng rằng công ty đang ở tình trạng tốt. | |
| 17 |
They wanted to create the illusion of being a close, happy family.
Họ muốn tạo ra ảo tưởng rằng mình là một gia đình gắn bó và hạnh phúc. |
Họ muốn tạo ra ảo tưởng rằng mình là một gia đình gắn bó và hạnh phúc. | |
| 18 |
The huge size of the vehicle gives the illusion of safety.
Kích thước khổng lồ của chiếc xe tạo ra cảm giác an toàn. |
Kích thước khổng lồ của chiếc xe tạo ra cảm giác an toàn. |