ideology: Hệ tư tưởng
Ideology là danh từ chỉ tập hợp các quan điểm hoặc niềm tin chi phối cách con người suy nghĩ và hành động.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ideology
|
Phiên âm: /ˌaɪdiˈɒlədʒi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ tư tưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/xã hội |
Ví dụ: Political ideology shapes views
Hệ tư tưởng chính trị định hình quan điểm |
Hệ tư tưởng chính trị định hình quan điểm |
| 2 |
2
ideological
|
Phiên âm: /ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hệ tư tưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Ideological conflicts arise
Xung đột tư tưởng nảy sinh |
Xung đột tư tưởng nảy sinh |
| 3 |
3
ideologically
|
Phiên âm: /ˌaɪdiəˈlɒdʒɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tư tưởng | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: The party is ideologically driven
Đảng này bị chi phối về tư tưởng |
Đảng này bị chi phối về tư tưởng |
| 4 |
4
ideologue
|
Phiên âm: /ˈaɪdiəlɒɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà tư tưởng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người cổ súy |
Ví dụ: He is a party ideologue
Ông ấy là nhà tư tưởng của đảng |
Ông ấy là nhà tư tưởng của đảng |
| 5 |
5
ideologist
|
Phiên âm: /ˌaɪdiˈɒlədʒɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà lý luận | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị |
Ví dụ: The ideologist wrote essays
Nhà lý luận viết các bài tiểu luận |
Nhà lý luận viết các bài tiểu luận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is Marxist or capitalist ideology.
Đây là hệ tư tưởng Marxist hoặc tư bản chủ nghĩa. |
Đây là hệ tư tưởng Marxist hoặc tư bản chủ nghĩa. | |
| 2 |
This is the ideology of gender roles.
Đây là hệ tư tưởng về vai trò giới. |
Đây là hệ tư tưởng về vai trò giới. | |
| 3 |
These businesses have a core ideology of which profit is but one ideal.
Các doanh nghiệp này có một hệ tư tưởng cốt lõi, trong đó lợi nhuận chỉ là một lý tưởng. |
Các doanh nghiệp này có một hệ tư tưởng cốt lõi, trong đó lợi nhuận chỉ là một lý tưởng. | |
| 4 |
They distanced themselves from the upper class and adopted a communist ideology.
Họ tách mình khỏi tầng lớp thượng lưu và theo hệ tư tưởng cộng sản. |
Họ tách mình khỏi tầng lớp thượng lưu và theo hệ tư tưởng cộng sản. | |
| 5 |
They share a hateful ideology that rejects tolerance.
Họ chia sẻ một hệ tư tưởng thù hận bác bỏ sự khoan dung. |
Họ chia sẻ một hệ tư tưởng thù hận bác bỏ sự khoan dung. | |
| 6 |
This is the narrow ideology of the extreme right.
Đây là hệ tư tưởng hẹp hòi của cực hữu. |
Đây là hệ tư tưởng hẹp hòi của cực hữu. | |
| 7 |
This is the radical ideology of the French Revolution.
Đây là hệ tư tưởng cấp tiến của Cách mạng Pháp. |
Đây là hệ tư tưởng cấp tiến của Cách mạng Pháp. | |
| 8 |
Individualism is central to capitalist ideology.
Chủ nghĩa cá nhân là trung tâm của hệ tư tưởng tư bản chủ nghĩa. |
Chủ nghĩa cá nhân là trung tâm của hệ tư tưởng tư bản chủ nghĩa. | |
| 9 |
Gender ideology still has an important role in determining how couples allocate household tasks.
Hệ tư tưởng về giới vẫn đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định cách các cặp đôi phân chia việc nhà. |
Hệ tư tưởng về giới vẫn đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định cách các cặp đôi phân chia việc nhà. | |
| 10 |
They want to spread their ideology of hope.
Họ muốn lan truyền hệ tư tưởng hy vọng của mình. |
Họ muốn lan truyền hệ tư tưởng hy vọng của mình. | |
| 11 |
This is a unique ideology based on the concept of service.
Đây là một hệ tư tưởng độc đáo dựa trên khái niệm phục vụ. |
Đây là một hệ tư tưởng độc đáo dựa trên khái niệm phục vụ. | |
| 12 |
They are divided by opposing ideologies.
Họ bị chia rẽ bởi những hệ tư tưởng đối lập. |
Họ bị chia rẽ bởi những hệ tư tưởng đối lập. |