Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grasp là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grasp trong tiếng Anh

grasp /ɡrɑːsp/
- adverb : sự hiểu biết

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

grasp: Nắm chặt; hiểu rõ

Grasp là động từ nghĩa là giữ chặt hoặc hiểu một vấn đề; là danh từ chỉ sự nắm bắt.

  • He grasped my hand firmly. (Anh ấy nắm chặt tay tôi.)
  • She quickly grasped the main idea. (Cô ấy nhanh chóng hiểu ý chính.)
  • The concept is beyond my grasp. (Khái niệm này vượt ngoài tầm hiểu biết của tôi.)

Bảng biến thể từ "grasp"

1 grasp
Phiên âm: /ɡrɑːsp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nắm; hiểu rõ Ngữ cảnh: Dùng khi cầm chặt hoặc hiểu ý

Ví dụ:

She grasped the concept quickly

Cô ấy hiểu khái niệm rất nhanh

2 grasp
Phiên âm: /ɡrɑːsp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự nắm giữ; sự hiểu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ mức độ hiểu

Ví dụ:

He has a firm grasp of math

Anh ấy nắm vững toán

3 grasped
Phiên âm: /ɡrɑːspt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã nắm/hiểu Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ

Ví dụ:

She grasped the handle

Cô ấy nắm tay cầm

4 grasping
Phiên âm: /ˈɡrɑːspɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tham lam Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá tính cách

Ví dụ:

A grasping attitude harms trust

Thái độ tham lam làm mất lòng tin

Danh sách câu ví dụ:

He grasped my hand and shook it warmly.

Anh ấy nắm lấy tay tôi và bắt tay nồng nhiệt.

Ôn tập Lưu sổ

Kay grasped him by the wrist.

Kay nắm lấy cổ tay anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

They failed to grasp the importance of his words.

Họ không hiểu được tầm quan trọng của lời nói của anh ta.

Ôn tập Lưu sổ

She was unable to grasp how to do it.

Cô ấy không thể hiểu cách thực hiện.

Ôn tập Lưu sổ

It took him some time to grasp that he was now a public figure.

Phải mất một thời gian anh ta mới biết rằng giờ đây anh ta đã là người của công chúng.

Ôn tập Lưu sổ

I grasped the opportunity to work abroad.

Tôi nắm bắt được cơ hội làm việc ở nước ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

The government now has the opportunity to grasp the nettle of prison reform.

Chính phủ hiện có cơ hội nắm bắt được tầm vóc của việc cải tạo nhà tù.

Ôn tập Lưu sổ

Her hands were grasping at his coat.

Hai tay cô nắm lấy áo khoác của anh.

Ôn tập Lưu sổ

She grasped him tightly by the wrist.

Cô nắm chặt cổ tay anh.

Ôn tập Lưu sổ

She grasped hold of the banister to support herself.

Cô ấy nắm lấy lan can để nâng đỡ bản thân.

Ôn tập Lưu sổ

He grasped the pan by its handle.

Anh ta nắm lấy cái chảo bằng tay cầm của nó.

Ôn tập Lưu sổ

It's a difficult concept for children to understand/​grasp.

Đó là một khái niệm khó hiểu đối với trẻ em.

Ôn tập Lưu sổ

By this time, engineers understood/​had grasped the basic principles of aerodynamics.

Vào thời điểm này, các kỹ sư đã hiểu / đã nắm được các nguyên tắc cơ bản của khí động học.

Ôn tập Lưu sổ

a means by which students can more easily grasp the basics of science

một phương tiện giúp sinh viên có thể dễ dàng nắm bắt những kiến ​​thức cơ bản của khoa học hơn

Ôn tập Lưu sổ

Some of these concepts are very difficult to grasp.

Một số khái niệm này rất khó nắm bắt.

Ôn tập Lưu sổ

She failed to grasp the significance of these facts.

Cô ấy không hiểu được tầm quan trọng của những sự kiện này.

Ôn tập Lưu sổ

I hadn't really grasped what they were talking about.

Tôi không thực sự hiểu họ đang nói về cái gì.

Ôn tập Lưu sổ

He was quick to grasp the basic principles.

Ông đã nhanh chóng nắm bắt các nguyên tắc cơ bản.

Ôn tập Lưu sổ

It's a difficult concept for children to understand/​grasp.

Đó là một khái niệm khó hiểu đối với trẻ em.

Ôn tập Lưu sổ

I hadn't really grasped what they were talking about.

Tôi không thực sự hiểu họ đang nói về cái gì.

Ôn tập Lưu sổ