Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

grace là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ grace trong tiếng Anh

grace /ɡreɪs/
- adverb : duyên dáng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

grace: Sự duyên dáng; ân huệ

Grace là danh từ chỉ sự thanh lịch, duyên dáng hoặc sự ban ơn; là động từ nghĩa là làm cho đẹp hơn.

  • She dances with grace and elegance. (Cô ấy khiêu vũ đầy duyên dáng và thanh lịch.)
  • We say grace before meals. (Chúng tôi đọc lời tạ ơn trước bữa ăn.)
  • The flowers graced the room with beauty. (Những bông hoa làm căn phòng đẹp hơn.)

Bảng biến thể từ "grace"

1 grace
Phiên âm: /ɡreɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ân huệ; sự duyên dáng Ngữ cảnh: Dùng trong tôn giáo/miêu tả

Ví dụ:

She moved with grace

Cô ấy di chuyển rất duyên dáng

2 grace
Phiên âm: /ɡreɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ban ân huệ; làm đẹp Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng

Ví dụ:

The hall was graced with flowers

Hội trường được tô điểm bằng hoa

3 graceful
Phiên âm: /ˈɡreɪsfəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Duyên dáng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả dáng vẻ

Ví dụ:

A graceful dancer performed

Một vũ công duyên dáng biểu diễn

4 gracefully
Phiên âm: /ˈɡreɪsfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách duyên dáng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động

Ví dụ:

She accepted the loss gracefully

Cô ấy chấp nhận thất bại một cách điềm đạm

5 graceless
Phiên âm: /ˈɡreɪsləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vụng về; thiếu duyên Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự thiếu tinh tế

Ví dụ:

His reply was graceless

Câu trả lời của anh ấy thiếu tinh tế

Danh sách câu ví dụ:

She moves with the natural grace of a ballerina.

Cô ấy di chuyển với vẻ duyên dáng tự nhiên của một vũ công ba lê.

Ôn tập Lưu sổ

This is a debut album of uncommon grace and beauty.

Đây là một album đầu tay có vẻ duyên dáng và vẻ đẹp khác thường.

Ôn tập Lưu sổ

He conducted himself with grace and dignity throughout the trial.

Ông ấy cư xử đầy phong thái và phẩm giá trong suốt phiên tòa.

Ôn tập Lưu sổ

He was not particularly well versed in the social graces.

Ông ấy không đặc biệt thành thạo các phép xã giao.

Ôn tập Lưu sổ

They've given me a month's grace to get the money.

Họ đã cho tôi thời hạn gia hạn một tháng để có tiền.

Ôn tập Lưu sổ

This is the power of divine grace.

Đây là sức mạnh của ân sủng thiêng liêng.

Ôn tập Lưu sổ

It was only by the grace of God that they survived.

Chỉ nhờ ơn Chúa mà họ sống sót.

Ôn tập Lưu sổ

The mantra bestows Siva's grace upon the devotee.

Câu thần chú ban ân sủng của thần Siva cho tín đồ.

Ôn tập Lưu sổ

Let's say grace.

Chúng ta hãy cầu nguyện trước bữa ăn.

Ôn tập Lưu sổ

Even when he became a star, he didn’t have any airs and graces.

Ngay cả khi trở thành ngôi sao, anh ấy cũng không hề kiểu cách.

Ôn tập Lưu sổ

The biography explains the circumstances surrounding her fall from grace.

Cuốn tiểu sử giải thích hoàn cảnh xung quanh sự sa sút danh tiếng của cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

He handed over the money with typical bad grace.

Anh ấy miễn cưỡng giao tiền với thái độ khó chịu như thường lệ.

Ôn tập Lưu sổ

You must learn to accept defeat with good grace.

Bạn phải học cách chấp nhận thất bại một cách nhã nhặn.

Ôn tập Lưu sổ

We will simply have to accept the situation with good grace.

Chúng ta đơn giản sẽ phải chấp nhận tình hình một cách nhã nhặn.

Ôn tập Lưu sổ

Let's say grace before we eat.

Chúng ta hãy cầu nguyện tạ ơn trước khi ăn.

Ôn tập Lưu sổ

Good morning, Your Grace.

Chào buổi sáng, thưa Đức ngài.

Ôn tập Lưu sổ

Their Graces the Duke and Duchess of Kent attended the ceremony.

Công tước và Nữ công tước xứ Kent đã tham dự buổi lễ.

Ôn tập Lưu sổ