forth: Ra ngoài; về phía trước
Forth là trạng từ nghĩa là ra hoặc tiến về phía trước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
forth
|
Phiên âm: /fɔːθ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ra ngoài; về phía trước | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong trang trọng để chỉ chuyển động/tiến trình |
Ví dụ: He stepped forth confidently
Anh ấy bước ra phía trước đầy tự tin |
Anh ấy bước ra phía trước đầy tự tin |
| 2 |
2
forthwith
|
Phiên âm: /ˌfɔːθˈwɪð/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ngay lập tức | Ngữ cảnh: Dùng trong văn bản pháp lý/trang trọng |
Ví dụ: The order must be obeyed forthwith
Mệnh lệnh phải được tuân theo ngay lập tức |
Mệnh lệnh phải được tuân theo ngay lập tức |
| 3 |
3
forthcoming
|
Phiên âm: /ˌfɔːθˈkʌmɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sắp tới; cởi mở | Ngữ cảnh: Dùng để nói về sự kiện sắp diễn ra hoặc thái độ sẵn sàng |
Ví dụ: Details will be forthcoming
Chi tiết sẽ sớm được cung cấp |
Chi tiết sẽ sớm được cung cấp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They set forth at dawn.
Họ lên đường vào lúc bình minh. |
Họ lên đường vào lúc bình minh. | |
| 2 |
Huge chimneys belched forth smoke and grime.
Những ống khói khổng lồ phả ra khói và bụi bẩn. |
Những ống khói khổng lồ phả ra khói và bụi bẩn. | |
| 3 |
Water gushed forth from a hole in the rock.
Nước phun ra từ một lỗ hổng trên đá. |
Nước phun ra từ một lỗ hổng trên đá. | |
| 4 |
ferries sailing back and forth between the islands
phà chạy qua lại giữa các đảo |
phà chạy qua lại giữa các đảo | |
| 5 |
From that day forth she gave me endless friendship and encouragement.
Kể từ ngày đó, cô ấy đã dành cho tôi tình bạn và sự động viên vô tận. |
Kể từ ngày đó, cô ấy đã dành cho tôi tình bạn và sự động viên vô tận. | |
| 6 |
The film cuts back and forth between the two stories.
Bộ phim cắt đi cắt lại giữa hai câu chuyện. |
Bộ phim cắt đi cắt lại giữa hai câu chuyện. |