hostage: Con tin
Hostage là danh từ chỉ người bị giữ để ép buộc ai đó thực hiện yêu cầu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hostage
|
Phiên âm: /ˈhɒstɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con tin | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/tội phạm |
Ví dụ: The hostages were released
Các con tin được thả |
Các con tin được thả |
| 2 |
2
hostages
|
Phiên âm: /ˈhɒstɪdʒɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những con tin | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Several hostages escaped
Một số con tin trốn thoát |
Một số con tin trốn thoát |
| 3 |
3
hostage-taking
|
Phiên âm: /ˈhɒstɪdʒ ˌteɪkɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hành vi bắt con tin | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: Hostage-taking is illegal
Bắt con tin là trái pháp luật |
Bắt con tin là trái pháp luật |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Three children were taken hostage during the bank robbery.
Ba đứa trẻ bị bắt làm con tin trong vụ cướp ngân hàng. |
Ba đứa trẻ bị bắt làm con tin trong vụ cướp ngân hàng. | |
| 2 |
He was held hostage for almost a year.
Ông bị bắt làm con tin trong gần một năm. |
Ông bị bắt làm con tin trong gần một năm. | |
| 3 |
The government is negotiating the release of the hostages.
Chính phủ đang đàm phán về việc thả con tin. |
Chính phủ đang đàm phán về việc thả con tin. | |
| 4 |
The hijackers kept the pilot as a hostage on board the plane.
Những kẻ không tặc giữ phi công làm con tin trên máy bay. |
Những kẻ không tặc giữ phi công làm con tin trên máy bay. | |
| 5 |
The gunmen took 24 hostages.
Các tay súng bắt 24 con tin. |
Các tay súng bắt 24 con tin. | |
| 6 |
diplomatic efforts to get the hostages released
nỗ lực ngoại giao để giải phóng con tin |
nỗ lực ngoại giao để giải phóng con tin |