expertise: Chuyên môn; sự thành thạo
Expertise là danh từ chỉ kỹ năng hoặc kiến thức chuyên sâu trong một lĩnh vực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
expertise
|
Phiên âm: /ˌekspɜːˈtiːz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuyên môn | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ kiến thức/kỹ năng cao |
She has expertise in finance |
Cô ấy có chuyên môn về tài chính |
| 2 |
Từ:
expert
|
Phiên âm: /ˈekspɜːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chuyên gia | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người giỏi lĩnh vực |
He is an expert in AI |
Anh ấy là chuyên gia về AI |
| 3 |
Từ:
expert
|
Phiên âm: /ˈekspɜːt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thành thạo; chuyên môn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trình độ cao |
Expert advice is needed |
Cần lời khuyên chuyên môn |
| 4 |
Từ:
expertly
|
Phiên âm: /ˈekspɜːtli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thành thạo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách làm |
She handled it expertly |
Cô ấy xử lý việc đó rất thành thạo |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
professional/scientific/technical, etc. expertise chuyên môn / khoa học / kỹ thuật, v.v. |
chuyên môn / khoa học / kỹ thuật, v.v. | Lưu sổ câu |
| 2 |
We have the expertise to help you run your business. Chúng tôi có chuyên môn để giúp bạn điều hành doanh nghiệp của mình. |
Chúng tôi có chuyên môn để giúp bạn điều hành doanh nghiệp của mình. | Lưu sổ câu |
| 3 |
It is difficult to find staff with the level of expertise required for this job. Rất khó để tìm nhân viên có trình độ chuyên môn cần thiết cho công việc này. |
Rất khó để tìm nhân viên có trình độ chuyên môn cần thiết cho công việc này. | Lưu sổ câu |
| 4 |
They have considerable expertise in dealing with oil spills. Họ có chuyên môn đáng kể trong việc đối phó với sự cố tràn dầu. |
Họ có chuyên môn đáng kể trong việc đối phó với sự cố tràn dầu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
An outsider will lack the necessary expertise to run the company. Một người ngoài cuộc sẽ thiếu kiến thức chuyên môn cần thiết để điều hành công ty. |
Một người ngoài cuộc sẽ thiếu kiến thức chuyên môn cần thiết để điều hành công ty. | Lưu sổ câu |
| 6 |
Each area of the curriculum should be led by a staff member with appropriate expertise. Mỗi lĩnh vực của chương trình giảng dạy nên do một nhân viên có chuyên môn phù hợp phụ trách. |
Mỗi lĩnh vực của chương trình giảng dạy nên do một nhân viên có chuyên môn phù hợp phụ trách. | Lưu sổ câu |
| 7 |
How could he apply his academic expertise to practical matters? Làm thế nào ông có thể áp dụng chuyên môn học thuật của mình vào các vấn đề thực tế? |
Làm thế nào ông có thể áp dụng chuyên môn học thuật của mình vào các vấn đề thực tế? | Lưu sổ câu |
| 8 |
We need to draw on the professional expertise of a large number of teachers. Chúng ta cần dựa trên kiến thức chuyên môn của một số lượng lớn giáo viên. |
Chúng ta cần dựa trên kiến thức chuyên môn của một số lượng lớn giáo viên. | Lưu sổ câu |
| 9 |
His technical expertise was critical in developing the business. Chuyên môn kỹ thuật của ông rất quan trọng trong việc phát triển doanh nghiệp. |
Chuyên môn kỹ thuật của ông rất quan trọng trong việc phát triển doanh nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 10 |
I have gained expertise in specialist financial areas. Tôi đã có được kiến thức chuyên môn trong các lĩnh vực tài chính chuyên môn. |
Tôi đã có được kiến thức chuyên môn trong các lĩnh vực tài chính chuyên môn. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The teachers would be available to share expertise and offer advice. Các giáo viên sẵn sàng chia sẻ kiến thức chuyên môn và đưa ra lời khuyên. |
Các giáo viên sẵn sàng chia sẻ kiến thức chuyên môn và đưa ra lời khuyên. | Lưu sổ câu |
| 12 |
They met regularly to develop their collective expertise. Họ gặp nhau thường xuyên để phát triển chuyên môn chung của mình. |
Họ gặp nhau thường xuyên để phát triển chuyên môn chung của mình. | Lưu sổ câu |
| 13 |
This project builds on the existing expertise of our staff. Dự án này được xây dựng dựa trên chuyên môn hiện có của đội ngũ nhân viên của chúng tôi. |
Dự án này được xây dựng dựa trên chuyên môn hiện có của đội ngũ nhân viên của chúng tôi. | Lưu sổ câu |
| 14 |
We sometimes have to call on outside expertise. Đôi khi chúng tôi phải nhờ đến chuyên môn từ bên ngoài. |
Đôi khi chúng tôi phải nhờ đến chuyên môn từ bên ngoài. | Lưu sổ câu |
| 15 |
areas of special expertise lĩnh vực chuyên môn đặc biệt |
lĩnh vực chuyên môn đặc biệt | Lưu sổ câu |