gut: Ruột; cảm tính
Gut là danh từ chỉ cơ quan tiêu hóa hoặc trực giác; là động từ nghĩa là moi ruột (động vật).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gut
|
Phiên âm: /ɡʌt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ruột; bản năng | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen hoặc nghĩa bóng |
Ví dụ: Trust your gut
Hãy tin vào trực giác của bạn |
Hãy tin vào trực giác của bạn |
| 2 |
2
gut
|
Phiên âm: /ɡʌt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Mổ ruột; phá hủy bên trong | Ngữ cảnh: Dùng trong nghĩa mạnh |
Ví dụ: The fire gutted the building
Đám cháy thiêu rụi bên trong tòa nhà |
Đám cháy thiêu rụi bên trong tòa nhà |
| 3 |
3
gutted
|
Phiên âm: /ˈɡʌtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị phá hủy; rất thất vọng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He was gutted by the loss
Anh ấy rất suy sụp vì thất bại |
Anh ấy rất suy sụp vì thất bại |
| 4 |
4
gutsy
|
Phiên âm: /ˈɡʌtsi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gan dạ; táo bạo | Ngữ cảnh: Dùng để khen sự dũng cảm |
Ví dụ: A gutsy decision paid off
Quyết định táo bạo đã mang lại kết quả |
Quyết định táo bạo đã mang lại kết quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It can take up to 72 hours for food to pass through the gut.
Thức ăn có thể mất tới 72 giờ để đi qua ruột. |
Thức ăn có thể mất tới 72 giờ để đi qua ruột. | |
| 2 |
I had a terrible pain in my guts after eating too many plums.
Tôi bị đau bụng dữ dội sau khi ăn quá nhiều mận. |
Tôi bị đau bụng dữ dội sau khi ăn quá nhiều mận. | |
| 3 |
I'll only cook fish if the guts have been removed.
Tôi chỉ nấu cá nếu ruột đã được làm sạch. |
Tôi chỉ nấu cá nếu ruột đã được làm sạch. | |
| 4 |
Have you seen the gut on him?
Bạn có thấy cái bụng phệ của anh ta không? |
Bạn có thấy cái bụng phệ của anh ta không? | |
| 5 |
This is a beer gut.
Đây là bụng bia. |
Đây là bụng bia. | |
| 6 |
He doesn't have the guts to walk away from a well-paid job.
Anh ấy không có gan từ bỏ một công việc lương cao. |
Anh ấy không có gan từ bỏ một công việc lương cao. | |
| 7 |
I had a feeling in my guts that something was wrong.
Tôi có linh cảm rằng có điều gì đó không ổn. |
Tôi có linh cảm rằng có điều gì đó không ổn. | |
| 8 |
These are the guts of the problem.
Đây là phần cốt lõi của vấn đề. |
Đây là phần cốt lõi của vấn đề. | |
| 9 |
It’s a problem which nobody is going to bust a gut trying to solve.
Đó là một vấn đề mà chẳng ai sẽ cố hết sức để giải quyết. |
Đó là một vấn đề mà chẳng ai sẽ cố hết sức để giải quyết. | |
| 10 |
I went with my gut and turned down the job.
Tôi đã nghe theo trực giác và từ chối công việc đó. |
Tôi đã nghe theo trực giác và từ chối công việc đó. | |
| 11 |
Make sure greedy guts doesn’t eat all the cake.
Hãy chắc chắn là kẻ tham ăn đó không ăn hết bánh. |
Hãy chắc chắn là kẻ tham ăn đó không ăn hết bánh. | |
| 12 |
She’ll have your guts for garters if she ever finds out.
Cô ấy sẽ xử bạn ra trò nếu phát hiện ra. |
Cô ấy sẽ xử bạn ra trò nếu phát hiện ra. | |
| 13 |
I slogged my guts out for the exam.
Tôi đã học cật lực cho kỳ thi. |
Tôi đã học cật lực cho kỳ thi. | |
| 14 |
He has spilled his guts in his new autobiography.
Anh ấy đã kể hết mọi chuyện trong cuốn tự truyện mới của mình. |
Anh ấy đã kể hết mọi chuyện trong cuốn tự truyện mới của mình. | |
| 15 |
It takes guts to keep on running even though you have blistered feet.
Cần có gan để tiếp tục chạy dù chân bị phồng rộp. |
Cần có gan để tiếp tục chạy dù chân bị phồng rộp. | |
| 16 |
I busted my chops to get into law school.
Tôi đã nỗ lực hết sức để vào trường luật. |
Tôi đã nỗ lực hết sức để vào trường luật. |