drown: Chết đuối; nhấn chìm
Drown là động từ chỉ hành động chết vì ngạt nước hoặc làm ngập trong nước/chất lỏng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
drown
|
Phiên âm: /draʊn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chết đuối; làm ngập | Ngữ cảnh: Dùng khi chết vì nước hoặc bị nhấn chìm |
Ví dụ: He nearly drowned in the river
Anh ấy suýt chết đuối dưới sông |
Anh ấy suýt chết đuối dưới sông |
| 2 |
2
drowns
|
Phiên âm: /draʊnz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chết đuối | Ngữ cảnh: Dùng ở thì hiện tại |
Ví dụ: Loud music drowns conversation
Nhạc lớn át tiếng nói chuyện |
Nhạc lớn át tiếng nói chuyện |
| 3 |
3
drowning
|
Phiên âm: /ˈdraʊnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chết đuối | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tai nạn chết đuối |
Ví dụ: Drowning is a major risk for children
Chết đuối là nguy cơ lớn với trẻ em |
Chết đuối là nguy cơ lớn với trẻ em |
| 4 |
4
drowned
|
Phiên âm: /draʊnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị chết đuối; bị ngập | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái |
Ví dụ: The drowned village was abandoned
Ngôi làng bị ngập đã bị bỏ hoang |
Ngôi làng bị ngập đã bị bỏ hoang |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Two children drowned after falling into the river.
Hai đứa trẻ chết đuối sau khi rơi xuống sông. |
Hai đứa trẻ chết đuối sau khi rơi xuống sông. | |
| 2 |
He had attempted to rescue the drowning man.
Anh ấy đã cố gắng giải cứu người đàn ông chết đuối. |
Anh ấy đã cố gắng giải cứu người đàn ông chết đuối. | |
| 3 |
She tried to drown herself.
Cô ấy cố gắng tự chết đuối. |
Cô ấy cố gắng tự chết đuối. | |
| 4 |
They had drowned the unwanted kittens.
Họ đã dìm chết những chú mèo con không mong muốn. |
Họ đã dìm chết những chú mèo con không mong muốn. | |
| 5 |
He was drowned at sea.
Ông bị chết đuối trên biển. |
Ông bị chết đuối trên biển. | |
| 6 |
The fruit was drowned in cream.
Trái cây bị chìm trong kem. |
Trái cây bị chìm trong kem. | |
| 7 |
She turned up the radio to drown out the noise from next door.
Cô ấy bật đài để át tiếng ồn từ nhà bên cạnh. |
Cô ấy bật đài để át tiếng ồn từ nhà bên cạnh. | |
| 8 |
His words were drowned out by jeers and whistling.
Lời nói của ông bị át đi bởi những lời chế nhạo và huýt sáo. |
Lời nói của ông bị át đi bởi những lời chế nhạo và huýt sáo. | |
| 9 |
She opened a bottle of wine to drown her sorrows.
Cô mở một chai rượu để át đi nỗi buồn của mình. |
Cô mở một chai rượu để át đi nỗi buồn của mình. | |
| 10 |
She had been thrown into the harbour and left to drown.
Cô bị ném xuống bến cảng và chết đuối. |
Cô bị ném xuống bến cảng và chết đuối. | |
| 11 |
They were commended for saving a four-year-old from drowning.
Họ được khen ngợi vì đã cứu một đứa trẻ bốn tuổi khỏi chết đuối. |
Họ được khen ngợi vì đã cứu một đứa trẻ bốn tuổi khỏi chết đuối. |