Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gut là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gut trong tiếng Anh

gut /ɡʌt/
- adverb : ruột

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

gut: Ruột; cảm tính

Gut là danh từ chỉ cơ quan tiêu hóa hoặc trực giác; là động từ nghĩa là moi ruột (động vật).

  • He followed his gut feeling. (Anh ấy làm theo cảm giác mách bảo.)
  • Fish must be gutted before cooking. (Cá phải được moi ruột trước khi nấu.)
  • He had a gut reaction to refuse the offer. (Anh ấy phản ứng theo bản năng để từ chối lời đề nghị.)

Bảng biến thể từ "gut"

1 gut
Phiên âm: /ɡʌt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ruột; bản năng Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen hoặc nghĩa bóng

Ví dụ:

Trust your gut

Hãy tin vào trực giác của bạn

2 gut
Phiên âm: /ɡʌt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mổ ruột; phá hủy bên trong Ngữ cảnh: Dùng trong nghĩa mạnh

Ví dụ:

The fire gutted the building

Đám cháy thiêu rụi bên trong tòa nhà

3 gutted
Phiên âm: /ˈɡʌtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị phá hủy; rất thất vọng Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

He was gutted by the loss

Anh ấy rất suy sụp vì thất bại

4 gutsy
Phiên âm: /ˈɡʌtsi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gan dạ; táo bạo Ngữ cảnh: Dùng để khen sự dũng cảm

Ví dụ:

A gutsy decision paid off

Quyết định táo bạo đã mang lại kết quả

Danh sách câu ví dụ:

It can take up to 72 hours for food to pass through the gut.

Thức ăn có thể mất tới 72 giờ để đi qua ruột.

Ôn tập Lưu sổ

I had a terrible pain in my guts after eating too many plums.

Tôi bị đau bụng dữ dội sau khi ăn quá nhiều mận.

Ôn tập Lưu sổ

I'll only cook fish if the guts have been removed.

Tôi chỉ nấu cá nếu ruột đã được làm sạch.

Ôn tập Lưu sổ

Have you seen the gut on him?

Bạn có thấy cái bụng phệ của anh ta không?

Ôn tập Lưu sổ

This is a beer gut.

Đây là bụng bia.

Ôn tập Lưu sổ

He doesn't have the guts to walk away from a well-paid job.

Anh ấy không có gan từ bỏ một công việc lương cao.

Ôn tập Lưu sổ

I had a feeling in my guts that something was wrong.

Tôi có linh cảm rằng có điều gì đó không ổn.

Ôn tập Lưu sổ

These are the guts of the problem.

Đây là phần cốt lõi của vấn đề.

Ôn tập Lưu sổ

It’s a problem which nobody is going to bust a gut trying to solve.

Đó là một vấn đề mà chẳng ai sẽ cố hết sức để giải quyết.

Ôn tập Lưu sổ

I went with my gut and turned down the job.

Tôi đã nghe theo trực giác và từ chối công việc đó.

Ôn tập Lưu sổ

Make sure greedy guts doesn’t eat all the cake.

Hãy chắc chắn là kẻ tham ăn đó không ăn hết bánh.

Ôn tập Lưu sổ

She’ll have your guts for garters if she ever finds out.

Cô ấy sẽ xử bạn ra trò nếu phát hiện ra.

Ôn tập Lưu sổ

I slogged my guts out for the exam.

Tôi đã học cật lực cho kỳ thi.

Ôn tập Lưu sổ

He has spilled his guts in his new autobiography.

Anh ấy đã kể hết mọi chuyện trong cuốn tự truyện mới của mình.

Ôn tập Lưu sổ

It takes guts to keep on running even though you have blistered feet.

Cần có gan để tiếp tục chạy dù chân bị phồng rộp.

Ôn tập Lưu sổ

I busted my chops to get into law school.

Tôi đã nỗ lực hết sức để vào trường luật.

Ôn tập Lưu sổ