dumb: Câm; ngớ ngẩn
Dumb là tính từ chỉ người không nói được (cách dùng cũ) hoặc hành vi ngu ngốc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dumbness
|
Phiên âm: /ˈdʌmnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ngớ ngẩn; câm lặng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái/đặc tính |
Ví dụ: The dumbness of the idea shocked us
Sự ngớ ngẩn của ý tưởng khiến chúng tôi sốc |
Sự ngớ ngẩn của ý tưởng khiến chúng tôi sốc |
| 2 |
2
dumb
|
Phiên âm: /dʌm/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Câm; ngu ngốc (không trang trọng) | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả không nói được hoặc hành động thiếu suy nghĩ |
Ví dụ: He felt dumb asking that question
Anh ấy thấy mình ngốc khi hỏi câu đó |
Anh ấy thấy mình ngốc khi hỏi câu đó |
| 3 |
3
dumbly
|
Phiên âm: /ˈdʌmli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ngớ ngẩn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động thiếu suy nghĩ |
Ví dụ: He stared dumbly at the screen
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình một cách ngớ ngẩn |
Anh ấy nhìn chằm chằm vào màn hình một cách ngớ ngẩn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
That was a pretty dumb thing to do.
Đó là một điều khá ngu ngốc để làm. |
Đó là một điều khá ngu ngốc để làm. | |
| 2 |
If the police question you, act dumb (= pretend you do not know anything).
Nếu cảnh sát thẩm vấn bạn, hãy cư xử ngu ngốc (= giả vờ như bạn không biết gì). |
Nếu cảnh sát thẩm vấn bạn, hãy cư xử ngu ngốc (= giả vờ như bạn không biết gì). | |
| 3 |
In her early movies she played a dumb blonde.
Trong những bộ phim đầu tiên của mình, cô ấy đóng vai một cô gái tóc vàng câm. |
Trong những bộ phim đầu tiên của mình, cô ấy đóng vai một cô gái tóc vàng câm. | |
| 4 |
She was born deaf and dumb.
Cô ấy bị câm điếc bẩm sinh. |
Cô ấy bị câm điếc bẩm sinh. | |
| 5 |
We were all struck dumb with amazement.
Tất cả chúng tôi đều sững sờ vì kinh ngạc. |
Tất cả chúng tôi đều sững sờ vì kinh ngạc. | |
| 6 |
We sat there in dumb silence.
Chúng tôi ngồi đó trong im lặng. |
Chúng tôi ngồi đó trong im lặng. | |
| 7 |
She stood in the doorway, dumb with rage.
Cô ấy đứng ở ngưỡng cửa, chết lặng vì giận dữ. |
Cô ấy đứng ở ngưỡng cửa, chết lặng vì giận dữ. | |
| 8 |
I'm sure my question sounded really dumb.
Tôi chắc rằng câu hỏi của tôi nghe thật ngớ ngẩn. |
Tôi chắc rằng câu hỏi của tôi nghe thật ngớ ngẩn. | |
| 9 |
How could he be so dumb as to do that?
Làm thế nào mà anh ta có thể câm như vậy để làm điều đó? |
Làm thế nào mà anh ta có thể câm như vậy để làm điều đó? | |
| 10 |
She's going out with some dumb jock from her high school.
Cô ấy đang đi chơi với một số trò chơi ngu ngốc từ trường trung học của cô ấy. |
Cô ấy đang đi chơi với một số trò chơi ngu ngốc từ trường trung học của cô ấy. | |
| 11 |
That's the dumbest idea I ever heard.
Đó là ý tưởng ngu ngốc nhất mà tôi từng nghe. |
Đó là ý tưởng ngu ngốc nhất mà tôi từng nghe. | |
| 12 |
This president is even dumber than his father.
Tổng thống này thậm chí còn tệ hơn cả cha mình. |
Tổng thống này thậm chí còn tệ hơn cả cha mình. | |
| 13 |
I'm sure my question sounded really dumb.
Tôi chắc rằng câu hỏi của tôi nghe thật ngớ ngẩn. |
Tôi chắc rằng câu hỏi của tôi nghe thật ngớ ngẩn. | |
| 14 |
She's going out with some dumb jock from her high school.
Cô ấy đang đi chơi với một số trò chơi ngu ngốc từ trường trung học của cô ấy. |
Cô ấy đang đi chơi với một số trò chơi ngu ngốc từ trường trung học của cô ấy. | |
| 15 |
That's the dumbest idea I ever heard.
Đó là ý tưởng ngu ngốc nhất mà tôi từng nghe. |
Đó là ý tưởng ngu ngốc nhất mà tôi từng nghe. |