envision: Hình dung; tưởng tượng
Envision là động từ nghĩa là hình dung hoặc tưởng tượng về điều gì đó trong tương lai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
envision
|
Phiên âm: /ɪnˈvɪʒən/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hình dung; tưởng tượng | Ngữ cảnh: Dùng khi tưởng tượng tương lai/kế hoạch |
Ví dụ: She envisioned a better future
Cô ấy hình dung một tương lai tốt đẹp hơn |
Cô ấy hình dung một tương lai tốt đẹp hơn |
| 2 |
2
envisions
|
Phiên âm: /ɪnˈvɪʒənz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hình dung | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: The plan envisions rapid change
Kế hoạch hình dung sự thay đổi nhanh |
Kế hoạch hình dung sự thay đổi nhanh |
| 3 |
3
envisioning
|
Phiên âm: /ɪnˈvɪʒənɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang hình dung | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình suy nghĩ |
Ví dụ: Envisioning success motivates him
Hình dung thành công tạo động lực cho anh ấy |
Hình dung thành công tạo động lực cho anh ấy |
| 4 |
4
envisioned
|
Phiên âm: /ɪnˈvɪʒənd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã hình dung | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The project was envisioned years ago
Dự án được hình dung từ nhiều năm trước |
Dự án được hình dung từ nhiều năm trước |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They envision an equal society, free of poverty and disease.
Họ hình dung một xã hội bình đẳng, không có đói nghèo và bệnh tật. |
Họ hình dung một xã hội bình đẳng, không có đói nghèo và bệnh tật. | |
| 2 |
If you can envision your goals, you can achieve those goals.
Nếu bạn có thể hình dung mục tiêu của mình, bạn có thể đạt được những mục tiêu đó. |
Nếu bạn có thể hình dung mục tiêu của mình, bạn có thể đạt được những mục tiêu đó. | |
| 3 |
They didn't envision any problems with the new building.
Họ không hình dung ra bất kỳ vấn đề gì với tòa nhà mới. |
Họ không hình dung ra bất kỳ vấn đề gì với tòa nhà mới. | |
| 4 |
I can easily envision them working together.
Tôi có thể dễ dàng hình dung chúng làm việc cùng nhau. |
Tôi có thể dễ dàng hình dung chúng làm việc cùng nhau. | |
| 5 |
It is envisioned that next year the campaign will be rolled out across the country.
Dự kiến rằng vào năm tới, chiến dịch sẽ được triển khai trên toàn quốc. |
Dự kiến rằng vào năm tới, chiến dịch sẽ được triển khai trên toàn quốc. | |
| 6 |
He envisions that genetic engineering will transform crop yields.
Ông hình dung rằng kỹ thuật di truyền sẽ biến đổi năng suất cây trồng. |
Ông hình dung rằng kỹ thuật di truyền sẽ biến đổi năng suất cây trồng. | |
| 7 |
It's difficult to envision how they might react.
Rất khó để hình dung cách họ có thể phản ứng. |
Rất khó để hình dung cách họ có thể phản ứng. | |
| 8 |
They envision an equal society, free from poverty and disease.
Họ hình dung một xã hội bình đẳng, không còn đói nghèo và bệnh tật. |
Họ hình dung một xã hội bình đẳng, không còn đói nghèo và bệnh tật. | |
| 9 |
The work took longer than initially envisioned.
Công việc mất nhiều thời gian hơn so với hình dung ban đầu. |
Công việc mất nhiều thời gian hơn so với hình dung ban đầu. | |
| 10 |
What level of profit do you envision?
Bạn hình dung mức lợi nhuận nào? |
Bạn hình dung mức lợi nhuận nào? | |
| 11 |
He envisioned himself dying in a pool of his own blood.
Anh hình dung mình chết trong vũng máu của chính mình. |
Anh hình dung mình chết trong vũng máu của chính mình. | |
| 12 |
They didn't envision any problems with the new building.
Họ không hình dung ra bất kỳ vấn đề gì với tòa nhà mới. |
Họ không hình dung ra bất kỳ vấn đề gì với tòa nhà mới. | |
| 13 |
It's difficult to envision how they might react.
Rất khó để hình dung cách họ có thể phản ứng. |
Rất khó để hình dung cách họ có thể phản ứng. |