equity: Công bằng; vốn chủ sở hữu
Equity là danh từ chỉ sự công bằng hoặc giá trị tài sản sở hữu sau khi trừ nợ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
equity
|
Phiên âm: /ˈekwɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự công bằng; vốn chủ sở hữu | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/tài chính |
Ví dụ: Educational equity matters
Công bằng giáo dục rất quan trọng |
Công bằng giáo dục rất quan trọng |
| 2 |
2
equitable
|
Phiên âm: /ˈekwɪtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Công bằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách đối xử công bằng |
Ví dụ: An equitable solution was found
Một giải pháp công bằng đã được tìm ra |
Một giải pháp công bằng đã được tìm ra |
| 3 |
3
equitably
|
Phiên âm: /ˈekwɪtəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách công bằng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách phân chia |
Ví dụ: Resources were equitably distributed
Tài nguyên được phân phối công bằng |
Tài nguyên được phân phối công bằng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He plans to raise the company’s return on equity to 15%.
Anh ta có kế hoạch nâng tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của công ty lên 15%. |
Anh ta có kế hoạch nâng tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của công ty lên 15%. | |
| 2 |
The couple have no savings except for the equity in their house.
Hai vợ chồng không có khoản tiết kiệm nào ngoại trừ vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của họ. |
Hai vợ chồng không có khoản tiết kiệm nào ngoại trừ vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của họ. | |
| 3 |
a society where justice and equity prevail
một xã hội nơi công bằng và bình đẳng chiếm ưu thế |
một xã hội nơi công bằng và bình đẳng chiếm ưu thế | |
| 4 |
The rules of common law and equity are both, in essence, systems of private law.
Các quy tắc của luật chung và luật công bằng, về bản chất, đều là các hệ thống luật tư. |
Các quy tắc của luật chung và luật công bằng, về bản chất, đều là các hệ thống luật tư. |