hint: Gợi ý; dấu hiệu
Hint là danh từ chỉ lời khuyên hoặc dấu hiệu nhỏ giúp hiểu điều gì; là động từ nghĩa là đưa ra gợi ý.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hint
|
Phiên âm: /hɪnt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gợi ý; manh mối | Ngữ cảnh: Dùng khi đưa thông tin gián tiếp |
Ví dụ: She gave a hint about the answer
Cô ấy đưa ra gợi ý về đáp án |
Cô ấy đưa ra gợi ý về đáp án |
| 2 |
2
hint
|
Phiên âm: /hɪnt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gợi ý | Ngữ cảnh: Dùng khi ám chỉ điều gì |
Ví dụ: He hinted at a surprise
Anh ấy gợi ý về một bất ngờ |
Anh ấy gợi ý về một bất ngờ |
| 3 |
3
hinted
|
Phiên âm: /ˈhɪntɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã gợi ý | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She hinted that she knew
Cô ấy ám chỉ rằng mình biết |
Cô ấy ám chỉ rằng mình biết |
| 4 |
4
hinting
|
Phiên âm: /ˈhɪntɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang gợi ý | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Hinting won’t help
Gợi ý không giúp ích |
Gợi ý không giúp ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
At the first hint of trouble, they left.
Ngay khi có dấu hiệu rắc rối đầu tiên, họ rời đi. |
Ngay khi có dấu hiệu rắc rối đầu tiên, họ rời đi. | |
| 2 |
The opening scene gives us a hint of things to come.
Cảnh mở đầu cho chúng ta một gợi ý về những điều sắp xảy ra. |
Cảnh mở đầu cho chúng ta một gợi ý về những điều sắp xảy ra. | |
| 3 |
There was a hint of a smile.
Có thoáng một nụ cười. |
Có thoáng một nụ cười. | |
| 4 |
There was more than a hint of sadness in his voice.
Trong giọng nói của anh ấy có hơn cả một chút buồn bã. |
Trong giọng nói của anh ấy có hơn cả một chút buồn bã. | |
| 5 |
The walls were painted white with a hint of peach.
Các bức tường được sơn trắng pha chút sắc đào. |
Các bức tường được sơn trắng pha chút sắc đào. | |
| 6 |
Gail searched his face for the slightest hint of regret.
Gail quan sát khuôn mặt anh ấy để tìm chút dấu hiệu hối tiếc nhỏ nhất. |
Gail quan sát khuôn mặt anh ấy để tìm chút dấu hiệu hối tiếc nhỏ nhất. | |
| 7 |
These are handy hints on saving money.
Đây là những mẹo hữu ích để tiết kiệm tiền. |
Đây là những mẹo hữu ích để tiết kiệm tiền. | |
| 8 |
The teacher’s book gives useful hints on how to develop reading skills.
Sách dành cho giáo viên đưa ra những gợi ý hữu ích về cách phát triển kỹ năng đọc. |
Sách dành cho giáo viên đưa ra những gợi ý hữu ích về cách phát triển kỹ năng đọc. | |
| 9 |
I thought they'd never go, some people just can't take a hint.
Tôi tưởng họ sẽ không bao giờ đi, có những người thật sự không biết hiểu ý. |
Tôi tưởng họ sẽ không bao giờ đi, có những người thật sự không biết hiểu ý. | |
| 10 |
Sarah hoped he'd take the hint and leave her alone.
Sarah hy vọng anh ấy sẽ hiểu ý và để cô ấy yên. |
Sarah hy vọng anh ấy sẽ hiểu ý và để cô ấy yên. | |
| 11 |
Can't you take a hint and leave me alone?
Bạn không thể hiểu ý và để tôi yên sao? |
Bạn không thể hiểu ý và để tôi yên sao? | |
| 12 |
I dropped a few subtle hints about the payment being due.
Tôi đã đưa ra vài gợi ý kín đáo rằng khoản thanh toán đã đến hạn. |
Tôi đã đưa ra vài gợi ý kín đáo rằng khoản thanh toán đã đến hạn. | |
| 13 |
Is that a hint to me to leave?
