fool: Kẻ ngốc; lừa gạt
Fool là danh từ chỉ người thiếu suy nghĩ; là động từ nghĩa là lừa ai đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fool
|
Phiên âm: /fuːl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kẻ ngốc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người thiếu khôn ngoan |
Ví dụ: He felt like a fool
Anh ấy cảm thấy mình như kẻ ngốc |
Anh ấy cảm thấy mình như kẻ ngốc |
| 2 |
2
fool
|
Phiên âm: /fuːl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lừa gạt; làm ngu | Ngữ cảnh: Dùng khi đánh lừa ai đó |
Ví dụ: Don’t fool yourself
Đừng tự lừa dối mình |
Đừng tự lừa dối mình |
| 3 |
3
foolish
|
Phiên âm: /ˈfuːlɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngu ngốc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thiếu suy nghĩ |
Ví dụ: It was a foolish mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc |
Đó là một sai lầm ngu ngốc |
| 4 |
4
foolishly
|
Phiên âm: /ˈfuːlɪʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ngu ngốc | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Ví dụ: He acted foolishly
Anh ấy hành động ngu ngốc |
Anh ấy hành động ngu ngốc |
| 5 |
5
foolishness
|
Phiên âm: /ˈfuːlɪʃnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ngu ngốc | Ngữ cảnh: Dùng trong đánh giá hành vi |
Ví dụ: His foolishness caused trouble
Sự ngu ngốc của anh ấy gây rắc rối |
Sự ngu ngốc của anh ấy gây rắc rối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Don't be such a fool!
Đừng ngốc như vậy! |
Đừng ngốc như vậy! | |
| 2 |
I felt a fool when I realized my mistake.
Tôi cảm thấy mình thật ngốc khi nhận ra lỗi của mình. |
Tôi cảm thấy mình thật ngốc khi nhận ra lỗi của mình. | |
| 3 |
He told me he was an actor, and I was fool enough to believe him.
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy là diễn viên, và tôi đã ngu ngốc đến mức tin anh ấy. |
Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy là diễn viên, và tôi đã ngu ngốc đến mức tin anh ấy. | |
| 4 |
Court fools used to provide entertainment in the royal court.
Những anh hề cung đình từng mua vui trong hoàng cung. |
Những anh hề cung đình từng mua vui trong hoàng cung. | |
| 5 |
Rhubarb fool is a traditional dessert.
Món kem đại hoàng là một món tráng miệng truyền thống. |
Món kem đại hoàng là một món tráng miệng truyền thống. | |
| 6 |
Quit playing the fool and get some work done!
Đừng làm trò ngốc nữa và làm việc đi! |
Đừng làm trò ngốc nữa và làm việc đi! | |
| 7 |
Any fool could tell she was lying.
Bất kỳ kẻ ngốc nào cũng có thể biết cô ấy đang nói dối. |
Bất kỳ kẻ ngốc nào cũng có thể biết cô ấy đang nói dối. | |
| 8 |
She's nobody's fool when it comes to dealing with difficult patients.
Cô ấy không dễ bị lừa khi xử lý những bệnh nhân khó tính. |
Cô ấy không dễ bị lừa khi xử lý những bệnh nhân khó tính. | |
| 9 |
She's nobody's fool; she had the car checked by a mechanic before buying it.
Cô ấy không phải người dễ bị lừa; cô ấy đã nhờ thợ máy kiểm tra xe trước khi mua. |
Cô ấy không phải người dễ bị lừa; cô ấy đã nhờ thợ máy kiểm tra xe trước khi mua. | |
| 10 |
Can't you see she's making a fool of you?
Bạn không thấy cô ấy đang biến bạn thành kẻ ngốc sao? |
Bạn không thấy cô ấy đang biến bạn thành kẻ ngốc sao? | |
| 11 |
I will not be made a fool of like this.
Tôi sẽ không để bị biến thành kẻ ngốc như thế này. |
Tôi sẽ không để bị biến thành kẻ ngốc như thế này. | |
| 12 |
She was angry at having been made a fool of.
Cô ấy tức giận vì đã bị biến thành kẻ ngốc. |
Cô ấy tức giận vì đã bị biến thành kẻ ngốc. | |
| 13 |
I made a complete fool of myself in front of everyone!
Tôi đã tự biến mình thành trò cười hoàn toàn trước mặt mọi người! |
Tôi đã tự biến mình thành trò cười hoàn toàn trước mặt mọi người! | |
| 14 |
“He's not an easy person to live with.” “More fool her for marrying him!”
“Anh ta không phải là người dễ sống cùng.” “Cô ấy thật dại dột khi cưới anh ta!” |
“Anh ta không phải là người dễ sống cùng.” “Cô ấy thật dại dột khi cưới anh ta!” | |
| 15 |
“I know I shouldn’t have given him the money, but I did.” “More fool you!”
“Tôi biết lẽ ra không nên đưa tiền cho anh ta, nhưng tôi đã đưa.” “Bạn thật dại dột!” |
“Tôi biết lẽ ra không nên đưa tiền cho anh ta, nhưng tôi đã đưa.” “Bạn thật dại dột!” | |
| 16 |
I thought it was safe to leave my suitcase there. More fool me.
Tôi đã nghĩ để vali ở đó là an toàn. Tôi thật dại dột. |
Tôi đã nghĩ để vali ở đó là an toàn. Tôi thật dại dột. | |
| 17 |
She was a forceful personality who didn't suffer fools gladly.
Cô ấy là người có cá tính mạnh mẽ và không chịu nổi những kẻ ngốc. |
Cô ấy là người có cá tính mạnh mẽ và không chịu nổi những kẻ ngốc. | |
| 18 |
Like a fool, I told her everything.
Như một kẻ ngốc, tôi đã kể cho cô ấy mọi chuyện. |
Như một kẻ ngốc, tôi đã kể cho cô ấy mọi chuyện. | |
| 19 |
Stop behaving like a fool!
Đừng cư xử như một kẻ ngốc nữa! |
Đừng cư xử như một kẻ ngốc nữa! | |
| 20 |
That fool of a doctor has prescribed me the wrong medicine!
Ông bác sĩ ngu ngốc đó đã kê nhầm thuốc cho tôi! |
Ông bác sĩ ngu ngốc đó đã kê nhầm thuốc cho tôi! | |
| 21 |
The poor fool was imprisoned on my account.
Kẻ đáng thương đó đã bị bỏ tù vì tôi. |
Kẻ đáng thương đó đã bị bỏ tù vì tôi. | |
| 22 |
They had left me looking like a fool.
Họ đã khiến tôi trông như một kẻ ngốc. |
Họ đã khiến tôi trông như một kẻ ngốc. | |
| 23 |
You silly little fool!
Đồ ngốc nghếch này! |
Đồ ngốc nghếch này! | |
| 24 |
You must take me for a fool!
Chắc bạn nghĩ tôi là kẻ ngốc! |
Chắc bạn nghĩ tôi là kẻ ngốc! | |
| 25 |
Just don’t be fooled into investing any money with them.
Chỉ cần đừng để bị lừa đầu tư bất kỳ khoản tiền nào với họ. |
Chỉ cần đừng để bị lừa đầu tư bất kỳ khoản tiền nào với họ. |