grasp: Nắm chặt; hiểu rõ
Grasp là động từ nghĩa là giữ chặt hoặc hiểu một vấn đề; là danh từ chỉ sự nắm bắt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
grasp
|
Phiên âm: /ɡrɑːsp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nắm; hiểu rõ | Ngữ cảnh: Dùng khi cầm chặt hoặc hiểu ý |
Ví dụ: She grasped the concept quickly
Cô ấy hiểu khái niệm rất nhanh |
Cô ấy hiểu khái niệm rất nhanh |
| 2 |
2
grasp
|
Phiên âm: /ɡrɑːsp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nắm giữ; sự hiểu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ hiểu |
Ví dụ: He has a firm grasp of math
Anh ấy nắm vững toán |
Anh ấy nắm vững toán |
| 3 |
3
grasped
|
Phiên âm: /ɡrɑːspt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã nắm/hiểu | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She grasped the handle
Cô ấy nắm tay cầm |
Cô ấy nắm tay cầm |
| 4 |
4
grasping
|
Phiên âm: /ˈɡrɑːspɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tham lam | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá tính cách |
Ví dụ: A grasping attitude harms trust
Thái độ tham lam làm mất lòng tin |
Thái độ tham lam làm mất lòng tin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He grasped my hand and shook it warmly.
Anh ấy nắm lấy tay tôi và bắt tay nồng nhiệt. |
Anh ấy nắm lấy tay tôi và bắt tay nồng nhiệt. | |
| 2 |
Kay grasped him by the wrist.
Kay nắm lấy cổ tay anh ta. |
Kay nắm lấy cổ tay anh ta. | |
| 3 |
They failed to grasp the importance of his words.
Họ không hiểu được tầm quan trọng của lời nói của anh ta. |
Họ không hiểu được tầm quan trọng của lời nói của anh ta. | |
| 4 |
She was unable to grasp how to do it.
Cô ấy không thể hiểu cách thực hiện. |
Cô ấy không thể hiểu cách thực hiện. | |
| 5 |
It took him some time to grasp that he was now a public figure.
Phải mất một thời gian anh ta mới biết rằng giờ đây anh ta đã là người của công chúng. |
Phải mất một thời gian anh ta mới biết rằng giờ đây anh ta đã là người của công chúng. | |
| 6 |
I grasped the opportunity to work abroad.
Tôi nắm bắt được cơ hội làm việc ở nước ngoài. |
Tôi nắm bắt được cơ hội làm việc ở nước ngoài. | |
| 7 |
The government now has the opportunity to grasp the nettle of prison reform.
Chính phủ hiện có cơ hội nắm bắt được tầm vóc của việc cải tạo nhà tù. |
Chính phủ hiện có cơ hội nắm bắt được tầm vóc của việc cải tạo nhà tù. | |
| 8 |
Her hands were grasping at his coat.
Hai tay cô nắm lấy áo khoác của anh. |
Hai tay cô nắm lấy áo khoác của anh. | |
| 9 |
She grasped him tightly by the wrist.
Cô nắm chặt cổ tay anh. |
Cô nắm chặt cổ tay anh. | |
| 10 |
She grasped hold of the banister to support herself.
Cô ấy nắm lấy lan can để nâng đỡ bản thân. |
Cô ấy nắm lấy lan can để nâng đỡ bản thân. | |
| 11 |
He grasped the pan by its handle.
Anh ta nắm lấy cái chảo bằng tay cầm của nó. |
Anh ta nắm lấy cái chảo bằng tay cầm của nó. | |
| 12 |
It's a difficult concept for children to understand/grasp.
Đó là một khái niệm khó hiểu đối với trẻ em. |
Đó là một khái niệm khó hiểu đối với trẻ em. | |
| 13 |
By this time, engineers understood/had grasped the basic principles of aerodynamics.
Vào thời điểm này, các kỹ sư đã hiểu / đã nắm được các nguyên tắc cơ bản của khí động học. |
Vào thời điểm này, các kỹ sư đã hiểu / đã nắm được các nguyên tắc cơ bản của khí động học. | |
| 14 |
a means by which students can more easily grasp the basics of science
một phương tiện giúp sinh viên có thể dễ dàng nắm bắt những kiến thức cơ bản của khoa học hơn |
một phương tiện giúp sinh viên có thể dễ dàng nắm bắt những kiến thức cơ bản của khoa học hơn | |
| 15 |
Some of these concepts are very difficult to grasp.
Một số khái niệm này rất khó nắm bắt. |
Một số khái niệm này rất khó nắm bắt. | |
| 16 |
She failed to grasp the significance of these facts.
Cô ấy không hiểu được tầm quan trọng của những sự kiện này. |
Cô ấy không hiểu được tầm quan trọng của những sự kiện này. | |
| 17 |
I hadn't really grasped what they were talking about.
Tôi không thực sự hiểu họ đang nói về cái gì. |
Tôi không thực sự hiểu họ đang nói về cái gì. | |
| 18 |
He was quick to grasp the basic principles.
Ông đã nhanh chóng nắm bắt các nguyên tắc cơ bản. |
Ông đã nhanh chóng nắm bắt các nguyên tắc cơ bản. | |
| 19 |
It's a difficult concept for children to understand/grasp.
Đó là một khái niệm khó hiểu đối với trẻ em. |
Đó là một khái niệm khó hiểu đối với trẻ em. | |
| 20 |
I hadn't really grasped what they were talking about.
Tôi không thực sự hiểu họ đang nói về cái gì. |
Tôi không thực sự hiểu họ đang nói về cái gì. |