grace: Sự duyên dáng; ân huệ
Grace là danh từ chỉ sự thanh lịch, duyên dáng hoặc sự ban ơn; là động từ nghĩa là làm cho đẹp hơn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
grace
|
Phiên âm: /ɡreɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ân huệ; sự duyên dáng | Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/miêu tả |
Ví dụ: She moved with grace
Cô ấy di chuyển rất duyên dáng |
Cô ấy di chuyển rất duyên dáng |
| 2 |
2
grace
|
Phiên âm: /ɡreɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ban ân huệ; làm đẹp | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: The hall was graced with flowers
Hội trường được tô điểm bằng hoa |
Hội trường được tô điểm bằng hoa |
| 3 |
3
graceful
|
Phiên âm: /ˈɡreɪsfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Duyên dáng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả dáng vẻ |
Ví dụ: A graceful dancer performed
Một vũ công duyên dáng biểu diễn |
Một vũ công duyên dáng biểu diễn |
| 4 |
4
gracefully
|
Phiên âm: /ˈɡreɪsfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách duyên dáng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: She accepted the loss gracefully
Cô ấy chấp nhận thất bại một cách điềm đạm |
Cô ấy chấp nhận thất bại một cách điềm đạm |
| 5 |
5
graceless
|
Phiên âm: /ˈɡreɪsləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vụng về; thiếu duyên | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thiếu tinh tế |
Ví dụ: His reply was graceless
Câu trả lời của anh ấy thiếu tinh tế |
Câu trả lời của anh ấy thiếu tinh tế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She moves with the natural grace of a ballerina.
Cô ấy di chuyển với vẻ duyên dáng tự nhiên của một vũ công ba lê. |
Cô ấy di chuyển với vẻ duyên dáng tự nhiên của một vũ công ba lê. | |
| 2 |
This is a debut album of uncommon grace and beauty.
Đây là một album đầu tay có vẻ duyên dáng và vẻ đẹp khác thường. |
Đây là một album đầu tay có vẻ duyên dáng và vẻ đẹp khác thường. | |
| 3 |
He conducted himself with grace and dignity throughout the trial.
Ông ấy cư xử đầy phong thái và phẩm giá trong suốt phiên tòa. |
Ông ấy cư xử đầy phong thái và phẩm giá trong suốt phiên tòa. | |
| 4 |
He was not particularly well versed in the social graces.
Ông ấy không đặc biệt thành thạo các phép xã giao. |
Ông ấy không đặc biệt thành thạo các phép xã giao. | |
| 5 |
They've given me a month's grace to get the money.
Họ đã cho tôi thời hạn gia hạn một tháng để có tiền. |
Họ đã cho tôi thời hạn gia hạn một tháng để có tiền. | |
| 6 |
This is the power of divine grace.
Đây là sức mạnh của ân sủng thiêng liêng. |
Đây là sức mạnh của ân sủng thiêng liêng. | |
| 7 |
It was only by the grace of God that they survived.
Chỉ nhờ ơn Chúa mà họ sống sót. |
Chỉ nhờ ơn Chúa mà họ sống sót. | |
| 8 |
The mantra bestows Siva's grace upon the devotee.
Câu thần chú ban ân sủng của thần Siva cho tín đồ. |
Câu thần chú ban ân sủng của thần Siva cho tín đồ. | |
| 9 |
Let's say grace.
Chúng ta hãy cầu nguyện trước bữa ăn. |
Chúng ta hãy cầu nguyện trước bữa ăn. | |
| 10 |
Even when he became a star, he didn’t have any airs and graces.
Ngay cả khi trở thành ngôi sao, anh ấy cũng không hề kiểu cách. |
Ngay cả khi trở thành ngôi sao, anh ấy cũng không hề kiểu cách. | |
| 11 |
The biography explains the circumstances surrounding her fall from grace.
Cuốn tiểu sử giải thích hoàn cảnh xung quanh sự sa sút danh tiếng của cô ấy. |
Cuốn tiểu sử giải thích hoàn cảnh xung quanh sự sa sút danh tiếng của cô ấy. | |
| 12 |
He handed over the money with typical bad grace.
Anh ấy miễn cưỡng giao tiền với thái độ khó chịu như thường lệ. |
Anh ấy miễn cưỡng giao tiền với thái độ khó chịu như thường lệ. | |
| 13 |
You must learn to accept defeat with good grace.
Bạn phải học cách chấp nhận thất bại một cách nhã nhặn. |
Bạn phải học cách chấp nhận thất bại một cách nhã nhặn. | |
| 14 |
We will simply have to accept the situation with good grace.
Chúng ta đơn giản sẽ phải chấp nhận tình hình một cách nhã nhặn. |
Chúng ta đơn giản sẽ phải chấp nhận tình hình một cách nhã nhặn. | |
| 15 |
Let's say grace before we eat.
Chúng ta hãy cầu nguyện tạ ơn trước khi ăn. |
Chúng ta hãy cầu nguyện tạ ơn trước khi ăn. | |
| 16 |
Good morning, Your Grace.
Chào buổi sáng, thưa Đức ngài. |
Chào buổi sáng, thưa Đức ngài. | |
| 17 |
Their Graces the Duke and Duchess of Kent attended the ceremony.
Công tước và Nữ công tước xứ Kent đã tham dự buổi lễ. |
Công tước và Nữ công tước xứ Kent đã tham dự buổi lễ. |