fierce: Dữ dội; mãnh liệt
Fierce là tính từ chỉ sức mạnh hoặc cảm xúc mãnh liệt, đôi khi hung dữ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fierce
|
Phiên âm: /fɪəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dữ dội; hung dữ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cường độ mạnh |
Ví dụ: Fierce competition exists
Sự cạnh tranh dữ dội tồn tại |
Sự cạnh tranh dữ dội tồn tại |
| 2 |
2
fiercely
|
Phiên âm: /ˈfɪəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách dữ dội | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ |
Ví dụ: They competed fiercely
Họ cạnh tranh gay gắt |
Họ cạnh tranh gay gắt |
| 3 |
3
fierceness
|
Phiên âm: /ˈfɪəsnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự dữ dội | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả/nhận định |
Ví dụ: The fierceness of the storm surprised us
Sự dữ dội của cơn bão khiến chúng tôi bất ngờ |
Sự dữ dội của cơn bão khiến chúng tôi bất ngờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It was a fierce dog.
Đó là một con chó hung dữ. |
Đó là một con chó hung dữ. | |
| 2 |
Two fierce eyes glared at them.
Hai đôi mắt dữ tợn nhìn trừng trừng vào họ. |
Hai đôi mắt dữ tợn nhìn trừng trừng vào họ. | |
| 3 |
He suddenly looked fierce.
Anh ấy đột nhiên trông dữ tợn. |
Anh ấy đột nhiên trông dữ tợn. | |
| 4 |
She spoke in a fierce whisper.
Cô ấy nói bằng giọng thì thầm dữ dội. |
Cô ấy nói bằng giọng thì thầm dữ dội. | |
| 5 |
The more she struggled, the fiercer he became.
Cô ấy càng vùng vẫy, anh ấy càng trở nên dữ tợn hơn. |
Cô ấy càng vùng vẫy, anh ấy càng trở nên dữ tợn hơn. | |
| 6 |
He showed fierce loyalty.
Anh ấy thể hiện lòng trung thành mãnh liệt. |
Anh ấy thể hiện lòng trung thành mãnh liệt. | |
| 7 |
It was the scene of fierce fighting.
Đó là hiện trường của cuộc giao tranh ác liệt. |
Đó là hiện trường của cuộc giao tranh ác liệt. | |
| 8 |
He launched a fierce attack on the Democrats.
Ông ấy tung ra một cuộc công kích dữ dội vào Đảng Dân chủ. |
Ông ấy tung ra một cuộc công kích dữ dội vào Đảng Dân chủ. | |
| 9 |
Competition from abroad became fiercer in the 1990s.
Sự cạnh tranh từ nước ngoài trở nên gay gắt hơn vào những năm 1990. |
Sự cạnh tranh từ nước ngoài trở nên gay gắt hơn vào những năm 1990. | |
| 10 |
His wife is his fiercest critic.
Vợ ông ấy là người chỉ trích ông ấy gay gắt nhất. |
Vợ ông ấy là người chỉ trích ông ấy gay gắt nhất. | |
| 11 |
The bill was passed despite fierce opposition.
Dự luật đã được thông qua bất chấp sự phản đối dữ dội. |
Dự luật đã được thông qua bất chấp sự phản đối dữ dội. | |
| 12 |
A fierce wind blew across the plain.
Một cơn gió dữ dội thổi qua đồng bằng. |
Một cơn gió dữ dội thổi qua đồng bằng. | |
| 13 |
The fierce heat of the flames drove them back.
Sức nóng dữ dội của ngọn lửa đẩy họ lùi lại. |
Sức nóng dữ dội của ngọn lửa đẩy họ lùi lại. | |
| 14 |
I sure do miss you something fierce!
Tôi thật sự nhớ bạn da diết! |
Tôi thật sự nhớ bạn da diết! |