forbid: Cấm
Forbid là động từ nghĩa là ngăn cấm ai làm điều gì.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
forbid
|
Phiên âm: /fəˈbɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cấm | Ngữ cảnh: Dùng khi không cho phép |
Ví dụ: Smoking is forbidden here
Hút thuốc bị cấm ở đây |
Hút thuốc bị cấm ở đây |
| 2 |
2
forbids
|
Phiên âm: /fəˈbɪdz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cấm | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: The law forbids violence
Luật cấm bạo lực |
Luật cấm bạo lực |
| 3 |
3
forbidding
|
Phiên âm: /fəˈbɪdɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang cấm | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Forbidding entry is necessary
Việc cấm vào là cần thiết |
Việc cấm vào là cần thiết |
| 4 |
4
forbade
|
Phiên âm: /fəˈbæd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ bất quy tắc) | Nghĩa: Đã cấm | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: They forbade entry
Họ đã cấm vào |
Họ đã cấm vào |
| 5 |
5
forbidden
|
Phiên âm: /fəˈbɪdn/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Bị cấm | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: Forbidden areas exist
Có những khu vực bị cấm |
Có những khu vực bị cấm |
| 6 |
6
prohibition
|
Phiên âm: /ˌprəʊɪˈbɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự cấm đoán | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: Alcohol prohibition failed
Việc cấm rượu đã thất bại |
Việc cấm rượu đã thất bại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Smoking is strictly forbidden.
Hút thuốc bị nghiêm cấm. |
Hút thuốc bị nghiêm cấm. | |
| 2 |
You cannot do that. I absolutely forbid it.
Bạn không thể làm điều đó. Tôi tuyệt đối cấm điều đó. |
Bạn không thể làm điều đó. Tôi tuyệt đối cấm điều đó. | |
| 3 |
You are all forbidden to leave.
Tất cả các bạn đều bị cấm rời đi. |
Tất cả các bạn đều bị cấm rời đi. | |
| 4 |
My doctor has forbidden me sugar.
Bác sĩ của tôi đã cấm tôi ăn đường. |
Bác sĩ của tôi đã cấm tôi ăn đường. | |
| 5 |
She knew her mother would forbid her going.
Cô biết mẹ cô sẽ cấm cô đi. |
Cô biết mẹ cô sẽ cấm cô đi. | |
| 6 |
Lack of space forbids further treatment of the topic here.
Thiếu chỗ cấm tiếp tục xử lý chủ đề ở đây. |
Thiếu chỗ cấm tiếp tục xử lý chủ đề ở đây. | |
| 7 |
‘Maybe you'll end up as a lawyer, like me.’ ‘God forbid!’
"Có thể bạn sẽ trở thành một luật sư, giống như tôi." |
"Có thể bạn sẽ trở thành một luật sư, giống như tôi." | |
| 8 |
He forbade them from mentioning the subject again.
Ông cấm họ nhắc lại chủ đề này. |
Ông cấm họ nhắc lại chủ đề này. | |
| 9 |
Her father forbade the marriage.
Cha cô ngăn cấm cuộc hôn nhân. |
Cha cô ngăn cấm cuộc hôn nhân. |