Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

duck là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ duck trong tiếng Anh

duck /dʌk/
- noun : Vịt

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

duck: Con vịt; cú cúi nhanh

Duck là danh từ chỉ loài chim nước; là động từ nghĩa là cúi đầu hoặc né nhanh.

  • The duck swam across the pond. (Con vịt bơi qua ao.)
  • Duck your head to avoid the branch. (Cúi đầu xuống để tránh cành cây.)
  • She quickly ducked behind the wall. (Cô ấy nhanh chóng né sau bức tường.)

Bảng biến thể từ "duck"

1 duck
Phiên âm: /dʌk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Con vịt Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài chim nước

Ví dụ:

Ducks swim in the lake

Những con vịt bơi trong hồ

2 duckling
Phiên âm: /ˈdʌklɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Vịt con Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vịt non

Ví dụ:

The ducklings followed their mother

Những chú vịt con theo mẹ

3 duck
Phiên âm: /dʌk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cúi xuống; né tránh Ngữ cảnh: Dùng khi tránh vật bay tới

Ví dụ:

He ducked to avoid the ball

Anh ấy cúi xuống để tránh quả bóng

Danh sách câu ví dụ:

wild ducks

vịt hoang dã

Ôn tập Lưu sổ

duck eggs

trứng vịt

Ôn tập Lưu sổ

Every afternoon they went to the park to feed the ducks.

Mỗi buổi chiều, họ đến công viên để cho vịt ăn.

Ôn tập Lưu sổ

roast duck with orange sauce

vịt quay sốt cam

Ôn tập Lưu sổ

Slice the duck breast and serve.

Lát ức vịt và phục vụ.

Ôn tập Lưu sổ

In a large saucepan, melt the duck fat.

Đun chảy mỡ vịt trong một cái chảo lớn.

Ôn tập Lưu sổ

Anything else, duck?

Còn gì nữa không, con vịt?

Ôn tập Lưu sổ

He was out for a duck.

Anh ta đi chơi vịt.

Ôn tập Lưu sổ

The company has its ducks in a row for a move into the Asian market.

Công ty liên tiếp thành công trong việc tiến vào thị trường Châu Á.

Ôn tập Lưu sổ

Get your ducks in a row before you retire.

Hãy mua những con vịt của bạn liên tiếp trước khi nghỉ hưu.

Ôn tập Lưu sổ

She has taken to teaching like a duck to water.

Cô ấy đã đi dạy như vịt gặp nước.

Ôn tập Lưu sổ

A flock of ducks bobbed near the shore.

Một đàn vịt nhấp nhô gần bờ.

Ôn tập Lưu sổ

A rubber duck floated in the bath.

Một con vịt cao su nổi trong bồn tắm.

Ôn tập Lưu sổ

The ducks paddled furiously to grab the bread.

Những con vịt giận dữ chèo thuyền để lấy bánh mì.

Ôn tập Lưu sổ