flee: Bỏ chạy; trốn thoát
Flee là động từ nghĩa là rời đi nhanh chóng để tránh nguy hiểm hoặc tình huống xấu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
flee
|
Phiên âm: /fliː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bỏ chạy; chạy trốn | Ngữ cảnh: Dùng khi rời đi nhanh để tránh nguy hiểm |
Ví dụ: They fled the burning building
Họ bỏ chạy khỏi tòa nhà đang cháy |
Họ bỏ chạy khỏi tòa nhà đang cháy |
| 2 |
2
flees
|
Phiên âm: /fliːz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bỏ chạy | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: He flees whenever trouble appears
Anh ta bỏ chạy mỗi khi rắc rối xuất hiện |
Anh ta bỏ chạy mỗi khi rắc rối xuất hiện |
| 3 |
3
fleeing
|
Phiên âm: /ˈfliːɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang bỏ chạy | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Fleeing civilians sought shelter
Dân thường đang bỏ chạy tìm nơi trú ẩn |
Dân thường đang bỏ chạy tìm nơi trú ẩn |
| 4 |
4
fled
|
Phiên âm: /fled/ | Loại từ: Động từ (quá khứ bất quy tắc) | Nghĩa: Đã bỏ chạy | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She fled the country
Cô ấy đã trốn khỏi đất nước |
Cô ấy đã trốn khỏi đất nước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a camp for refugees fleeing from the war
trại dành cho những người tị nạn chạy trốn khỏi chiến tranh |
trại dành cho những người tị nạn chạy trốn khỏi chiến tranh | |
| 2 |
He was caught trying to flee the country.
Anh ta bị bắt khi cố gắng chạy trốn khỏi đất nước. |
Anh ta bị bắt khi cố gắng chạy trốn khỏi đất nước. | |
| 3 |
She had to flee for her life when soldiers attacked her town.
Cô phải chạy trốn khi bị binh lính tấn công vào thị trấn của cô. |
Cô phải chạy trốn khi bị binh lính tấn công vào thị trấn của cô. | |
| 4 |
The family managed to flee to safety.
Gia đình chạy trốn đến nơi an toàn. |
Gia đình chạy trốn đến nơi an toàn. | |
| 5 |
Hundreds of people were forced to flee their homes.
Hàng trăm người buộc phải rời bỏ nhà cửa. |
Hàng trăm người buộc phải rời bỏ nhà cửa. | |
| 6 |
They turned and fled when they saw the gang approaching.
Họ quay đầu bỏ chạy khi thấy băng nhóm đang đến gần. |
Họ quay đầu bỏ chạy khi thấy băng nhóm đang đến gần. | |
| 7 |
When the police arrived the burglars fled empty-handed.
Khi cảnh sát đến, những tên trộm đã bỏ chạy tay không. |
Khi cảnh sát đến, những tên trộm đã bỏ chạy tay không. | |
| 8 |
The children fled in terror as the hay caught fire.
Những đứa trẻ chạy trốn trong kinh hoàng khi cỏ khô bốc cháy. |
Những đứa trẻ chạy trốn trong kinh hoàng khi cỏ khô bốc cháy. | |
| 9 |
She dropped the phone and fled from the office.
Cô ấy đánh rơi điện thoại và bỏ trốn khỏi văn phòng. |
Cô ấy đánh rơi điện thoại và bỏ trốn khỏi văn phòng. | |
| 10 |
They fled to Britain when the war started.
Họ chạy sang Anh khi chiến tranh bắt đầu. |
Họ chạy sang Anh khi chiến tranh bắt đầu. | |
| 11 |
All my family fled across the border into Thailand.
Cả gia đình tôi chạy trốn qua biên giới sang Thái Lan. |
Cả gia đình tôi chạy trốn qua biên giới sang Thái Lan. | |
| 12 |
He fled into exile and never returned.
Ông trốn đi lưu vong và không bao giờ trở lại. |
Ông trốn đi lưu vong và không bao giờ trở lại. |