Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hostage là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hostage trong tiếng Anh

hostage /ˈhɒstɪdʒ/
- adverb : con tin

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

hostage: Con tin

Hostage là danh từ chỉ người bị giữ để ép buộc ai đó thực hiện yêu cầu.

  • The kidnappers held the tourists as hostages. (Những kẻ bắt cóc giữ du khách làm con tin.)
  • The police negotiated for the release of the hostages. (Cảnh sát đàm phán để giải cứu con tin.)
  • He was taken hostage during the conflict. (Anh ấy bị bắt làm con tin trong cuộc xung đột.)

Bảng biến thể từ "hostage"

1 hostage
Phiên âm: /ˈhɒstɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con tin Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/tội phạm

Ví dụ:

The hostages were released

Các con tin được thả

2 hostages
Phiên âm: /ˈhɒstɪdʒɪz/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những con tin Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

Several hostages escaped

Một số con tin trốn thoát

3 hostage-taking
Phiên âm: /ˈhɒstɪdʒ ˌteɪkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hành vi bắt con tin Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật

Ví dụ:

Hostage-taking is illegal

Bắt con tin là trái pháp luật

Danh sách câu ví dụ:

Three children were taken hostage during the bank robbery.

Ba đứa trẻ bị bắt làm con tin trong vụ cướp ngân hàng.

Ôn tập Lưu sổ

He was held hostage for almost a year.

Ông bị bắt làm con tin trong gần một năm.

Ôn tập Lưu sổ

The government is negotiating the release of the hostages.

Chính phủ đang đàm phán về việc thả con tin.

Ôn tập Lưu sổ

The hijackers kept the pilot as a hostage on board the plane.

Những kẻ không tặc giữ phi công làm con tin trên máy bay.

Ôn tập Lưu sổ

The gunmen took 24 hostages.

Các tay súng bắt 24 con tin.

Ôn tập Lưu sổ

diplomatic efforts to get the hostages released

nỗ lực ngoại giao để giải phóng con tin

Ôn tập Lưu sổ