Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

equity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ equity trong tiếng Anh

equity /ˈɛkwɪti/
- adverb : công bằng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

equity: Công bằng; vốn chủ sở hữu

Equity là danh từ chỉ sự công bằng hoặc giá trị tài sản sở hữu sau khi trừ nợ.

  • The company aims to promote equity among employees. (Công ty hướng đến thúc đẩy sự công bằng giữa nhân viên.)
  • He invested in home equity. (Anh ấy đầu tư vào vốn chủ sở hữu của ngôi nhà.)
  • Social equity is important for community stability. (Công bằng xã hội quan trọng cho sự ổn định cộng đồng.)

Bảng biến thể từ "equity"

1 equity
Phiên âm: /ˈekwɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự công bằng; vốn chủ sở hữu Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/tài chính

Ví dụ:

Educational equity matters

Công bằng giáo dục rất quan trọng

2 equitable
Phiên âm: /ˈekwɪtəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Công bằng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách đối xử công bằng

Ví dụ:

An equitable solution was found

Một giải pháp công bằng đã được tìm ra

3 equitably
Phiên âm: /ˈekwɪtəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách công bằng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách phân chia

Ví dụ:

Resources were equitably distributed

Tài nguyên được phân phối công bằng

Danh sách câu ví dụ:

He plans to raise the company’s return on equity to 15%.

Anh ta có kế hoạch nâng tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của công ty lên 15%.

Ôn tập Lưu sổ

The couple have no savings except for the equity in their house.

Hai vợ chồng không có khoản tiết kiệm nào ngoại trừ vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của họ.

Ôn tập Lưu sổ

a society where justice and equity prevail

một xã hội nơi công bằng và bình đẳng chiếm ưu thế

Ôn tập Lưu sổ

The rules of common law and equity are both, in essence, systems of private law.

Các quy tắc của luật chung và luật công bằng, về bản chất, đều là các hệ thống luật tư.

Ôn tập Lưu sổ