glance: Liếc nhìn; ánh nhìn
Glance là động từ nghĩa là nhìn nhanh; là danh từ chỉ cái nhìn thoáng qua.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
glance
|
Phiên âm: /ɡlɑːns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái liếc nhìn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cái nhìn nhanh |
Ví dụ: She gave him a quick glance
Cô ấy liếc anh ấy nhanh |
Cô ấy liếc anh ấy nhanh |
| 2 |
2
glance
|
Phiên âm: /ɡlɑːns/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Liếc nhìn | Ngữ cảnh: Dùng khi nhìn nhanh |
Ví dụ: He glanced at the clock
Anh ấy liếc nhìn đồng hồ |
Anh ấy liếc nhìn đồng hồ |
| 3 |
3
glancing
|
Phiên âm: /ˈɡlɑːnsɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thoáng qua | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ánh nhìn |
Ví dụ: A glancing look revealed fear
Cái nhìn thoáng qua bộc lộ nỗi sợ |
Cái nhìn thoáng qua bộc lộ nỗi sợ |
| 4 |
4
glanced
|
Phiên âm: /ɡlɑːnst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã liếc nhìn | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She glanced away
Cô ấy quay đi |
Cô ấy quay đi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She glanced at her watch.
Cô ấy liếc nhìn đồng hồ. |
Cô ấy liếc nhìn đồng hồ. | |
| 2 |
He glanced around the room.
Anh ấy liếc nhìn quanh phòng. |
Anh ấy liếc nhìn quanh phòng. | |
| 3 |
I glanced up quickly to see who had come in.
Tôi nhanh chóng ngước nhìn lên xem ai vừa vào. |
Tôi nhanh chóng ngước nhìn lên xem ai vừa vào. | |
| 4 |
I only had time to glance at my emails.
Tôi chỉ có thời gian liếc qua email của mình. |
Tôi chỉ có thời gian liếc qua email của mình. | |
| 5 |
He glanced briefly down the list of names.
Anh ấy liếc nhanh xuống danh sách tên. |
Anh ấy liếc nhanh xuống danh sách tên. | |
| 6 |
She glanced through the report.
Cô ấy xem lướt qua bản báo cáo. |
Cô ấy xem lướt qua bản báo cáo. | |
| 7 |
At that moment, she happened to glance up.
Ngay lúc đó, cô ấy tình cờ ngước nhìn lên. |
Ngay lúc đó, cô ấy tình cờ ngước nhìn lên. | |
| 8 |
He glanced covertly at his watch.
Anh ấy lén liếc nhìn đồng hồ. |
Anh ấy lén liếc nhìn đồng hồ. | |
| 9 |
He glanced curiously around him.
Anh ấy tò mò liếc nhìn xung quanh. |
Anh ấy tò mò liếc nhìn xung quanh. | |
| 10 |
He glanced towards the kitchen.
Anh ấy liếc về phía nhà bếp. |
Anh ấy liếc về phía nhà bếp. | |
| 11 |
He turned to glance in our direction.
Anh ấy quay lại liếc về phía chúng tôi. |
Anh ấy quay lại liếc về phía chúng tôi. | |
| 12 |
Norton glanced sharply at him.
Norton liếc nhìn anh ấy một cách sắc lạnh. |
Norton liếc nhìn anh ấy một cách sắc lạnh. | |
| 13 |
She barely glanced at him.
Cô ấy hầu như không liếc nhìn anh ấy. |
Cô ấy hầu như không liếc nhìn anh ấy. | |
| 14 |
She glanced across to where the others were standing chatting.
Cô ấy liếc sang nơi những người khác đang đứng trò chuyện. |
Cô ấy liếc sang nơi những người khác đang đứng trò chuyện. | |
| 15 |
She glanced through the report on the way to the meeting.
Cô ấy xem lướt qua báo cáo trên đường đến cuộc họp. |
Cô ấy xem lướt qua báo cáo trên đường đến cuộc họp. | |
| 16 |
She glanced briefly at his lapel badge.
Cô ấy liếc nhanh vào huy hiệu cài áo của anh ấy. |
Cô ấy liếc nhanh vào huy hiệu cài áo của anh ấy. | |
| 17 |
He glanced curiously about him.
Anh ấy tò mò liếc nhìn xung quanh. |
Anh ấy tò mò liếc nhìn xung quanh. |