ego: Cái tôi; lòng tự trọng
Ego là danh từ chỉ ý thức về bản thân, lòng tự trọng hoặc sự tự tin; đôi khi mang nghĩa tiêu cực là tính ích kỷ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
ego
|
Phiên âm: /ˈiːɡəʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái tôi; bản ngã | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý học hoặc để nói về sự tự cao |
Ví dụ: His ego was hurt
Cái tôi của anh ấy bị tổn thương |
Cái tôi của anh ấy bị tổn thương |
| 2 |
2
egotism
|
Phiên âm: /ˈiːɡətɪzəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính vị kỷ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tự cao thái quá |
Ví dụ: His egotism annoyed others
Sự vị kỷ của anh ấy làm người khác khó chịu |
Sự vị kỷ của anh ấy làm người khác khó chịu |
| 3 |
3
egotistical
|
Phiên âm: /ˌiːɡəˈtɪstɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tự cao; vị kỷ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người quá coi trọng bản thân |
Ví dụ: He sounds egotistical
Anh ta nghe có vẻ rất tự cao |
Anh ta nghe có vẻ rất tự cao |
| 4 |
4
egotistically
|
Phiên âm: /ˌiːɡəˈtɪstɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tự cao | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành vi vị kỷ |
Ví dụ: He spoke egotistically
Anh ta nói chuyện một cách tự cao |
Anh ta nói chuyện một cách tự cao |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He has the biggest ego of anyone I've ever met.
Anh ấy có cái tôi lớn nhất so với bất kỳ ai tôi từng gặp. |
Anh ấy có cái tôi lớn nhất so với bất kỳ ai tôi từng gặp. | |
| 2 |
Winning the prize really boosted her ego.
Giành giải thưởng thực sự đã thúc đẩy cái tôi của cô ấy. |
Giành giải thưởng thực sự đã thúc đẩy cái tôi của cô ấy. | |
| 3 |
Freud introduced the idea that a part of the ego is unconscious.
Freud đưa ra ý tưởng rằng một phần của bản ngã là vô thức. |
Freud đưa ra ý tưởng rằng một phần của bản ngã là vô thức. | |
| 4 |
The part of the ego which does the criticizing is the conscience.
Phần bản ngã chịu sự chỉ trích là lương tâm. |
Phần bản ngã chịu sự chỉ trích là lương tâm. | |
| 5 |
It was a huge blow to his ego to find out he was so unpopular.
Đó là một cú đánh mạnh vào cái tôi của anh ấy khi biết rằng anh ấy không được yêu thích đến vậy. |
Đó là một cú đánh mạnh vào cái tôi của anh ấy khi biết rằng anh ấy không được yêu thích đến vậy. | |
| 6 |
Professionals need to check their egos and change their techniques.
Các chuyên gia cần kiểm tra cái tôi của họ và thay đổi kỹ thuật của họ. |
Các chuyên gia cần kiểm tra cái tôi của họ và thay đổi kỹ thuật của họ. | |
| 7 |
She likes to mix with people who flatter her ego.
Cô ấy thích hòa nhập với những người tâng bốc cái tôi của mình. |
Cô ấy thích hòa nhập với những người tâng bốc cái tôi của mình. | |
| 8 |
Unconditional surrender was more than his fragile ego could bear.
Đầu hàng vô điều kiện nhiều hơn cái tôi mong manh của anh ta có thể chịu đựng. |
Đầu hàng vô điều kiện nhiều hơn cái tôi mong manh của anh ta có thể chịu đựng. | |
| 9 |
He has the biggest ego of anyone I've ever met.
Anh ấy có cái tôi lớn nhất so với bất kỳ ai mà tôi từng gặp. |
Anh ấy có cái tôi lớn nhất so với bất kỳ ai mà tôi từng gặp. |