haul: Kéo; chở
Haul là động từ nghĩa là kéo hoặc vận chuyển vật nặng; là danh từ chỉ lượng hàng vận chuyển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
haul
|
Phiên âm: /hɔːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kéo; vận chuyển nặng | Ngữ cảnh: Dùng khi kéo vật nặng/quãng đường dài |
Ví dụ: They hauled the boat ashore
Họ kéo thuyền lên bờ |
Họ kéo thuyền lên bờ |
| 2 |
2
haul
|
Phiên âm: /hɔːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mẻ lớn; chuyến kéo | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng thu được |
Ví dụ: A big haul of fish arrived
Một mẻ cá lớn được đưa về |
Một mẻ cá lớn được đưa về |
| 3 |
3
hauling
|
Phiên âm: /ˈhɔːlɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang kéo | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Hauling goods takes effort
Kéo hàng cần nhiều sức |
Kéo hàng cần nhiều sức |
| 4 |
4
hauled
|
Phiên âm: /hɔːld/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã kéo | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: The truck was hauled away
Chiếc xe tải bị kéo đi |
Chiếc xe tải bị kéo đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The wagons were hauled by horses.
Các toa xe được kéo bằng ngựa. |
Các toa xe được kéo bằng ngựa. | |
| 2 |
He reached down and hauled Liz up onto the wall.
Anh ta với tay xuống và kéo Liz lên tường. |
Anh ta với tay xuống và kéo Liz lên tường. | |
| 3 |
The car was hauled out of the river.
Chiếc xe được kéo lên khỏi sông. |
Chiếc xe được kéo lên khỏi sông. | |
| 4 |
fishermen hauling in their nets
ngư dân kéo lưới của họ |
ngư dân kéo lưới của họ | |
| 5 |
She hauled herself out of bed.
Cô ấy tự kéo mình ra khỏi giường. |
Cô ấy tự kéo mình ra khỏi giường. | |
| 6 |
He hauled himself up.
Ông tự nâng mình lên. |
Ông tự nâng mình lên. | |
| 7 |
A number of suspects have been hauled in for questioning.
Một số nghi phạm đã bị kéo đến để thẩm vấn. |
Một số nghi phạm đã bị kéo đến để thẩm vấn. | |
| 8 |
He was hauled off to jail.
Ông bị tống vào tù. |
Ông bị tống vào tù. | |
| 9 |
He was hauled up before the local magistrates for dangerous driving.
Ông bị truy tố trước thẩm phán địa phương vì tội lái xe nguy hiểm. |
Ông bị truy tố trước thẩm phán địa phương vì tội lái xe nguy hiểm. | |
| 10 |
I was hauled over the coals by my boss for being late.
Tôi bị ông chủ của mình đòi đi than vì đến muộn. |
Tôi bị ông chủ của mình đòi đi than vì đến muộn. | |
| 11 |
Fishermen were hauling in their nets.
Ngư dân kéo lưới của họ. |
Ngư dân kéo lưới của họ. | |
| 12 |
The trucks were hauled by steam locomotives.
Những chiếc xe tải được kéo bằng đầu máy hơi nước. |
Những chiếc xe tải được kéo bằng đầu máy hơi nước. | |
| 13 |
They had to use ropes to haul him out of the water.
Họ phải dùng dây thừng để kéo ông lên khỏi mặt nước. |
Họ phải dùng dây thừng để kéo ông lên khỏi mặt nước. | |
| 14 |
He managed to haul himself over the wall.
Ông cố gắng vượt qua bức tường. |
Ông cố gắng vượt qua bức tường. | |
| 15 |
Laura hauled herself up from the sofa.
Laura đứng dậy khỏi ghế sofa. |
Laura đứng dậy khỏi ghế sofa. | |
| 16 |
She hauled herself into a sitting position.
Cô ấy tự kéo mình vào tư thế ngồi. |
Cô ấy tự kéo mình vào tư thế ngồi. | |
| 17 |
The creature began to haul itself out of the water.
Sinh vật này bắt đầu tự bay lên khỏi mặt nước. |
Sinh vật này bắt đầu tự bay lên khỏi mặt nước. | |
| 18 |
She hauled him back onto the dance floor.
Cô ấy kéo anh ta trở lại sàn nhảy. |
Cô ấy kéo anh ta trở lại sàn nhảy. | |
| 19 |
I couldn't haul him away from the fight.
Tôi không thể đuổi anh ta khỏi cuộc chiến. |
Tôi không thể đuổi anh ta khỏi cuộc chiến. | |
| 20 |
I couldn't haul him away from the fight.
Tôi không thể đuổi anh ta khỏi cuộc chiến. |
Tôi không thể đuổi anh ta khỏi cuộc chiến. |