genius: Thiên tài
Genius là danh từ chỉ người có trí tuệ hoặc khả năng phi thường; là tính từ nghĩa là xuất sắc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
genius
|
Phiên âm: /ˈdʒiːniəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thiên tài; trí tuệ xuất chúng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoặc khả năng vượt trội |
Ví dụ: Einstein was a genius
Einstein là một thiên tài |
Einstein là một thiên tài |
| 2 |
2
geniuses
|
Phiên âm: /ˈdʒiːniəsɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các thiên tài | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: Musical geniuses emerged
Những thiên tài âm nhạc xuất hiện |
Những thiên tài âm nhạc xuất hiện |
| 3 |
3
genial
|
Phiên âm: /ˈdʒiːniəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thân thiện; hòa nhã | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tính cách |
Ví dụ: He has a genial personality
Anh ấy có tính cách hòa nhã |
Anh ấy có tính cách hòa nhã |
| 4 |
4
geniality
|
Phiên âm: /ˌdʒiːniˈælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thân thiện | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng |
Ví dụ: His geniality impressed guests
Sự thân thiện của anh ấy gây ấn tượng với khách |
Sự thân thiện của anh ấy gây ấn tượng với khách |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the genius of Shakespeare.
Đây là thiên tài của Shakespeare. |
Đây là thiên tài của Shakespeare. | |
| 2 |
He was a statesman of genius.
Ông ấy là một chính khách thiên tài. |
Ông ấy là một chính khách thiên tài. | |
| 3 |
Her idea was a stroke of genius.
Ý tưởng của cô ấy là một sáng kiến thiên tài. |
Ý tưởng của cô ấy là một sáng kiến thiên tài. | |
| 4 |
He is a mathematical genius.
Anh ấy là một thiên tài toán học. |
Anh ấy là một thiên tài toán học. | |
| 5 |
He's a genius at organizing people.
Anh ấy là một thiên tài trong việc tổ chức con người. |
Anh ấy là một thiên tài trong việc tổ chức con người. | |
| 6 |
You don't have to be a genius to see that they are in love!
Bạn không cần phải là thiên tài mới thấy họ đang yêu nhau! |
Bạn không cần phải là thiên tài mới thấy họ đang yêu nhau! | |
| 7 |
He had a genius for making people feel at home.
Anh ấy có tài đặc biệt trong việc khiến mọi người cảm thấy thoải mái như ở nhà. |
Anh ấy có tài đặc biệt trong việc khiến mọi người cảm thấy thoải mái như ở nhà. | |
| 8 |
She was at the peak of her creative genius.
Cô ấy đang ở đỉnh cao thiên tài sáng tạo của mình. |
Cô ấy đang ở đỉnh cao thiên tài sáng tạo của mình. | |
| 9 |
This is a work which shows real genius.
Đây là một tác phẩm thể hiện thiên tài thật sự. |
Đây là một tác phẩm thể hiện thiên tài thật sự. | |
| 10 |
He was a man of great genius.
Ông ấy là một người có thiên tài lớn. |
Ông ấy là một người có thiên tài lớn. | |
| 11 |
It's undoubtedly a work of genius.
Không nghi ngờ gì, đó là một tác phẩm thiên tài. |
Không nghi ngờ gì, đó là một tác phẩm thiên tài. | |
| 12 |
He was undoubtedly the greatest comic genius of his age.
Ông ấy chắc chắn là thiên tài hài kịch vĩ đại nhất thời đại của mình. |
Ông ấy chắc chắn là thiên tài hài kịch vĩ đại nhất thời đại của mình. | |
| 13 |
Some people say that there is only ever one true genius born in each generation.
Một số người nói rằng trong mỗi thế hệ chỉ có một thiên tài thật sự được sinh ra. |
Một số người nói rằng trong mỗi thế hệ chỉ có một thiên tài thật sự được sinh ra. | |
| 14 |
You're an absolute genius!
Bạn đúng là một thiên tài! |
Bạn đúng là một thiên tài! | |
| 15 |
She has a genius for sorting things out.
Cô ấy có tài đặc biệt trong việc giải quyết mọi việc. |
Cô ấy có tài đặc biệt trong việc giải quyết mọi việc. | |
| 16 |
This is his genius for pinpointing the absurd.
Đây là tài năng đặc biệt của ông ấy trong việc chỉ ra điều phi lý. |
Đây là tài năng đặc biệt của ông ấy trong việc chỉ ra điều phi lý. |