earthquake: Động đất
Earthquake là danh từ chỉ sự rung chuyển mạnh của mặt đất do các mảng địa chất dịch chuyển.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
earth
|
Phiên âm: /ɜːrθ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trái đất, đất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành tinh hoặc đất cát, mặt đất |
The Earth revolves around the Sun |
Trái đất quay quanh Mặt Trời |
| 2 |
Từ:
earthly
|
Phiên âm: /ˈɜːrθli/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về trái đất, trần tục | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc hiện tượng thuộc thế gian, đời thường |
Human desires are earthly |
Những ham muốn của con người mang tính trần tục |
| 3 |
Từ:
earthbound
|
Phiên âm: /ˈɜːrθbaʊnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị trói vào đất, hạn chế | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc vật không thể bay, gắn liền với đất |
The plane was earthbound due to bad weather |
Máy bay bị cấm cất cánh do thời tiết xấu |
| 4 |
Từ:
earthen
|
Phiên âm: /ˈɜːrθən/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Làm từ đất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật liệu hoặc cấu trúc được làm từ đất |
They built an earthen wall around the village |
Họ xây một bức tường bằng đất xung quanh làng |
| 5 |
Từ:
earthquake
|
Phiên âm: /ˈɜːrθkweɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Động đất | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hiện tượng địa chấn |
The earthquake caused severe damage |
Trận động đất gây ra thiệt hại nghiêm trọng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a devastating/massive/powerful earthquake một trận động đất kinh hoàng / lớn / mạnh |
một trận động đất kinh hoàng / lớn / mạnh | Lưu sổ câu |
| 2 |
The earthquake measured 68 on the Richter scale. Trận động đất đo được 68 độ Richter. |
Trận động đất đo được 68 độ Richter. | Lưu sổ câu |
| 3 |
I was asleep when the earthquake struck. Tôi đang ngủ khi trận động đất xảy ra. |
Tôi đang ngủ khi trận động đất xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Much of the town was destroyed in the earthquake. Phần lớn thị trấn bị phá hủy trong trận động đất. |
Phần lớn thị trấn bị phá hủy trong trận động đất. | Lưu sổ câu |
| 5 |
earthquake victims/survivors nạn nhân / người sống sót sau trận động đất |
nạn nhân / người sống sót sau trận động đất | Lưu sổ câu |
| 6 |
It was the biggest earthquake ever recorded in the US. Đây là trận động đất lớn nhất từng được ghi nhận ở Mỹ. |
Đây là trận động đất lớn nhất từng được ghi nhận ở Mỹ. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The area has not experienced a major earthquake in more than 700 years. Khu vực này đã không trải qua một trận động đất lớn trong hơn 700 năm. |
Khu vực này đã không trải qua một trận động đất lớn trong hơn 700 năm. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The earthquake hit the city at two in the morning. Trận động đất tấn công thành phố lúc hai giờ sáng. |
Trận động đất tấn công thành phố lúc hai giờ sáng. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The earthquake shook buildings throughout the business district. Trận động đất làm rung chuyển các tòa nhà khắp khu thương mại. |
Trận động đất làm rung chuyển các tòa nhà khắp khu thương mại. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The school was built to withstand earthquakes. Trường được xây dựng để chống lại động đất. |
Trường được xây dựng để chống lại động đất. | Lưu sổ câu |
| 11 |
You can't accurately predict earthquakes. Bạn không thể dự đoán chính xác các trận động đất. |
Bạn không thể dự đoán chính xác các trận động đất. | Lưu sổ câu |
| 12 |
an organization which monitors earthquake activity một tổ chức giám sát hoạt động động đất |
một tổ chức giám sát hoạt động động đất | Lưu sổ câu |
| 13 |
the evacuation of coastlines within 600 miles of the earthquake's epicentre/epicenter việc sơ tán các đường bờ biển trong vòng 600 dặm tính từ tâm / tâm chấn của trận động đất |
việc sơ tán các đường bờ biển trong vòng 600 dặm tính từ tâm / tâm chấn của trận động đất | Lưu sổ câu |
| 14 |
The tsunami was caused by an undersea earthquake. Sóng thần do một trận động đất dưới biển gây ra. |
Sóng thần do một trận động đất dưới biển gây ra. | Lưu sổ câu |
| 15 |
You can't accurately predict earthquakes. Bạn không thể dự đoán chính xác các trận động đất. |
Bạn không thể dự đoán chính xác các trận động đất. | Lưu sổ câu |
| 16 |
the evacuation of coastlines within 600 miles of the earthquake's epicentre/epicenter sơ tán các đường bờ biển trong vòng 600 dặm tính từ tâm chấn / tâm chấn của trận động đất |
sơ tán các đường bờ biển trong vòng 600 dặm tính từ tâm chấn / tâm chấn của trận động đất | Lưu sổ câu |