fare: Giá vé; thức ăn
Fare là danh từ chỉ giá tiền trả cho việc di chuyển (xe buýt, taxi, v.v.) hoặc loại thức ăn; là động từ nghĩa là diễn biến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
fare
|
Phiên âm: /feər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giá vé | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông |
Ví dụ: Bus fares increased
Giá vé xe buýt tăng |
Giá vé xe buýt tăng |
| 2 |
2
fare
|
Phiên âm: /feər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiến triển; đối phó | Ngữ cảnh: Dùng để hỏi tình hình |
Ví dụ: How did you fare in the exam?
Bạn làm bài thi thế nào? |
Bạn làm bài thi thế nào? |
| 3 |
3
fares
|
Phiên âm: /feəz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiến triển | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: She fares well at work
Cô ấy làm việc tiến triển tốt |
Cô ấy làm việc tiến triển tốt |
| 4 |
4
fare-paying
|
Phiên âm: /ˈfeə peɪɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trả tiền vé | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông |
Ví dụ: Fare-paying passengers boarded
Hành khách trả vé lên xe |
Hành khách trả vé lên xe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
bus/taxi fares
giá vé xe buýt / taxi |
giá vé xe buýt / taxi | |
| 2 |
train/rail fares
giá vé tàu hỏa / đường sắt |
giá vé tàu hỏa / đường sắt | |
| 3 |
Children travel (at) half fare.
Trẻ em đi du lịch (bằng) nửa giá vé. |
Trẻ em đi du lịch (bằng) nửa giá vé. | |
| 4 |
When do they start paying full fare?
Khi nào họ bắt đầu thanh toán đầy đủ tiền vé? |
Khi nào họ bắt đầu thanh toán đầy đủ tiền vé? | |
| 5 |
The taxi driver picked up a fare at the station.
Người lái xe taxi lấy tiền tại nhà ga. |
Người lái xe taxi lấy tiền tại nhà ga. | |
| 6 |
The restaurant provides good traditional fare.
Nhà hàng cung cấp các món ăn truyền thống tốt. |
Nhà hàng cung cấp các món ăn truyền thống tốt. | |
| 7 |
This movie is perfect family fare.
Đây là bộ phim hoàn hảo dành cho gia đình. |
Đây là bộ phim hoàn hảo dành cho gia đình. | |
| 8 |
He faces charges of dodging taxi fares.
Anh ta phải đối mặt với cáo buộc trốn cước taxi. |
Anh ta phải đối mặt với cáo buộc trốn cước taxi. | |
| 9 |
I'm afraid you will have to pay the full fare.
Tôi e rằng bạn sẽ phải trả toàn bộ tiền vé. |
Tôi e rằng bạn sẽ phải trả toàn bộ tiền vé. | |
| 10 |
Last-minute fares start at $219 each way.
Giá vé vào phút cuối bắt đầu từ $ 219 mỗi chiều. |
Giá vé vào phút cuối bắt đầu từ $ 219 mỗi chiều. | |
| 11 |
Round-trip fares range from $118 to $258.
Giá vé khứ hồi dao động từ $ 118 đến $ 258. |
Giá vé khứ hồi dao động từ $ 118 đến $ 258. | |
| 12 |
The airline has introduced a cheap fare to New York.
Hãng hàng không đã giới thiệu giá vé rẻ đến New York. |
Hãng hàng không đã giới thiệu giá vé rẻ đến New York. | |
| 13 |
The company is promising reductions in fares.
Công ty hứa hẹn sẽ giảm giá vé. |
Công ty hứa hẹn sẽ giảm giá vé. | |
| 14 |
The fare will cost you less if you travel midweek.
Giá vé sẽ thấp hơn nếu bạn đi du lịch vào giữa tuần. |
Giá vé sẽ thấp hơn nếu bạn đi du lịch vào giữa tuần. | |
| 15 |
The return fare will cost you less than two single tickets.
Giá vé khứ hồi sẽ khiến bạn mất ít hơn hai vé đơn. |
Giá vé khứ hồi sẽ khiến bạn mất ít hơn hai vé đơn. | |
| 16 |
They caught him trying to dodge bus fares.
