glimpse: Cái nhìn thoáng qua; nhìn lướt
Glimpse là danh từ chỉ cái nhìn ngắn; là động từ nghĩa là nhìn thấy nhanh chóng, không rõ ràng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
glimpse
|
Phiên âm: /ɡlɪmps/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái nhìn thoáng | Ngữ cảnh: Dùng khi thấy trong chốc lát |
Ví dụ: I caught a glimpse of her
Tôi thoáng thấy cô ấy |
Tôi thoáng thấy cô ấy |
| 2 |
2
glimpse
|
Phiên âm: /ɡlɪmps/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thoáng thấy | Ngữ cảnh: Dùng khi nhìn trong thời gian ngắn |
Ví dụ: He glimpsed the future
Anh ấy thoáng thấy tương lai |
Anh ấy thoáng thấy tương lai |
| 3 |
3
glimpsing
|
Phiên âm: /ˈɡlɪmpsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang thoáng thấy | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Glimpsing success motivates him
Thoáng thấy thành công thúc đẩy anh ấy |
Thoáng thấy thành công thúc đẩy anh ấy |
| 4 |
4
glimpsed
|
Phiên âm: /ɡlɪmpst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã thoáng thấy | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She glimpsed the answer
Cô ấy thoáng thấy đáp án |
Cô ấy thoáng thấy đáp án |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He caught a glimpse of her in the crowd.
Anh ấy thoáng nhìn thấy cô ấy trong đám đông. |
Anh ấy thoáng nhìn thấy cô ấy trong đám đông. | |
| 2 |
I came up on deck to get my first glimpse of the island.
Tôi lên boong để nhìn thấy hòn đảo lần đầu tiên. |
Tôi lên boong để nhìn thấy hòn đảo lần đầu tiên. | |
| 3 |
Fans crowded the street outside waiting for a glimpse of their hero.
Người hâm mộ chen chúc ngoài phố chờ được nhìn thấy thoáng qua thần tượng của mình. |
Người hâm mộ chen chúc ngoài phố chờ được nhìn thấy thoáng qua thần tượng của mình. | |
| 4 |
I just got a glimpse at the baby, but she was very cute.
Tôi chỉ nhìn thoáng qua em bé, nhưng bé rất dễ thương. |
Tôi chỉ nhìn thoáng qua em bé, nhưng bé rất dễ thương. | |
| 5 |
The programme gives us a rare glimpse of a great artist at work.
Chương trình cho chúng ta cái nhìn hiếm hoi về một nghệ sĩ lớn khi đang làm việc. |
Chương trình cho chúng ta cái nhìn hiếm hoi về một nghệ sĩ lớn khi đang làm việc. | |
| 6 |
Take a glimpse into the future of rail travel.
Hãy nhìn thoáng vào tương lai của du lịch đường sắt. |
Hãy nhìn thoáng vào tương lai của du lịch đường sắt. | |
| 7 |
The exhibition offers a fascinating glimpse at life beneath the waves.
Triển lãm mang đến cái nhìn hấp dẫn về cuộc sống dưới làn sóng. |
Triển lãm mang đến cái nhìn hấp dẫn về cuộc sống dưới làn sóng. | |
| 8 |
Later, we caught our first glimpse of the sea.
Sau đó, chúng tôi lần đầu thoáng nhìn thấy biển. |
Sau đó, chúng tôi lần đầu thoáng nhìn thấy biển. | |
| 9 |
They caught occasional glimpses of great birds circling.
Thỉnh thoảng họ thoáng thấy những con chim lớn bay lượn. |
Thỉnh thoảng họ thoáng thấy những con chim lớn bay lượn. | |
| 10 |
This was my first tantalizing glimpse of the islands.
Đây là cái nhìn thoáng qua đầu tiên đầy hấp dẫn của tôi về các hòn đảo. |
Đây là cái nhìn thoáng qua đầu tiên đầy hấp dẫn của tôi về các hòn đảo. | |
| 11 |
Thousands of people had gathered, hoping to catch a glimpse of the Queen.
Hàng nghìn người đã tụ tập, hy vọng được nhìn thấy thoáng qua Nữ hoàng. |
Hàng nghìn người đã tụ tập, hy vọng được nhìn thấy thoáng qua Nữ hoàng. | |
| 12 |
We got just a brief glimpse of the car as it rushed by.
Chúng tôi chỉ thoáng nhìn thấy chiếc xe khi nó lao qua. |
Chúng tôi chỉ thoáng nhìn thấy chiếc xe khi nó lao qua. | |
| 13 |
We only had a fleeting glimpse of the sun all day.
Cả ngày chúng tôi chỉ thoáng thấy mặt trời trong chốc lát. |
Cả ngày chúng tôi chỉ thoáng thấy mặt trời trong chốc lát. | |
| 14 |
She got a glimpse of a very different way of life.
Cô ấy thoáng thấy một lối sống rất khác. |
Cô ấy thoáng thấy một lối sống rất khác. | |
| 15 |
That smile afforded her a brief glimpse of the other side of Adam Burns.
Nụ cười đó cho cô ấy thoáng thấy một mặt khác của Adam Burns. |
Nụ cười đó cho cô ấy thoáng thấy một mặt khác của Adam Burns. | |
| 16 |
This scene may give a rare glimpse of Charles's personal style as king.
Cảnh này có thể cho thấy một cái nhìn hiếm hoi về phong cách cá nhân của Charles với tư cách là vua. |
Cảnh này có thể cho thấy một cái nhìn hiếm hoi về phong cách cá nhân của Charles với tư cách là vua. | |
| 17 |
Here, have a look at this.
Này, hãy xem cái này đi. |
Này, hãy xem cái này đi. | |
| 18 |
She stole a glance at her watch.
Cô ấy liếc nhanh nhìn đồng hồ. |
Cô ấy liếc nhanh nhìn đồng hồ. | |
| 19 |
She gave the officer a blank stare and shrugged her shoulders.
Cô ấy nhìn viên sĩ quan bằng ánh mắt trống rỗng rồi nhún vai. |
Cô ấy nhìn viên sĩ quan bằng ánh mắt trống rỗng rồi nhún vai. | |
| 20 |
She fixed her questioner with a hostile glare.
Cô ấy nhìn chằm chằm người hỏi bằng ánh mắt thù địch. |
Cô ấy nhìn chằm chằm người hỏi bằng ánh mắt thù địch. | |
| 21 |
I only had a glimpse of the fax; I'll read it properly now.
Tôi chỉ nhìn thoáng qua bản fax; bây giờ tôi sẽ đọc kỹ. |
Tôi chỉ nhìn thoáng qua bản fax; bây giờ tôi sẽ đọc kỹ. |