Đó có phải là gợi ý bảo tôi rời đi không? |
Đó có phải là gợi ý bảo tôi rời đi không? | |
| 14 |
OK, I get the hint!
Được rồi, tôi hiểu ý rồi! |
Được rồi, tôi hiểu ý rồi! | |
| 15 |
This is a hint from my boss about my absences from the office.
Đây là lời nhắc khéo từ sếp về việc tôi vắng mặt ở văn phòng. |
Đây là lời nhắc khéo từ sếp về việc tôi vắng mặt ở văn phòng. | |
| 16 |
There were early hints that their marriage might be in trouble.
Đã có những dấu hiệu ban đầu cho thấy cuộc hôn nhân của họ có thể gặp trục trặc. |
Đã có những dấu hiệu ban đầu cho thấy cuộc hôn nhân của họ có thể gặp trục trặc. | |
| 17 |
At the first hint of trouble, I will call the police.
Ngay khi có dấu hiệu rắc rối đầu tiên, tôi sẽ gọi cảnh sát. |
Ngay khi có dấu hiệu rắc rối đầu tiên, tôi sẽ gọi cảnh sát. | |
| 18 |
That was the first hint we had that things were going wrong.
Đó là dấu hiệu đầu tiên cho thấy mọi việc đang trục trặc. |
Đó là dấu hiệu đầu tiên cho thấy mọi việc đang trục trặc. | |
| 19 |
Do I detect a hint of jealousy in your voice?
Tôi có nghe thấy chút ghen tuông nào trong giọng bạn không? |
Tôi có nghe thấy chút ghen tuông nào trong giọng bạn không? | |
| 20 |
He showed not a hint of remorse.
Anh ấy không tỏ ra chút hối hận nào. |
Anh ấy không tỏ ra chút hối hận nào. | |
| 21 |
Her voice betrayed a hint of uneasiness.
Giọng cô ấy để lộ chút bất an. |
Giọng cô ấy để lộ chút bất an. | |
| 22 |
She felt the first hint of panic as the train pulled into the station.
Cô ấy cảm thấy chút hoảng sợ đầu tiên khi đoàn tàu tiến vào ga. |
Cô ấy cảm thấy chút hoảng sợ đầu tiên khi đoàn tàu tiến vào ga. | |
| 23 |
The slightest hint of gossip upset her.
Chỉ một chút tin đồn nhỏ cũng khiến cô ấy buồn. |
Chỉ một chút tin đồn nhỏ cũng khiến cô ấy buồn. | |
| 24 |
This is a dish with a strong hint of garlic.
Đây là một món ăn có mùi vị tỏi khá rõ. |
Đây là một món ăn có mùi vị tỏi khá rõ. | |
| 25 |
“It won't take long,” he persisted, without the slightest hint of apology.
“Sẽ không mất lâu đâu,” anh ấy khăng khăng, không hề có chút ý xin lỗi nào. |
“Sẽ không mất lâu đâu,” anh ấy khăng khăng, không hề có chút ý xin lỗi nào. | |
| 26 |
There was a hint of amusement in his voice.
Trong giọng anh ấy có chút thích thú. |
Trong giọng anh ấy có chút thích thú. | |
| 27 |
Her eyes held a hint of mockery.
Đôi mắt cô ấy ẩn chứa chút chế giễu. |
Đôi mắt cô ấy ẩn chứa chút chế giễu. | |
| 28 |
It gives handy hints about what to buy at the local market.
Nó đưa ra những gợi ý hữu ích về những thứ nên mua ở chợ địa phương. |
Nó đưa ra những gợi ý hữu ích về những thứ nên mua ở chợ địa phương. | |
| 29 |
The book gives some useful hints about how to plan your garden.
Cuốn sách đưa ra một số gợi ý hữu ích về cách quy hoạch khu vườn của bạn. |
Cuốn sách đưa ra một số gợi ý hữu ích về cách quy hoạch khu vườn của bạn. | |
| 30 |
This is a book full of handy hints on painting and decorating.
Đây là một cuốn sách đầy mẹo hữu ích về sơn và trang trí. |
Đây là một cuốn sách đầy mẹo hữu ích về sơn và trang trí. |