grief: Nỗi đau buồn; mất mát
Grief là danh từ chỉ cảm giác đau khổ sâu sắc, đặc biệt là khi mất người thân hoặc điều quan trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
grief
|
Phiên âm: /ɡriːf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nỗi đau buồn | Ngữ cảnh: Dùng khi mất mát lớn |
Ví dụ: He was overwhelmed by grief
Anh ấy chìm trong nỗi đau buồn |
Anh ấy chìm trong nỗi đau buồn |
| 2 |
2
grieve
|
Phiên âm: /ɡriːv/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Than khóc; đau buồn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình buồn đau |
Ví dụ: She grieved for her loss
Cô ấy đau buồn vì mất mát |
Cô ấy đau buồn vì mất mát |
| 3 |
3
grieving
|
Phiên âm: /ˈɡriːvɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang đau buồn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: The grieving family gathered
Gia đình đang đau buồn tụ họp |
Gia đình đang đau buồn tụ họp |
| 4 |
4
grief-stricken
|
Phiên âm: /ˈɡriːf strɪkən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đau khổ tột cùng | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: Grief-stricken parents spoke
Những bậc cha mẹ đau khổ lên tiếng |
Những bậc cha mẹ đau khổ lên tiếng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was overcome with grief when her husband died.
Cô ấy bị nỗi đau buồn nhấn chìm khi chồng qua đời. |
Cô ấy bị nỗi đau buồn nhấn chìm khi chồng qua đời. | |
| 2 |
They were able to share their common joys and griefs.
Họ có thể chia sẻ những niềm vui và nỗi buồn chung. |
Họ có thể chia sẻ những niềm vui và nỗi buồn chung. | |
| 3 |
This is her grief for her dead husband.
Đây là nỗi đau buồn của cô ấy dành cho người chồng đã mất. |
Đây là nỗi đau buồn của cô ấy dành cho người chồng đã mất. | |
| 4 |
This is grief over the loss of friends.
Đây là nỗi đau buồn vì mất bạn bè. |
Đây là nỗi đau buồn vì mất bạn bè. | |
| 5 |
He could not hide his grief at her death.
Ông ấy không thể che giấu nỗi đau buồn trước cái chết của cô ấy. |
Ông ấy không thể che giấu nỗi đau buồn trước cái chết của cô ấy. | |
| 6 |
It was a grief to them that they had no children.
Việc không có con là một nỗi buồn đối với họ. |
Việc không có con là một nỗi buồn đối với họ. | |
| 7 |
He caused his parents a lot of grief.
Anh ấy đã gây cho cha mẹ mình rất nhiều đau khổ. |
Anh ấy đã gây cho cha mẹ mình rất nhiều đau khổ. | |
| 8 |
Such behaviour can cause considerable grief.
Hành vi như vậy có thể gây ra rất nhiều đau khổ. |
Hành vi như vậy có thể gây ra rất nhiều đau khổ. | |
| 9 |
All his schemes for making money seem to come to grief.
Mọi kế hoạch kiếm tiền của anh ấy dường như đều thất bại. |
Mọi kế hoạch kiếm tiền của anh ấy dường như đều thất bại. | |
| 10 |
Several pedestrians came to grief on the icy pavement.
Vài người đi bộ đã gặp nạn trên vỉa hè đóng băng. |
Vài người đi bộ đã gặp nạn trên vỉa hè đóng băng. | |
| 11 |
Good grief! What a mess!
Trời ơi! Thật là một mớ hỗn độn! |
Trời ơi! Thật là một mớ hỗn độn! | |
| 12 |
He feels that he can't share his grief with anyone.
Anh ấy cảm thấy mình không thể chia sẻ nỗi đau buồn với ai. |
Anh ấy cảm thấy mình không thể chia sẻ nỗi đau buồn với ai. | |
| 13 |
Her parents were stricken with grief.
Cha mẹ cô ấy đau buồn tột độ. |
Cha mẹ cô ấy đau buồn tột độ. | |
| 14 |
She understood my grief because she too had lost a child.
Cô ấy hiểu nỗi đau của tôi vì chính cô ấy cũng đã mất một đứa con. |
Cô ấy hiểu nỗi đau của tôi vì chính cô ấy cũng đã mất một đứa con. | |
| 15 |
They are still struggling to come to terms with their grief.
Họ vẫn đang chật vật để chấp nhận nỗi đau của mình. |
Họ vẫn đang chật vật để chấp nhận nỗi đau của mình. | |
| 16 |
This is grief over the loss of a friend's life.
Đây là nỗi đau buồn vì mất đi một người bạn. |
Đây là nỗi đau buồn vì mất đi một người bạn. | |
| 17 |
He felt deep grief over the loss of a friend's life.
Anh ấy cảm thấy đau buồn sâu sắc trước cái chết của một người bạn. |
Anh ấy cảm thấy đau buồn sâu sắc trước cái chết của một người bạn. |