embrace: Ôm; đón nhận
Embrace là động từ nghĩa là ôm ai đó hoặc chấp nhận ý tưởng, thay đổi; là danh từ chỉ cái ôm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
embrace
|
Phiên âm: /ɪmˈbreɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Ôm; chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng khi ôm hoặc sẵn sàng chấp nhận điều mới |
Ví dụ: She embraced the opportunity
Cô ấy đón nhận cơ hội |
Cô ấy đón nhận cơ hội |
| 2 |
2
embraces
|
Phiên âm: /ɪmˈbreɪsɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: The company embraces change
Công ty chấp nhận sự thay đổi |
Công ty chấp nhận sự thay đổi |
| 3 |
3
embracing
|
Phiên âm: /ɪmˈbreɪsɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
Ví dụ: Embracing diversity is important
Việc đón nhận sự đa dạng rất quan trọng |
Việc đón nhận sự đa dạng rất quan trọng |
| 4 |
4
embraced
|
Phiên âm: /ɪmˈbreɪst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đã chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đã xảy ra |
Ví dụ: The idea was embraced widely
Ý tưởng được đón nhận rộng rãi |
Ý tưởng được đón nhận rộng rãi |
| 5 |
5
embraceable
|
Phiên âm: /ɪmˈbreɪsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể chấp nhận | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
Ví dụ: The proposal is embraceable
Đề xuất này có thể chấp nhận |
Đề xuất này có thể chấp nhận |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He held her in a warm embrace.
Anh ôm cô vào lòng. |
Anh ôm cô vào lòng. | |
| 2 |
There were tears and embraces as they said goodbye.
Có những giọt nước mắt và những cái ôm khi họ nói lời tạm biệt. |
Có những giọt nước mắt và những cái ôm khi họ nói lời tạm biệt. | |
| 3 |
the country’s eager embrace of modern technology
đất nước háo hức đón nhận công nghệ hiện đại |
đất nước háo hức đón nhận công nghệ hiện đại |