Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fool là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fool trong tiếng Anh

fool /fuːl/
- adverb : lừa gạt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

fool: Kẻ ngốc; lừa gạt

Fool là danh từ chỉ người thiếu suy nghĩ; là động từ nghĩa là lừa ai đó.

  • Don’t be such a fool. (Đừng làm kẻ ngốc như vậy.)
  • He fooled me with a fake story. (Anh ấy lừa tôi bằng một câu chuyện giả.)
  • Only a fool would do that. (Chỉ có kẻ ngốc mới làm vậy.)

Bảng biến thể từ "fool"

1 fool
Phiên âm: /fuːl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kẻ ngốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thiếu khôn ngoan

Ví dụ:

He felt like a fool

Anh ấy cảm thấy mình như kẻ ngốc

2 fool
Phiên âm: /fuːl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lừa gạt; làm ngu Ngữ cảnh: Dùng khi đánh lừa ai đó

Ví dụ:

Don’t fool yourself

Đừng tự lừa dối mình

3 foolish
Phiên âm: /ˈfuːlɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ngu ngốc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thiếu suy nghĩ

Ví dụ:

It was a foolish mistake

Đó là một sai lầm ngu ngốc

4 foolishly
Phiên âm: /ˈfuːlɪʃli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách ngu ngốc Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động

Ví dụ:

He acted foolishly

Anh ấy hành động ngu ngốc

5 foolishness
Phiên âm: /ˈfuːlɪʃnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ngu ngốc Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá hành vi

Ví dụ:

His foolishness caused trouble

Sự ngu ngốc của anh ấy gây rắc rối

Danh sách câu ví dụ:

Don't be such a fool!

Đừng ngốc như vậy!

Ôn tập Lưu sổ

I felt a fool when I realized my mistake.

Tôi cảm thấy mình thật ngốc khi nhận ra lỗi của mình.

Ôn tập Lưu sổ

He told me he was an actor, and I was fool enough to believe him.

Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy là diễn viên, và tôi đã ngu ngốc đến mức tin anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Court fools used to provide entertainment in the royal court.

Những anh hề cung đình từng mua vui trong hoàng cung.

Ôn tập Lưu sổ

Rhubarb fool is a traditional dessert.

Món kem đại hoàng là một món tráng miệng truyền thống.

Ôn tập Lưu sổ

Quit playing the fool and get some work done!

Đừng làm trò ngốc nữa và làm việc đi!

Ôn tập Lưu sổ

Any fool could tell she was lying.

Bất kỳ kẻ ngốc nào cũng có thể biết cô ấy đang nói dối.

Ôn tập Lưu sổ

She's nobody's fool when it comes to dealing with difficult patients.

Cô ấy không dễ bị lừa khi xử lý những bệnh nhân khó tính.

Ôn tập Lưu sổ

She's nobody's fool; she had the car checked by a mechanic before buying it.

Cô ấy không phải người dễ bị lừa; cô ấy đã nhờ thợ máy kiểm tra xe trước khi mua.

Ôn tập Lưu sổ

Can't you see she's making a fool of you?

Bạn không thấy cô ấy đang biến bạn thành kẻ ngốc sao?

Ôn tập Lưu sổ

I will not be made a fool of like this.

Tôi sẽ không để bị biến thành kẻ ngốc như thế này.

Ôn tập Lưu sổ

She was angry at having been made a fool of.

Cô ấy tức giận vì đã bị biến thành kẻ ngốc.

Ôn tập Lưu sổ

I made a complete fool of myself in front of everyone!

Tôi đã tự biến mình thành trò cười hoàn toàn trước mặt mọi người!

Ôn tập Lưu sổ

“He's not an easy person to live with.” “More fool her for marrying him!”

“Anh ta không phải là người dễ sống cùng.” “Cô ấy thật dại dột khi cưới anh ta!”

Ôn tập Lưu sổ

“I know I shouldn’t have given him the money, but I did.” “More fool you!”

“Tôi biết lẽ ra không nên đưa tiền cho anh ta, nhưng tôi đã đưa.” “Bạn thật dại dột!”

Ôn tập Lưu sổ

I thought it was safe to leave my suitcase there. More fool me.

Tôi đã nghĩ để vali ở đó là an toàn. Tôi thật dại dột.

Ôn tập Lưu sổ

She was a forceful personality who didn't suffer fools gladly.

Cô ấy là người có cá tính mạnh mẽ và không chịu nổi những kẻ ngốc.

Ôn tập Lưu sổ

Like a fool, I told her everything.

Như một kẻ ngốc, tôi đã kể cho cô ấy mọi chuyện.

Ôn tập Lưu sổ

Stop behaving like a fool!

Đừng cư xử như một kẻ ngốc nữa!

Ôn tập Lưu sổ

That fool of a doctor has prescribed me the wrong medicine!

Ông bác sĩ ngu ngốc đó đã kê nhầm thuốc cho tôi!

Ôn tập Lưu sổ

The poor fool was imprisoned on my account.

Kẻ đáng thương đó đã bị bỏ tù vì tôi.

Ôn tập Lưu sổ

They had left me looking like a fool.

Họ đã khiến tôi trông như một kẻ ngốc.

Ôn tập Lưu sổ

You silly little fool!

Đồ ngốc nghếch này!

Ôn tập Lưu sổ

You must take me for a fool!

Chắc bạn nghĩ tôi là kẻ ngốc!

Ôn tập Lưu sổ

Just don’t be fooled into investing any money with them.

Chỉ cần đừng để bị lừa đầu tư bất kỳ khoản tiền nào với họ.

Ôn tập Lưu sổ