flip: Lật; lộn
Flip là động từ nghĩa là lật nhanh; là danh từ chỉ hành động lật hoặc cú nhào lộn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
flip
|
Phiên âm: /flɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lật; xoay nhanh | Ngữ cảnh: Dùng khi đảo mặt nhanh |
Ví dụ: She flipped the page
Cô ấy lật trang |
Cô ấy lật trang |
| 2 |
2
flips
|
Phiên âm: /flɪps/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lật | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: He flips pancakes skillfully
Anh ấy lật bánh khéo léo |
Anh ấy lật bánh khéo léo |
| 3 |
3
flipping
|
Phiên âm: /ˈflɪpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang lật | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Flipping coins is fun
Việc tung đồng xu rất vui |
Việc tung đồng xu rất vui |
| 4 |
4
flipped
|
Phiên âm: /flɪpt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã lật | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The switch was flipped
Công tắc đã được bật |
Công tắc đã được bật |
| 5 |
5
flip-flop
|
Phiên âm: /ˈflɪp flɒp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thay đổi liên tục | Ngữ cảnh: Dùng trong quyết định/chính trị |
Ví dụ: Policy flip-flops confuse voters
Sự thay đổi liên tục của chính sách gây bối rối cho cử tri |
Sự thay đổi liên tục của chính sách gây bối rối cho cử tri |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The plane flipped and crashed.
Máy bay bị lật và rơi. |
Máy bay bị lật và rơi. | |
| 2 |
She felt her heart flip (= with excitement, etc.).
Cô ấy cảm thấy trái tim mình đảo lộn (= phấn khích, v.v.). |
Cô ấy cảm thấy trái tim mình đảo lộn (= phấn khích, v.v.). | |
| 3 |
He flipped the lid open and looked inside the case.
Anh ta mở nắp hộp ra và nhìn vào bên trong hộp đựng. |
Anh ta mở nắp hộp ra và nhìn vào bên trong hộp đựng. | |
| 4 |
to flip a switch
lật công tắc |
lật công tắc | |
| 5 |
She reached over and flipped off the light.
Cô ấy với tay và tắt đèn. |
Cô ấy với tay và tắt đèn. | |
| 6 |
They flipped a coin to decide who would get the ticket.
Họ tung đồng xu để quyết định ai sẽ nhận được vé. |
Họ tung đồng xu để quyết định ai sẽ nhận được vé. | |
| 7 |
He flipped the keys onto the desk.
Anh ta lật chìa khóa lên bàn làm việc. |
Anh ta lật chìa khóa lên bàn làm việc. | |
| 8 |
She finally flipped under the pressure.
Cuối cùng cô ấy cũng bị lật dưới áp lực. |
Cuối cùng cô ấy cũng bị lật dưới áp lực. | |
| 9 |
He completely flipped when he saw the mess in the kitchen.
Anh ta hoàn toàn lật tẩy khi nhìn thấy đống lộn xộn trong nhà bếp. |
Anh ta hoàn toàn lật tẩy khi nhìn thấy đống lộn xộn trong nhà bếp. | |
| 10 |
He is now flipping burgers and serving drinks to make ends meet.
Anh ấy hiện đang lật bánh mì kẹp thịt và phục vụ đồ uống để kiếm sống qua ngày. |
Anh ấy hiện đang lật bánh mì kẹp thịt và phục vụ đồ uống để kiếm sống qua ngày. | |
| 11 |
She’ll flip her lid when she finds out.
Cô ấy sẽ lật nắp khi phát hiện ra. |
Cô ấy sẽ lật nắp khi phát hiện ra. |