grip: Nắm chặt; sự nắm chặt
Grip là động từ nghĩa là nắm hoặc giữ chặt; là danh từ chỉ hành động hoặc sức mạnh khi nắm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
grip
|
Phiên âm: /ɡrɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nắm chặt; tay cầm | Ngữ cảnh: Dùng cho lực nắm hoặc quyền kiểm soát |
Ví dụ: He lost his grip on the rope
Anh ấy tuột tay khỏi sợi dây |
Anh ấy tuột tay khỏi sợi dây |
| 2 |
2
grip
|
Phiên âm: /ɡrɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nắm chặt | Ngữ cảnh: Dùng khi giữ chắc |
Ví dụ: Fear gripped the crowd
Nỗi sợ bao trùm đám đông |
Nỗi sợ bao trùm đám đông |
| 3 |
3
gripping
|
Phiên âm: /ˈɡrɪpɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hấp dẫn; gay cấn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả câu chuyện/sự kiện |
Ví dụ: It was a gripping novel
Đó là một cuốn tiểu thuyết gay cấn |
Đó là một cuốn tiểu thuyết gay cấn |
| 4 |
4
gripped
|
Phiên âm: /ɡrɪpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã nắm chặt | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She gripped his hand
Cô ấy nắm chặt tay anh |
Cô ấy nắm chặt tay anh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Keep a tight grip on the rope.
Hãy nắm chặt sợi dây. |
Hãy nắm chặt sợi dây. | |
| 2 |
Loosen, release, or relax your grip.
Hãy nới lỏng, thả ra hoặc buông lỏng tay nắm của bạn. |
Hãy nới lỏng, thả ra hoặc buông lỏng tay nắm của bạn. | |
| 3 |
She tried to get a grip on the icy rock.
Cô ấy cố bám vào tảng đá đóng băng. |
Cô ấy cố bám vào tảng đá đóng băng. | |
| 4 |
The climber slipped and lost her grip.
Người leo núi trượt chân và mất tay bám. |
Người leo núi trượt chân và mất tay bám. | |
| 5 |
She struggled from his grip.
Cô ấy vùng vẫy thoát khỏi sự kìm giữ của anh ta. |
Cô ấy vùng vẫy thoát khỏi sự kìm giữ của anh ta. | |
| 6 |
Try adjusting your grip on the racket.
Hãy thử điều chỉnh cách cầm vợt của bạn. |
Hãy thử điều chỉnh cách cầm vợt của bạn. | |
| 7 |
The home team took a firm grip on the game.
Đội chủ nhà đã kiểm soát chắc trận đấu. |
Đội chủ nhà đã kiểm soát chắc trận đấu. | |
| 8 |
We need to tighten the grip we have on the market.
Chúng ta cần củng cố quyền kiểm soát của mình trên thị trường. |
Chúng ta cần củng cố quyền kiểm soát của mình trên thị trường. | |
| 9 |
The Prime Minister needs to keep a tight grip on his party.
Thủ tướng cần kiểm soát chặt chẽ đảng của mình. |
Thủ tướng cần kiểm soát chặt chẽ đảng của mình. | |
| 10 |
I couldn't get a grip on what was going on.
Tôi không thể hiểu chuyện gì đang xảy ra. |
Tôi không thể hiểu chuyện gì đang xảy ra. | |
| 11 |
You need to keep a good grip on reality in this job.
Bạn cần giữ nhận thức thực tế tốt trong công việc này. |
Bạn cần giữ nhận thức thực tế tốt trong công việc này. | |
| 12 |
These tyres give the bus better grip in slippery conditions.
Những chiếc lốp này giúp xe buýt bám đường tốt hơn trong điều kiện trơn trượt. |
Những chiếc lốp này giúp xe buýt bám đường tốt hơn trong điều kiện trơn trượt. | |
| 13 |
This type of sole gives a good grip on snow and ice.
Loại đế này giúp bám tốt trên tuyết và băng. |
Loại đế này giúp bám tốt trên tuyết và băng. | |
| 14 |
This is the grip on a golf club.
Đây là phần tay cầm của gậy golf. |
Đây là phần tay cầm của gậy golf. | |
| 15 |
I'm slowly getting to grips with the language.
Tôi đang dần nắm bắt được ngôn ngữ này. |
Tôi đang dần nắm bắt được ngôn ngữ này. | |
| 16 |
They have so far failed to come to grips with the ecological problems.
