episode: Tập phim; sự kiện
Episode là danh từ chỉ một phần của loạt phim hoặc một sự kiện trong chuỗi sự việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
episode
|
Phiên âm: /ˈepɪsəʊd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tập (phim); sự việc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần trong loạt hoặc một sự kiện |
Ví dụ: I watched the latest episode
Tôi xem tập mới nhất |
Tôi xem tập mới nhất |
| 2 |
2
episodes
|
Phiên âm: /ˈepɪsəʊdz/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các tập; các sự việc | Ngữ cảnh: Dùng ở dạng số nhiều |
Ví dụ: The series has ten episodes
Bộ phim có mười tập |
Bộ phim có mười tập |
| 3 |
3
episodic
|
Phiên âm: /ˌepɪˈsɒdɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính từng đợt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả xảy ra không liên tục |
Ví dụ: Episodic pain is common
Cơn đau theo từng đợt khá phổ biến |
Cơn đau theo từng đợt khá phổ biến |
| 4 |
4
episodically
|
Phiên âm: /ˌepɪˈsɒdɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo từng đợt | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: Symptoms appear episodically
Các triệu chứng xuất hiện theo từng đợt |
Các triệu chứng xuất hiện theo từng đợt |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The next episode has not yet been filmed.
Tập tiếp theo vẫn chưa được quay. |
Tập tiếp theo vẫn chưa được quay. | |
| 2 |
I watched a few episodes of seasons one and two.
Tôi đã xem một vài tập của phần một và hai. |
Tôi đã xem một vài tập của phần một và hai. | |
| 3 |
The soap opera is ending after 175 episodes.
Vở kịch xà phòng kết thúc sau 175 tập. |
Vở kịch xà phòng kết thúc sau 175 tập. | |
| 4 |
I only saw the first episode in the series
Tôi chỉ xem tập đầu tiên trong bộ truyện |
Tôi chỉ xem tập đầu tiên trong bộ truyện | |
| 5 |
It happened in the final episode of ‘Star Trek’.
Chuyện xảy ra trong tập cuối cùng của ‘Star Trek’. |
Chuyện xảy ra trong tập cuối cùng của ‘Star Trek’. | |
| 6 |
I'd like to try and forget the whole episode.
Tôi muốn thử và quên toàn bộ tập phim. |
Tôi muốn thử và quên toàn bộ tập phim. | |
| 7 |
One of the funniest episodes in the book occurs in Chapter 6.
Một trong những tình tiết hài hước nhất trong cuốn sách xảy ra ở Chương 6. |
Một trong những tình tiết hài hước nhất trong cuốn sách xảy ra ở Chương 6. | |
| 8 |
It was an episode in his life that he was not proud of.
Đó là một tình tiết trong cuộc đời ông mà ông không hề tự hào. |
Đó là một tình tiết trong cuộc đời ông mà ông không hề tự hào. | |
| 9 |
an acute episode of pneumonia
một đợt viêm phổi cấp tính |
một đợt viêm phổi cấp tính | |
| 10 |
All the patients had episodes of unexplained fever.
Tất cả các bệnh nhân đều bị sốt không rõ nguyên nhân. |
Tất cả các bệnh nhân đều bị sốt không rõ nguyên nhân. | |
| 11 |
His former wife suffered with depressive episodes.
Người vợ cũ của ông phải chịu đựng những giai đoạn trầm cảm. |
Người vợ cũ của ông phải chịu đựng những giai đoạn trầm cảm. | |
| 12 |
He says he just wants to forget the whole unfortunate episode.
Anh ấy nói anh ấy chỉ muốn quên đi toàn bộ sự việc đáng tiếc. |
Anh ấy nói anh ấy chỉ muốn quên đi toàn bộ sự việc đáng tiếc. | |
| 13 |
I still remember that episode from my childhood.
Tôi vẫn nhớ tập phim đó từ thời thơ ấu của tôi. |
Tôi vẫn nhớ tập phim đó từ thời thơ ấu của tôi. | |
| 14 |
an extraordinary episode in American history
một giai đoạn phi thường trong lịch sử Hoa Kỳ |
một giai đoạn phi thường trong lịch sử Hoa Kỳ | |
| 15 |
during a brief episode of socialist rule
trong một giai đoạn ngắn của chế độ xã hội chủ nghĩa |
trong một giai đoạn ngắn của chế độ xã hội chủ nghĩa | |
| 16 |
It turned out to be one of the funniest episodes in the novel.
Nó hóa ra là một trong những tình tiết hài hước nhất trong tiểu thuyết. |
Nó hóa ra là một trong những tình tiết hài hước nhất trong tiểu thuyết. | |
| 17 |
I'd like to try and forget the whole episode.
Tôi muốn thử và quên toàn bộ tập phim. |
Tôi muốn thử và quên toàn bộ tập phim. |