Họ bắt gặp anh ta đang cố né tiền vé xe buýt. |
Họ bắt gặp anh ta đang cố né tiền vé xe buýt. | |
| 17 |
a simplified fare structure
một cấu trúc giá vé đơn giản hóa |
một cấu trúc giá vé đơn giản hóa | |
| 18 |
a special fare deal for air travellers
giá vé ưu đãi đặc biệt dành cho khách đi máy bay |
giá vé ưu đãi đặc biệt dành cho khách đi máy bay | |
| 19 |
air fares slashed by a massive 30%
giá vé máy bay giảm mạnh 30% |
giá vé máy bay giảm mạnh 30% | |
| 20 |
Cheap fares mean using your car is unnecessary.
Giá vé rẻ đồng nghĩa với việc sử dụng xe hơi của bạn là không cần thiết. |
Giá vé rẻ đồng nghĩa với việc sử dụng xe hơi của bạn là không cần thiết. | |
| 21 |
Do you want the standard fare or the first-class fare?
Bạn muốn giá vé tiêu chuẩn hay giá vé hạng nhất? |
Bạn muốn giá vé tiêu chuẩn hay giá vé hạng nhất? | |
| 22 |
How much is the return/single fare?
Giá vé khứ hồi / đơn là bao nhiêu? |
Giá vé khứ hồi / đơn là bao nhiêu? | |
| 23 |
I spend about £40 a week on fares.
Tôi chi khoảng £ 40 một tuần cho tiền vé. |
Tôi chi khoảng £ 40 một tuần cho tiền vé. | |
| 24 |
Pay your fare at the ticket office.
Thanh toán tiền vé của bạn tại phòng vé. |
Thanh toán tiền vé của bạn tại phòng vé. | |
| 25 |
Round-trip fare from New York to Cincinnati is $229.
Giá vé khứ hồi từ New York đến Cincinnati là 229 đô la. |
Giá vé khứ hồi từ New York đến Cincinnati là 229 đô la. | |
| 26 |
The new mayor has promised to reduce fares on all buses and trains.
Thị trưởng mới đã hứa sẽ giảm giá vé trên tất cả xe buýt và xe lửa. |
Thị trưởng mới đã hứa sẽ giảm giá vé trên tất cả xe buýt và xe lửa. | |
| 27 |
one-way fare
giá vé một chiều |
giá vé một chiều | |
| 28 |
tourists seeing the sights and sampling the local Mexican fare
khách du lịch nhìn thấy các điểm tham quan và nếm thử các món ăn địa phương của Mexico |
khách du lịch nhìn thấy các điểm tham quan và nếm thử các món ăn địa phương của Mexico | |
| 29 |
a restaurant serving traditional Scottish fare
nhà hàng phục vụ các món ăn truyền thống của Scotland |
nhà hàng phục vụ các món ăn truyền thống của Scotland | |
| 30 |
The band's music was standard rock fare.
Âm nhạc của ban nhạc là nhạc rock tiêu chuẩn. |
Âm nhạc của ban nhạc là nhạc rock tiêu chuẩn. | |
| 31 |
His student drawings were not standard art school fare.
Những bức vẽ thời sinh viên của ông không phải là giá vé tiêu chuẩn của trường nghệ thuật. |
Những bức vẽ thời sinh viên của ông không phải là giá vé tiêu chuẩn của trường nghệ thuật. | |
| 32 |
Court trials involving famous people are the daily fare of newspapers.
Các phiên tòa xét xử liên quan đến những người nổi tiếng là giá vé hàng ngày của các tờ báo. |
Các phiên tòa xét xử liên quan đến những người nổi tiếng là giá vé hàng ngày của các tờ báo. | |
| 33 |
I'm afraid you will have to pay the full fare.
Tôi e rằng bạn sẽ phải trả toàn bộ tiền vé. |
Tôi e rằng bạn sẽ phải trả toàn bộ tiền vé. | |
| 34 |
Fare dodgers will be dealt with severely.
Những kẻ gian lận giá vé sẽ bị xử lý nghiêm khắc. |
Những kẻ gian lận giá vé sẽ bị xử lý nghiêm khắc. | |
| 35 |
Fares can be expensive in the city.
Giá vé có thể đắt trong thành phố. |
Giá vé có thể đắt trong thành phố. | |
| 36 |
Fares have been increased by 10%.
Giá vé đã tăng 10%. |
Giá vé đã tăng 10%. | |
| 37 |
The band's music was standard rock fare.
Âm nhạc của ban nhạc là nhạc rock tiêu chuẩn. |
Âm nhạc của ban nhạc là nhạc rock tiêu chuẩn. | |
| 38 |
How much is the bus fare from the station to the zoo?
Vé xe buýt từ trạm này đến sở thú bao nhiêu tiền? |
Vé xe buýt từ trạm này đến sở thú bao nhiêu tiền? |