gesture: Cử chỉ; ra hiệu
Gesture là danh từ chỉ động tác cơ thể truyền đạt thông điệp; là động từ nghĩa là làm cử chỉ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gesture
|
Phiên âm: /ˈdʒestʃə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cử chỉ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động tay/thân thể |
Ví dụ: A kind gesture matters
Một cử chỉ tử tế rất quan trọng |
Một cử chỉ tử tế rất quan trọng |
| 2 |
2
gesture
|
Phiên âm: /ˈdʒestʃə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ra hiệu; làm cử chỉ | Ngữ cảnh: Dùng khi biểu đạt không lời |
Ví dụ: He gestured for silence
Anh ấy ra hiệu im lặng |
Anh ấy ra hiệu im lặng |
| 3 |
3
gestured
|
Phiên âm: /ˈdʒestʃəd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã ra hiệu | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: She gestured politely
Cô ấy ra hiệu lịch sự |
Cô ấy ra hiệu lịch sự |
| 4 |
4
gestural
|
Phiên âm: /ˈdʒestʃərəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc cử chỉ | Ngữ cảnh: Dùng trong nghệ thuật/ngôn ngữ |
Ví dụ: Gestural communication helps
Giao tiếp bằng cử chỉ rất hữu ích |
Giao tiếp bằng cử chỉ rất hữu ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He made a rude gesture at the driver of the other car.
Anh ấy làm một cử chỉ thô lỗ với tài xế chiếc xe kia. |
Anh ấy làm một cử chỉ thô lỗ với tài xế chiếc xe kia. | |
| 2 |
She finished what she had to say with a gesture of despair.
Cô ấy kết thúc điều mình cần nói bằng một cử chỉ tuyệt vọng. |
Cô ấy kết thúc điều mình cần nói bằng một cử chỉ tuyệt vọng. | |
| 3 |
They sent some flowers as a gesture of sympathy to the parents of the child.
Họ gửi một ít hoa như một cử chỉ bày tỏ sự cảm thông tới cha mẹ đứa trẻ. |
Họ gửi một ít hoa như một cử chỉ bày tỏ sự cảm thông tới cha mẹ đứa trẻ. | |
| 4 |
It was a nice gesture to invite his wife too.
Việc mời cả vợ anh ấy nữa là một cử chỉ tử tế. |
Việc mời cả vợ anh ấy nữa là một cử chỉ tử tế. | |
| 5 |
His speech was at least a gesture towards improving relations between the two countries.
Bài phát biểu của ông ấy ít nhất cũng là một cử chỉ hướng tới việc cải thiện quan hệ giữa hai nước. |
Bài phát biểu của ông ấy ít nhất cũng là một cử chỉ hướng tới việc cải thiện quan hệ giữa hai nước. | |
| 6 |
He responded with a vague gesture in the direction of the beach.
Anh ấy đáp lại bằng một cử chỉ mơ hồ về phía bãi biển. |
Anh ấy đáp lại bằng một cử chỉ mơ hồ về phía bãi biển. | |
| 7 |
He waved his arms in a melodramatic gesture.
Anh ấy vẫy tay bằng một cử chỉ đầy kịch tính. |
Anh ấy vẫy tay bằng một cử chỉ đầy kịch tính. | |
| 8 |
Expression and gesture are both forms of non-verbal communication.
Biểu cảm và cử chỉ đều là các hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ. |
Biểu cảm và cử chỉ đều là các hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ. | |
| 9 |
She waved us away with an impatient gesture.
Cô ấy sốt ruột phẩy tay bảo chúng tôi đi. |
Cô ấy sốt ruột phẩy tay bảo chúng tôi đi. | |
| 10 |
He made an obscene gesture with his hand.
Anh ấy làm một cử chỉ tục tĩu bằng tay. |
Anh ấy làm một cử chỉ tục tĩu bằng tay. | |
| 11 |
I stopped him with a slight gesture.
Tôi ngăn anh ấy lại bằng một cử chỉ nhẹ. |
Tôi ngăn anh ấy lại bằng một cử chỉ nhẹ. | |
| 12 |
She opened her arms out wide in a gesture of helplessness.
Cô ấy dang rộng hai tay trong một cử chỉ bất lực. |
Cô ấy dang rộng hai tay trong một cử chỉ bất lực. | |
| 13 |
His gift was a gesture of friendship.
Món quà của anh ấy là một cử chỉ thể hiện tình bạn. |
Món quà của anh ấy là một cử chỉ thể hiện tình bạn. | |
| 14 |
Several hostages were released as a goodwill gesture.
Một số con tin đã được thả như một cử chỉ thiện chí. |
Một số con tin đã được thả như một cử chỉ thiện chí. | |
| 15 |
The invasion attempt was intended as a political gesture against his opponents.
Nỗ lực xâm lược này nhằm làm một cử chỉ chính trị chống lại các đối thủ của ông ấy. |
Nỗ lực xâm lược này nhằm làm một cử chỉ chính trị chống lại các đối thủ của ông ấy. | |
| 16 |
The president's speech was seen as a conciliatory gesture towards former enemies.
Bài phát biểu của tổng thống được xem là một cử chỉ hòa giải đối với những kẻ thù cũ. |
Bài phát biểu của tổng thống được xem là một cử chỉ hòa giải đối với những kẻ thù cũ. | |
| 17 |
This is a bold gesture of reconciliation.
Đây là một cử chỉ hòa giải táo bạo. |
Đây là một cử chỉ hòa giải táo bạo. | |
| 18 |
Words and empty gestures are not enough, we demand action!
Lời nói và những cử chỉ sáo rỗng là chưa đủ, chúng tôi đòi hỏi hành động! |
Lời nói và những cử chỉ sáo rỗng là chưa đủ, chúng tôi đòi hỏi hành động! | |
| 19 |
This is a token gesture of their good intentions.
Đây là một cử chỉ mang tính tượng trưng cho thiện chí của họ. |
Đây là một cử chỉ mang tính tượng trưng cho thiện chí của họ. | |
| 20 |
In a dramatic gesture, the prime minister refused to attend the meeting.
Trong một cử chỉ đầy kịch tính, thủ tướng từ chối tham dự cuộc họp. |
Trong một cử chỉ đầy kịch tính, thủ tướng từ chối tham dự cuộc họp. |