Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

fist là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ fist trong tiếng Anh

fist /fɪst/
- adverb : nắm tay

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

fist: Nắm đấm

Fist là danh từ chỉ bàn tay nắm chặt, thường để đánh hoặc thể hiện sự giận dữ.

  • He punched the air with his fist. (Anh ấy đấm không khí bằng nắm đấm.)
  • She clenched her fist in anger. (Cô ấy siết chặt nắm tay vì tức giận.)
  • He raised his fist in protest. (Anh ấy giơ nắm đấm lên để phản đối.)

Bảng biến thể từ "fist"

1 fist
Phiên âm: /fɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nắm đấm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bàn tay nắm chặt

Ví dụ:

He raised his fist in anger

Anh ấy giơ nắm đấm vì tức giận

2 fists
Phiên âm: /fɪsts/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Những nắm đấm Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều

Ví dụ:

His fists were clenched

Hai nắm đấm của anh ấy siết chặt

3 fistfight
Phiên âm: /ˈfɪstfaɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ẩu đả bằng tay Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đánh nhau

Ví dụ:

A fistfight broke out

Một vụ ẩu đả bằng tay xảy ra

4 fistful
Phiên âm: /ˈfɪstfʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Một nắm (tay) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng nhỏ

Ví dụ:

He grabbed a fistful of coins

Anh ấy nắm một nắm xu

Danh sách câu ví dụ:

He punched me with his fist.

Anh ấy đấm tôi bằng nắm tay.

Ôn tập Lưu sổ

She clenched her fists to stop herself trembling.

Cô ấy siết chặt nắm tay để ngăn mình run rẩy.

Ôn tập Lưu sổ

He got into a fist fight in the bar.

Anh ấy đã dính vào một vụ đánh nhau bằng nắm đấm trong quán bar.

Ôn tập Lưu sổ

He banged a heavy fist on the table.

Anh ấy đập mạnh nắm tay xuống bàn.

Ôn tập Lưu sổ

They promised that the army would strike with an iron fist at any resistance.

Họ hứa rằng quân đội sẽ đàn áp mọi sự kháng cự bằng bàn tay sắt.

Ôn tập Lưu sổ

Diago pounded an angry fist against the wall.

Diago giận dữ đấm mạnh vào tường.

Ôn tập Lưu sổ

He closed his fingers to form a fist.

Anh ấy khép các ngón tay lại thành nắm đấm.

Ôn tập Lưu sổ

He punched his fist in the air.

Anh ấy giơ nắm đấm lên không trung.

Ôn tập Lưu sổ

I managed to duck his flying fists.

Tôi đã xoay xở né được những cú đấm vung tới của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She drew back her fist and threw a punch at his nose.

Cô ấy rút nắm tay lại rồi tung cú đấm vào mũi anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She raised her fist in a gesture of defiance.

Cô ấy giơ nắm đấm lên như một cử chỉ thách thức.

Ôn tập Lưu sổ

She ran at him, her fists flying.

Cô ấy lao vào anh ấy, nắm đấm vung liên tiếp.

Ôn tập Lưu sổ

She was holding a hammer in her fist.

Cô ấy đang nắm một chiếc búa trong tay.

Ôn tập Lưu sổ

The man was shaking his fist at us through the window.

Người đàn ông đang giơ nắm đấm đe dọa chúng tôi qua cửa sổ.

Ôn tập Lưu sổ