identification: Giấy tờ tùy thân; sự nhận dạng
Identification là danh từ chỉ giấy tờ chứng minh nhân thân hoặc quá trình nhận diện ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
identification
|
Phiên âm: /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhận dạng; giấy tờ tùy thân | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính/pháp lý |
Ví dụ: Show your identification
Hãy xuất trình giấy tờ tùy thân |
Hãy xuất trình giấy tờ tùy thân |
| 2 |
2
identify
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận dạng | Ngữ cảnh: Dùng trong điều tra/nghiên cứu |
Ví dụ: Scientists identified the cause
Các nhà khoa học xác định nguyên nhân |
Các nhà khoa học xác định nguyên nhân |
| 3 |
3
identifiable
|
Phiên âm: /aɪˌdentɪˈfaɪəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể nhận dạng | Ngữ cảnh: Dùng khi phân biệt được |
Ví dụ: The mark is identifiable
Dấu hiệu có thể nhận dạng |
Dấu hiệu có thể nhận dạng |
| 4 |
4
identifier
|
Phiên âm: /aɪˈdentɪfaɪə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Yếu tố nhận dạng | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: A unique identifier was used
Một mã định danh duy nhất được dùng |
Một mã định danh duy nhất được dùng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The identification of the crash victims was a long and difficult task.
Việc nhận dạng các nạn nhân vụ tai nạn là một nhiệm vụ lâu dài và khó khăn. |
Việc nhận dạng các nạn nhân vụ tai nạn là một nhiệm vụ lâu dài và khó khăn. | |
| 2 |
Accurate identification of these birds is difficult.
Việc nhận dạng chính xác những loài chim này rất khó. |
Việc nhận dạng chính xác những loài chim này rất khó. | |
| 3 |
The vehicle's identification number is stamped on the engine.
Số nhận dạng của xe được đóng trên động cơ. |
Số nhận dạng của xe được đóng trên động cơ. | |
| 4 |
Biometric identification methods include fingerprints and facial recognition scanners.
Các phương pháp nhận dạng sinh trắc học bao gồm dấu vân tay và máy quét nhận dạng khuôn mặt. |
Các phương pháp nhận dạng sinh trắc học bao gồm dấu vân tay và máy quét nhận dạng khuôn mặt. | |
| 5 |
Only one witness could make a positive identification.
Chỉ có một nhân chứng có thể nhận dạng chắc chắn. |
Chỉ có một nhân chứng có thể nhận dạng chắc chắn. | |
| 6 |
The hospital had mixed up the patients' identification tags.
Bệnh viện đã nhầm lẫn thẻ nhận dạng của các bệnh nhân. |
Bệnh viện đã nhầm lẫn thẻ nhận dạng của các bệnh nhân. | |
| 7 |
The early identification of children with special educational needs is very important.
Việc sớm xác định trẻ em có nhu cầu giáo dục đặc biệt là rất quan trọng. |
Việc sớm xác định trẻ em có nhu cầu giáo dục đặc biệt là rất quan trọng. | |
| 8 |
Can I see some identification, please?
Tôi có thể xem giấy tờ tùy thân của bạn không? |
Tôi có thể xem giấy tờ tùy thân của bạn không? | |
| 9 |
To vote, Florida law requires photo identification with a signature.
Để bỏ phiếu, luật Florida yêu cầu giấy tờ tùy thân có ảnh kèm chữ ký. |
Để bỏ phiếu, luật Florida yêu cầu giấy tờ tùy thân có ảnh kèm chữ ký. | |
| 10 |
This is her emotional identification with the play’s heroine.
Đây là sự đồng cảm về mặt cảm xúc của cô ấy với nữ chính của vở kịch. |
Đây là sự đồng cảm về mặt cảm xúc của cô ấy với nữ chính của vở kịch. | |
| 11 |
This is their increasing identification with the struggle for independence.
Đây là sự gắn bó ngày càng tăng của họ với cuộc đấu tranh giành độc lập. |
Đây là sự gắn bó ngày càng tăng của họ với cuộc đấu tranh giành độc lập. | |
| 12 |
This is the voters’ identification of the Democrats with high taxes.
Đây là việc cử tri gắn Đảng Dân chủ với thuế cao. |
Đây là việc cử tri gắn Đảng Dân chủ với thuế cao. | |
| 13 |
Eyewitness identification is not as reliable as we tend to believe.
Việc nhận dạng của nhân chứng không đáng tin cậy như chúng ta thường tin. |
Việc nhận dạng của nhân chứng không đáng tin cậy như chúng ta thường tin. | |
| 14 |
Red and black wires are used to enable identification of specific circuits.
Dây đỏ và dây đen được dùng để giúp nhận dạng các mạch cụ thể. |
Dây đỏ và dây đen được dùng để giúp nhận dạng các mạch cụ thể. | |
| 15 |
There is virtually no risk of mistaken identification in cases of date rape.
Hầu như không có nguy cơ nhận dạng nhầm trong các vụ cưỡng hiếp bởi người quen. |
Hầu như không có nguy cơ nhận dạng nhầm trong các vụ cưỡng hiếp bởi người quen. | |
| 16 |
They were having their picture taken for identification purposes.
Họ đang được chụp ảnh để phục vụ mục đích nhận dạng. |
Họ đang được chụp ảnh để phục vụ mục đích nhận dạng. | |
| 17 |
Always carry some identification.
Hãy luôn mang theo giấy tờ tùy thân. |
Hãy luôn mang theo giấy tờ tùy thân. | |
| 18 |
Do you have any identification?
Bạn có giấy tờ tùy thân không? |
Bạn có giấy tờ tùy thân không? | |
| 19 |
One passenger couldn't provide identification.
Một hành khách không thể cung cấp giấy tờ tùy thân. |
Một hành khách không thể cung cấp giấy tờ tùy thân. | |
| 20 |
The police checked their identification.
Cảnh sát đã kiểm tra giấy tờ tùy thân của họ. |
Cảnh sát đã kiểm tra giấy tờ tùy thân của họ. |