duck: Con vịt; cú cúi nhanh
Duck là danh từ chỉ loài chim nước; là động từ nghĩa là cúi đầu hoặc né nhanh.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
duck
|
Phiên âm: /dʌk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Con vịt | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài chim nước |
Ví dụ: Ducks swim in the lake
Những con vịt bơi trong hồ |
Những con vịt bơi trong hồ |
| 2 |
2
duckling
|
Phiên âm: /ˈdʌklɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vịt con | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vịt non |
Ví dụ: The ducklings followed their mother
Những chú vịt con theo mẹ |
Những chú vịt con theo mẹ |
| 3 |
3
duck
|
Phiên âm: /dʌk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cúi xuống; né tránh | Ngữ cảnh: Dùng khi tránh vật bay tới |
Ví dụ: He ducked to avoid the ball
Anh ấy cúi xuống để tránh quả bóng |
Anh ấy cúi xuống để tránh quả bóng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
wild ducks
vịt hoang dã |
vịt hoang dã | |
| 2 |
duck eggs
trứng vịt |
trứng vịt | |
| 3 |
Every afternoon they went to the park to feed the ducks.
Mỗi buổi chiều, họ đến công viên để cho vịt ăn. |
Mỗi buổi chiều, họ đến công viên để cho vịt ăn. | |
| 4 |
roast duck with orange sauce
vịt quay sốt cam |
vịt quay sốt cam | |
| 5 |
Slice the duck breast and serve.
Lát ức vịt và phục vụ. |
Lát ức vịt và phục vụ. | |
| 6 |
In a large saucepan, melt the duck fat.
Đun chảy mỡ vịt trong một cái chảo lớn. |
Đun chảy mỡ vịt trong một cái chảo lớn. | |
| 7 |
Anything else, duck?
Còn gì nữa không, con vịt? |
Còn gì nữa không, con vịt? | |
| 8 |
He was out for a duck.
Anh ta đi chơi vịt. |
Anh ta đi chơi vịt. | |
| 9 |
The company has its ducks in a row for a move into the Asian market.
Công ty liên tiếp thành công trong việc tiến vào thị trường Châu Á. |
Công ty liên tiếp thành công trong việc tiến vào thị trường Châu Á. | |
| 10 |
Get your ducks in a row before you retire.
Hãy mua những con vịt của bạn liên tiếp trước khi nghỉ hưu. |
Hãy mua những con vịt của bạn liên tiếp trước khi nghỉ hưu. | |
| 11 |
She has taken to teaching like a duck to water.
Cô ấy đã đi dạy như vịt gặp nước. |
Cô ấy đã đi dạy như vịt gặp nước. | |
| 12 |
A flock of ducks bobbed near the shore.
Một đàn vịt nhấp nhô gần bờ. |
Một đàn vịt nhấp nhô gần bờ. | |
| 13 |
A rubber duck floated in the bath.
Một con vịt cao su nổi trong bồn tắm. |
Một con vịt cao su nổi trong bồn tắm. | |
| 14 |
The ducks paddled furiously to grab the bread.
Những con vịt giận dữ chèo thuyền để lấy bánh mì. |
Những con vịt giận dữ chèo thuyền để lấy bánh mì. |