harmony: Sự hòa hợp; hòa âm
Harmony là danh từ chỉ trạng thái cân bằng, hòa thuận hoặc sự phối hợp âm thanh êm tai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
harmony
|
Phiên âm: /ˈhɑːməni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hòa hợp; hòa âm | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/xã hội |
Ví dụ: The team worked in harmony
Nhóm làm việc hòa hợp |
Nhóm làm việc hòa hợp |
| 2 |
2
harmonious
|
Phiên âm: /hɑːˈməʊniəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hài hòa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự cân đối |
Ví dụ: A harmonious design pleased all
Thiết kế hài hòa làm mọi người hài lòng |
Thiết kế hài hòa làm mọi người hài lòng |
| 3 |
3
harmoniously
|
Phiên âm: /hɑːˈməʊniəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hài hòa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách thức |
Ví dụ: They lived harmoniously
Họ sống hòa thuận |
Họ sống hòa thuận |
| 4 |
4
harmonize
|
Phiên âm: /ˈhɑːmənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm hài hòa | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc/quan hệ |
Ví dụ: Policies were harmonized
Các chính sách được hài hòa |
Các chính sách được hài hòa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is social or racial harmony.
Đây là sự hòa hợp xã hội hoặc hòa hợp chủng tộc. |
Đây là sự hòa hợp xã hội hoặc hòa hợp chủng tộc. | |
| 2 |
They lived together in perfect harmony.
Họ sống cùng nhau trong sự hòa hợp hoàn hảo. |
Họ sống cùng nhau trong sự hòa hợp hoàn hảo. | |
| 3 |
There is a need to be in harmony with our environment.
Cần sống hài hòa với môi trường của chúng ta. |
Cần sống hài hòa với môi trường của chúng ta. | |
| 4 |
They sing in harmony.
Họ hát hòa âm. |
Họ hát hòa âm. | |
| 5 |
They began to sing in perfect four-part harmony.
Họ bắt đầu hát hòa âm bốn bè một cách hoàn hảo. |
Họ bắt đầu hát hòa âm bốn bè một cách hoàn hảo. | |
| 6 |
This is the harmony of colour in nature.
Đây là sự hài hòa của màu sắc trong tự nhiên. |
Đây là sự hài hòa của màu sắc trong tự nhiên. | |
| 7 |
The designer’s aim is to produce a harmony of shape and texture.
Mục tiêu của nhà thiết kế là tạo ra sự hài hòa giữa hình dạng và kết cấu. |
Mục tiêu của nhà thiết kế là tạo ra sự hài hòa giữa hình dạng và kết cấu. | |
| 8 |
On the surface, their life was a model of domestic harmony.
Nhìn bề ngoài, cuộc sống của họ là hình mẫu của sự hòa thuận gia đình. |
Nhìn bề ngoài, cuộc sống của họ là hình mẫu của sự hòa thuận gia đình. | |
| 9 |
Many laws and customs are about social harmony.
Nhiều luật lệ và phong tục liên quan đến sự hòa hợp xã hội. |
Nhiều luật lệ và phong tục liên quan đến sự hòa hợp xã hội. | |
| 10 |
They try to foster harmony between different groups of people.
Họ cố gắng thúc đẩy sự hòa hợp giữa các nhóm người khác nhau. |
Họ cố gắng thúc đẩy sự hòa hợp giữa các nhóm người khác nhau. | |
| 11 |
These communities lived in greater harmony with the environment than modern urban societies.
Những cộng đồng này sống hài hòa với môi trường hơn các xã hội đô thị hiện đại. |
Những cộng đồng này sống hài hòa với môi trường hơn các xã hội đô thị hiện đại. | |
| 12 |
We pray that peace and harmony may soon return to this troubled nation.
Chúng tôi cầu mong hòa bình và hòa hợp sớm trở lại với quốc gia đầy bất ổn này. |
Chúng tôi cầu mong hòa bình và hòa hợp sớm trở lại với quốc gia đầy bất ổn này. | |
| 13 |
The song features passionate lyrics and stunning vocal harmonies.
Bài hát có ca từ đầy đam mê và phần hòa âm giọng hát tuyệt đẹp. |
Bài hát có ca từ đầy đam mê và phần hòa âm giọng hát tuyệt đẹp. |