honor: Danh dự; vinh dự
Honor là danh từ chỉ sự kính trọng, danh tiếng hoặc vinh dự; là động từ nghĩa là tôn vinh, kính trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
honor
|
Phiên âm: /ˈɒnə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Danh dự; vinh dự | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: It is an honor to help
Được giúp là một vinh dự |
Được giúp là một vinh dự |
| 2 |
2
honor
|
Phiên âm: /ˈɒnə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tôn vinh; thực hiện | Ngữ cảnh: Dùng khi thể hiện sự tôn trọng |
Ví dụ: They honored the hero
Họ tôn vinh người anh hùng |
Họ tôn vinh người anh hùng |
| 3 |
3
honorable
|
Phiên âm: /ˈɒnərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đáng kính; danh dự | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá |
Ví dụ: An honorable decision was made
Một quyết định đáng kính được đưa ra |
Một quyết định đáng kính được đưa ra |
| 4 |
4
honorably
|
Phiên âm: /ˈɒnərəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách danh dự | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động |
Ví dụ: He served honorably
Anh ấy phục vụ một cách danh dự |
Anh ấy phục vụ một cách danh dự |
| 5 |
5
honorary
|
Phiên âm: /ˈɒnərəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Danh dự (không chính thức) | Ngữ cảnh: Dùng cho chức danh |
Ví dụ: She received an honorary degree
Cô ấy nhận bằng danh dự |
Cô ấy nhận bằng danh dự |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the guest of honor.
Đây là vị khách danh dự. |
Đây là vị khách danh dự. | |
| 2 |
This is the seat or place of honor.
Đây là chỗ ngồi danh dự. |
Đây là chỗ ngồi danh dự. | |
| 3 |
They stood in silence as a mark of honor to her.
Họ đứng im lặng để bày tỏ sự kính trọng đối với cô ấy. |
Họ đứng im lặng để bày tỏ sự kính trọng đối với cô ấy. | |
| 4 |
This biography does great honor to the poet's achievements.
Cuốn tiểu sử này tôn vinh xứng đáng những thành tựu của nhà thơ. |
Cuốn tiểu sử này tôn vinh xứng đáng những thành tựu của nhà thơ. | |
| 5 |
It was a great honor to be invited here today.
Thật là một vinh dự lớn khi được mời đến đây hôm nay. |
Thật là một vinh dự lớn khi được mời đến đây hôm nay. | |
| 6 |
It was my honor and privilege to be Helen's friend.
Được làm bạn của Helen là vinh dự và đặc ân của tôi. |
Được làm bạn của Helen là vinh dự và đặc ân của tôi. | |
| 7 |
It is a great honor to represent my country at the Olympics.
Được đại diện cho đất nước tại Thế vận hội là một vinh dự lớn. |
Được đại diện cho đất nước tại Thế vận hội là một vinh dự lớn. | |
| 8 |
He is a man of honor.
Ông ấy là một người đàn ông trọng danh dự. |
Ông ấy là một người đàn ông trọng danh dự. | |
| 9 |
He has a sense of honor.
Ông ấy có ý thức danh dự. |
Ông ấy có ý thức danh dự. | |
| 10 |
Proving his innocence has become a matter of honor.
Việc chứng minh sự vô tội của anh ấy đã trở thành vấn đề danh dự. |
Việc chứng minh sự vô tội của anh ấy đã trở thành vấn đề danh dự. | |
| 11 |
This is upholding the honor of your country.
Đây là việc bảo vệ danh dự của đất nước bạn. |
Đây là việc bảo vệ danh dự của đất nước bạn. | |
| 12 |
The family honor is at stake.
Danh dự gia đình đang bị đe dọa. |
Danh dự gia đình đang bị đe dọa. | |
| 13 |
She is an honor to the profession.
Cô ấy là niềm vinh dự của nghề nghiệp này. |
Cô ấy là niềm vinh dự của nghề nghiệp này. | |
| 14 |
He wants to win the highest honor.
Anh ấy muốn giành vinh dự cao nhất. |
Anh ấy muốn giành vinh dự cao nhất. | |
| 15 |
She received nearly every honor bestowed upon a poet.
Cô ấy đã nhận được gần như mọi vinh dự dành cho một nhà thơ. |
Cô ấy đã nhận được gần như mọi vinh dự dành cho một nhà thơ. | |
| 16 |
He wears his scars like badges of honor.
Anh ấy xem những vết sẹo của mình như huy hiệu danh dự. |
Anh ấy xem những vết sẹo của mình như huy hiệu danh dự. | |
| 17 |
This is an honors degree or course.
Đây là bằng danh dự hoặc khóa học danh dự. |
Đây là bằng danh dự hoặc khóa học danh dự. | |
| 18 |
I took an honors class in English.
Tôi đã học một lớp danh dự môn tiếng Anh. |
Tôi đã học một lớp danh dự môn tiếng Anh. | |
| 19 |
Would you do me the honor of dining with me?
Bạn có thể cho tôi vinh dự được dùng bữa cùng bạn không? |
Bạn có thể cho tôi vinh dự được dùng bữa cùng bạn không? | |
| 20 |
Would you do the honors and draw the winning ticket?
Bạn có thể làm việc danh dự là rút lá phiếu trúng thưởng không? |
Bạn có thể làm việc danh dự là rút lá phiếu trúng thưởng không? | |
| 21 |
May I have the honor of the next dance?
Tôi có thể được vinh dự mời bạn điệu nhảy tiếp theo không? |
Tôi có thể được vinh dự mời bạn điệu nhảy tiếp theo không? | |
| 22 |
I had the rare honor of being allowed into the artist's studio.
Tôi có vinh dự hiếm có là được phép vào xưởng vẽ của nghệ sĩ. |
Tôi có vinh dự hiếm có là được phép vào xưởng vẽ của nghệ sĩ. | |
| 23 |
He felt honor-bound to help her.
Anh ấy cảm thấy bị ràng buộc bởi danh dự phải giúp cô ấy. |
Anh ấy cảm thấy bị ràng buộc bởi danh dự phải giúp cô ấy. | |
| 24 |
This is a ceremony in honor of those killed in the explosion.
Đây là buổi lễ tưởng niệm những người thiệt mạng trong vụ nổ. |
Đây là buổi lễ tưởng niệm những người thiệt mạng trong vụ nổ. | |
| 25 |
A banquet was held in her honor.
Một bữa tiệc đã được tổ chức để vinh danh cô ấy. |
Một bữa tiệc đã được tổ chức để vinh danh cô ấy. | |
| 26 |
I swear on my honor that I knew nothing about this.
Tôi xin thề trên danh dự rằng tôi không biết gì về chuyện này. |
Tôi xin thề trên danh dự rằng tôi không biết gì về chuyện này. | |
| 27 |
You're on your honor not to go into my room.
Bạn được yêu cầu giữ lời danh dự là không vào phòng tôi. |
Bạn được yêu cầu giữ lời danh dự là không vào phòng tôi. | |
| 28 |
She earned a First Class Honors degree.
Cô ấy đã đạt bằng danh dự hạng nhất. |
Cô ấy đã đạt bằng danh dự hạng nhất. | |
| 29 |
No more questions, Your Honor.
Không còn câu hỏi nào nữa, thưa Quý tòa. |
Không còn câu hỏi nào nữa, thưa Quý tòa. |