Cho đến nay họ vẫn chưa xử lý được các vấn đề sinh thái. |
Cho đến nay họ vẫn chưa xử lý được các vấn đề sinh thái. | |
| 17 |
I have to take a grip on myself, he told himself firmly.
“Mình phải tự kiểm soát bản thân,” anh ấy tự nhủ một cách kiên quyết. |
“Mình phải tự kiểm soát bản thân,” anh ấy tự nhủ một cách kiên quyết. | |
| 18 |
Get a grip!
Bình tĩnh lại đi! |
Bình tĩnh lại đi! | |
| 19 |
The country is in the grip of recession.
Đất nước đang bị suy thoái kinh tế bao trùm. |
Đất nước đang bị suy thoái kinh tế bao trùm. | |
| 20 |
Sometimes I feel I'm losing my grip.
Đôi khi tôi cảm thấy mình đang mất kiểm soát. |
Đôi khi tôi cảm thấy mình đang mất kiểm soát. | |
| 21 |
He finally broke her grip and escaped.
Cuối cùng anh ấy thoát khỏi sự kìm giữ của cô ấy và trốn thoát. |
Cuối cùng anh ấy thoát khỏi sự kìm giữ của cô ấy và trốn thoát. | |
| 22 |
He still had a firm grip on my arm.
Anh ấy vẫn nắm chặt cánh tay tôi. |
Anh ấy vẫn nắm chặt cánh tay tôi. | |
| 23 |
His grip slackened and she tore herself away.
Tay anh ấy nới lỏng ra và cô ấy vùng thoát. |
Tay anh ấy nới lỏng ra và cô ấy vùng thoát. | |
| 24 |
Hold the microphone in a firm grip.
Hãy cầm chắc micro. |
Hãy cầm chắc micro. | |
| 25 |
Keep a secure grip on the rope at all times.
Hãy luôn nắm chắc sợi dây. |
Hãy luôn nắm chắc sợi dây. | |
| 26 |
Robert tightened his grip on her shoulder.
Robert siết chặt tay trên vai cô ấy. |
Robert siết chặt tay trên vai cô ấy. | |
| 27 |
She felt his grip tighten painfully on her wrist.
Cô ấy cảm thấy tay anh ấy siết đau vào cổ tay mình. |
Cô ấy cảm thấy tay anh ấy siết đau vào cổ tay mình. | |
| 28 |
She relaxed her grip on the door frame.
Cô ấy nới lỏng tay bám vào khung cửa. |
Cô ấy nới lỏng tay bám vào khung cửa. | |
| 29 |
She slipped and lost her grip on the rope.
Cô ấy trượt chân và tuột tay khỏi sợi dây. |
Cô ấy trượt chân và tuột tay khỏi sợi dây. | |
| 30 |
She was powerless in his iron grip.
Cô ấy bất lực trong vòng kìm giữ cứng như sắt của anh ta. |
Cô ấy bất lực trong vòng kìm giữ cứng như sắt của anh ta. | |
| 31 |
Taking a tight grip on the hook, he began to pull it closer.
Nắm chặt cái móc, anh ấy bắt đầu kéo nó lại gần hơn. |
Nắm chặt cái móc, anh ấy bắt đầu kéo nó lại gần hơn. | |
| 32 |
Winter still held them in its iron grip.
Mùa đông vẫn giữ họ trong sự khắc nghiệt lạnh giá của nó. |
Mùa đông vẫn giữ họ trong sự khắc nghiệt lạnh giá của nó. | |
| 33 |
We need to keep a tight grip on costs.
Chúng ta cần kiểm soát chặt chẽ chi phí. |
Chúng ta cần kiểm soát chặt chẽ chi phí. | |
| 34 |
They managed to strengthen their grip on the southern part of the country.
Họ đã củng cố được quyền kiểm soát đối với khu vực phía nam của đất nước. |
Họ đã củng cố được quyền kiểm soát đối với khu vực phía nam của đất nước. | |
| 35 |
The Church does not have a strong grip on the population.
Giáo hội không có ảnh hưởng mạnh mẽ đối với dân chúng. |
Giáo hội không có ảnh hưởng mạnh mẽ đối với dân chúng. | |
| 36 |
The government does not seem to have a very firm grip on the economy.
Chính phủ dường như không kiểm soát nền kinh tế thật vững. |
Chính phủ dường như không kiểm soát nền kinh tế thật vững. | |
| 37 |
She has a tenuous grip on reality.
Cô ấy nắm bắt thực tế rất mong manh. |
Cô ấy nắm bắt thực tế rất mong manh. |