fist: Nắm đấm
Fist là danh từ chỉ bàn tay nắm chặt, thường để đánh hoặc thể hiện sự giận dữ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fist
|
Phiên âm: /fɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nắm đấm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ bàn tay nắm chặt |
Ví dụ: He raised his fist in anger
Anh ấy giơ nắm đấm vì tức giận |
Anh ấy giơ nắm đấm vì tức giận |
| 2 |
2
fists
|
Phiên âm: /fɪsts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Những nắm đấm | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: His fists were clenched
Hai nắm đấm của anh ấy siết chặt |
Hai nắm đấm của anh ấy siết chặt |
| 3 |
3
fistfight
|
Phiên âm: /ˈfɪstfaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ẩu đả bằng tay | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đánh nhau |
Ví dụ: A fistfight broke out
Một vụ ẩu đả bằng tay xảy ra |
Một vụ ẩu đả bằng tay xảy ra |
| 4 |
4
fistful
|
Phiên âm: /ˈfɪstfʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một nắm (tay) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng nhỏ |
Ví dụ: He grabbed a fistful of coins
Anh ấy nắm một nắm xu |
Anh ấy nắm một nắm xu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He punched me with his fist.
Anh ấy đấm tôi bằng nắm tay. |
Anh ấy đấm tôi bằng nắm tay. | |
| 2 |
She clenched her fists to stop herself trembling.
Cô ấy siết chặt nắm tay để ngăn mình run rẩy. |
Cô ấy siết chặt nắm tay để ngăn mình run rẩy. | |
| 3 |
He got into a fist fight in the bar.
Anh ấy đã dính vào một vụ đánh nhau bằng nắm đấm trong quán bar. |
Anh ấy đã dính vào một vụ đánh nhau bằng nắm đấm trong quán bar. | |
| 4 |
He banged a heavy fist on the table.
Anh ấy đập mạnh nắm tay xuống bàn. |
Anh ấy đập mạnh nắm tay xuống bàn. | |
| 5 |
They promised that the army would strike with an iron fist at any resistance.
Họ hứa rằng quân đội sẽ đàn áp mọi sự kháng cự bằng bàn tay sắt. |
Họ hứa rằng quân đội sẽ đàn áp mọi sự kháng cự bằng bàn tay sắt. | |
| 6 |
Diago pounded an angry fist against the wall.
Diago giận dữ đấm mạnh vào tường. |
Diago giận dữ đấm mạnh vào tường. | |
| 7 |
He closed his fingers to form a fist.
Anh ấy khép các ngón tay lại thành nắm đấm. |
Anh ấy khép các ngón tay lại thành nắm đấm. | |
| 8 |
He punched his fist in the air.
Anh ấy giơ nắm đấm lên không trung. |
Anh ấy giơ nắm đấm lên không trung. | |
| 9 |
I managed to duck his flying fists.
Tôi đã xoay xở né được những cú đấm vung tới của anh ấy. |
Tôi đã xoay xở né được những cú đấm vung tới của anh ấy. | |
| 10 |
She drew back her fist and threw a punch at his nose.
Cô ấy rút nắm tay lại rồi tung cú đấm vào mũi anh ấy. |
Cô ấy rút nắm tay lại rồi tung cú đấm vào mũi anh ấy. | |
| 11 |
She raised her fist in a gesture of defiance.
Cô ấy giơ nắm đấm lên như một cử chỉ thách thức. |
Cô ấy giơ nắm đấm lên như một cử chỉ thách thức. | |
| 12 |
She ran at him, her fists flying.
Cô ấy lao vào anh ấy, nắm đấm vung liên tiếp. |
Cô ấy lao vào anh ấy, nắm đấm vung liên tiếp. | |
| 13 |
She was holding a hammer in her fist.
Cô ấy đang nắm một chiếc búa trong tay. |
Cô ấy đang nắm một chiếc búa trong tay. | |
| 14 |
The man was shaking his fist at us through the window.
Người đàn ông đang giơ nắm đấm đe dọa chúng tôi qua cửa sổ. |
Người đàn ông đang giơ nắm đấm đe dọa chúng tôi qua cửa sổ. |