grin: Cười toe toét
Grin là động từ nghĩa là cười rộng miệng; là danh từ chỉ nụ cười lớn thường biểu thị niềm vui hoặc sự hài hước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
grin
|
Phiên âm: /ɡrɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cười toe | Ngữ cảnh: Dùng khi cười rộng miệng |
Ví dụ: He grinned with delight
Anh ấy cười toe đầy thích thú |
Anh ấy cười toe đầy thích thú |
| 2 |
2
grin
|
Phiên âm: /ɡrɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nụ cười toe | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ biểu cảm |
Ví dụ: A wide grin appeared
Một nụ cười toe xuất hiện |
Một nụ cười toe xuất hiện |
| 3 |
3
grinning
|
Phiên âm: /ˈɡrɪnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang cười toe | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả nét mặt |
Ví dụ: A grinning child ran past
Một đứa trẻ cười toe chạy qua |
Một đứa trẻ cười toe chạy qua |
| 4 |
4
grinned
|
Phiên âm: /ɡrɪnd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã cười toe | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She grinned at the joke
Cô ấy cười toe trước câu đùa |
Cô ấy cười toe trước câu đùa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They grinned with delight when they heard our news.
Họ cười toe toét thích thú khi nghe tin tức của chúng tôi. |
Họ cười toe toét thích thú khi nghe tin tức của chúng tôi. | |
| 2 |
Stop grinning and tell me what happened!
Đừng cười toe toét và nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra! |
Đừng cười toe toét và nói cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra! | |
| 3 |
She grinned amiably at us.
Cô ấy mỉm cười hòa nhã với chúng tôi. |
Cô ấy mỉm cười hòa nhã với chúng tôi. | |
| 4 |
He grinned a wide grin.
Anh cười toe toét. |
Anh cười toe toét. | |
| 5 |
There's nothing we can do about it. We'll just have to grin and bear it.
Chúng ta không thể làm gì được. Chúng tôi sẽ chỉ phải cười toe toét và chịu đựng điều đó. |
Chúng ta không thể làm gì được. Chúng tôi sẽ chỉ phải cười toe toét và chịu đựng điều đó. | |
| 6 |
He appeared in the doorway grinning broadly.
Anh ấy xuất hiện ở ngưỡng cửa và cười toe toét. |
Anh ấy xuất hiện ở ngưỡng cửa và cười toe toét. | |
| 7 |
He just stood there, grinning like an idiot.
Anh ấy chỉ đứng đó, cười toe toét như một tên ngốc. |
Anh ấy chỉ đứng đó, cười toe toét như một tên ngốc. | |
| 8 |
He just stood there, tongue-tied and grinning sheepishly.
Anh ta chỉ đứng đó, líu lưỡi và bẽn lẽn cười toe toét. |
Anh ta chỉ đứng đó, líu lưỡi và bẽn lẽn cười toe toét. | |
| 9 |
He lay grinning impishly up at me.
Anh ta cười toe toét với tôi. |
Anh ta cười toe toét với tôi. | |
| 10 |
He stopped eating to grin at me.
Anh ấy ngừng ăn để cười toe toét với tôi. |
Anh ấy ngừng ăn để cười toe toét với tôi. | |
| 11 |
She grinned apologetically when she saw him.
Cô cười toe toét xin lỗi khi nhìn thấy anh. |
Cô cười toe toét xin lỗi khi nhìn thấy anh. | |
| 12 |
She grinned to herself at the thought.
Cô ấy cười toe toét với chính mình về ý nghĩ đó. |
Cô ấy cười toe toét với chính mình về ý nghĩ đó. | |
| 13 |
She looked at us, grinning from ear to ear.
Cô ấy nhìn chúng tôi, cười toe toét từ tai này sang tai khác. |
Cô ấy nhìn chúng tôi, cười toe toét từ tai này sang tai khác. | |
| 14 |
She relaxed and grinned wickedly back at him.
Cô thoải mái và cười nham hiểm đáp lại anh. |
Cô thoải mái và cười nham hiểm đáp lại anh. | |
| 15 |
They grinned with pleasure.
Họ cười toe toét vì thích thú. |
Họ cười toe toét vì thích thú. | |
| 16 |
‘Don't be daft,’ he grinned.
"Đừng buồn," anh ấy cười toe toét. |
"Đừng buồn," anh ấy cười toe toét. | |
| 17 |
‘Don't be daft,’ he grinned.
"Đừng buồn," anh ấy cười toe toét. |
"Đừng buồn," anh ấy cười toe toét. |