gaze: Nhìn chằm chằm; ánh nhìn
Gaze là động từ nghĩa là nhìn chăm chú; là danh từ chỉ cái nhìn sâu và lâu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
gaze
|
Phiên âm: /ɡeɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhìn chằm chằm | Ngữ cảnh: Dùng khi nhìn chăm chú |
Ví dụ: He gazed at the stars
Anh ấy nhìn chằm chằm lên các vì sao |
Anh ấy nhìn chằm chằm lên các vì sao |
| 2 |
2
gaze
|
Phiên âm: /ɡeɪz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái nhìn chăm chú | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ ánh nhìn |
Ví dụ: Her gaze was intense
Ánh nhìn của cô ấy rất mãnh liệt |
Ánh nhìn của cô ấy rất mãnh liệt |
| 3 |
3
gazing
|
Phiên âm: /ˈɡeɪzɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đang nhìn chằm chằm | Ngữ cảnh: Dùng trong miêu tả |
Ví dụ: A gazing crowd watched
Đám đông nhìn chằm chằm theo dõi |
Đám đông nhìn chằm chằm theo dõi |
| 4 |
4
gazed
|
Phiên âm: /ɡeɪzd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã nhìn chằm chằm | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: He gazed silently
Anh ấy nhìn im lặng |
Anh ấy nhìn im lặng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She gazed at him in amazement.
Cô ấy kinh ngạc nhìn anh ấy chăm chú. |
Cô ấy kinh ngạc nhìn anh ấy chăm chú. | |
| 2 |
Everyone gazed at her beautiful jewels.
Mọi người đều nhìn chăm chú vào những món trang sức đẹp của cô ấy. |
Mọi người đều nhìn chăm chú vào những món trang sức đẹp của cô ấy. | |
| 3 |
He gazed absently at the passing crowd.
Anh ấy nhìn lơ đãng vào đám đông đang đi qua. |
Anh ấy nhìn lơ đãng vào đám đông đang đi qua. | |
| 4 |
He gazed out over the lake.
Anh ấy nhìn chăm chú ra hồ. |
Anh ấy nhìn chăm chú ra hồ. | |
| 5 |
They gazed in wonder at the mighty peaks.
Họ kinh ngạc nhìn những đỉnh núi hùng vĩ. |
Họ kinh ngạc nhìn những đỉnh núi hùng vĩ. | |
| 6 |
He sat for hours just gazing into space.
Anh ấy ngồi hàng giờ chỉ nhìn đăm đăm vào khoảng không. |
Anh ấy ngồi hàng giờ chỉ nhìn đăm đăm vào khoảng không. |