Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

endure là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ endure trong tiếng Anh

endure /ɪnˈdjʊə/
- noun : chịu đựng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

endure: Chịu đựng; kéo dài

Endure là động từ chỉ khả năng chịu đựng khó khăn hoặc duy trì tồn tại qua thời gian.

  • They had to endure extreme weather conditions. (Họ phải chịu đựng điều kiện thời tiết khắc nghiệt.)
  • His legacy will endure for generations. (Di sản của ông sẽ tồn tại qua nhiều thế hệ.)
  • She endured years of hard work before succeeding. (Cô ấy trải qua nhiều năm làm việc vất vả trước khi thành công.)

Bảng biến thể từ "endure"

1 endurance
Phiên âm: /ɪnˈdjʊərəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự chịu đựng; sức bền Ngữ cảnh: Dùng cho khả năng chịu đựng

Ví dụ:

Endurance is essential for athletes

Sức bền rất cần thiết cho vận động viên

2 endure
Phiên âm: /ɪnˈdjʊər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chịu đựng; kéo dài Ngữ cảnh: Dùng khi chịu khó khăn hoặc tồn tại theo thời gian

Ví dụ:

She endured great hardship

Cô ấy chịu đựng nhiều gian khổ

3 endures
Phiên âm: /ɪnˈdjʊəz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Chịu đựng Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại

Ví dụ:

The pain endures

Cơn đau vẫn kéo dài

4 endured
Phiên âm: /ɪnˈdjʊəd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đã chịu đựng Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra

Ví dụ:

He endured years of training

Anh ấy chịu đựng nhiều năm luyện tập

5 enduring
Phiên âm: /ɪnˈdjʊərɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bền bỉ; lâu dài Ngữ cảnh: Dùng để mô tả thứ tồn tại bền vững

Ví dụ:

Their friendship is enduring

Tình bạn của họ bền bỉ

Danh sách câu ví dụ:

They had to endure a long wait before the case came to trial.

Họ đã phải chịu đựng một thời gian dài chờ đợi trước khi vụ án được đưa ra xét xử.

Ôn tập Lưu sổ

She could not endure the thought of parting.

Cô không thể chịu đựng được ý nghĩ chia tay.

Ôn tập Lưu sổ

The pain was almost too great to endure.

Nỗi đau gần như quá lớn không thể chịu đựng được.

Ôn tập Lưu sổ

a love that endures all things and never fails

một tình yêu trường tồn mọi điều và không bao giờ thất bại

Ôn tập Lưu sổ

He had to endure the racist taunts of the crowd.

Ông phải chịu đựng những lời chế nhạo phân biệt chủng tộc của đám đông.

Ôn tập Lưu sổ

He can't endure being defeated.

Anh ta không thể chịu đựng được khi bị đánh bại.

Ôn tập Lưu sổ

He can't endure to be defeated.

Anh ta không thể chịu đựng được để bị đánh bại.

Ôn tập Lưu sổ

a success that will endure

một thành công sẽ trường tồn

Ôn tập Lưu sổ

The torn flag has endured as a symbol of freedom.

Lá cờ rách đã tồn tại như một biểu tượng của tự do.

Ôn tập Lưu sổ

He can't endure being defeated.

Anh ta không thể chịu đựng được việc bị đánh bại.

Ôn tập Lưu sổ

He can't endure to be defeated.

Anh ta không thể chịu đựng được để bị đánh bại.

Ôn tập Lưu sổ