drain: Thoát nước; làm cạn kiệt
Drain là động từ chỉ việc làm cho nước chảy ra hoặc tiêu hao năng lượng, tài nguyên; là danh từ chỉ cống hoặc ống thoát nước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
drainage
|
Phiên âm: /ˈdreɪnɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thoát nước | Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng/môi trường |
Ví dụ: Poor drainage causes flooding
Thoát nước kém gây ngập lụt |
Thoát nước kém gây ngập lụt |
| 2 |
2
drain
|
Phiên âm: /dreɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cống thoát nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hệ thống thoát nước |
Ví dụ: The drain is blocked
Cống thoát nước bị tắc |
Cống thoát nước bị tắc |
| 3 |
3
drain
|
Phiên âm: /dreɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cạn; rút kiệt | Ngữ cảnh: Dùng khi chất lỏng/năng lượng bị lấy đi |
Ví dụ: The rain drained the field
Mưa làm cạn nước trên cánh đồng |
Mưa làm cạn nước trên cánh đồng |
| 4 |
4
draining
|
Phiên âm: /ˈdreɪnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kiệt sức | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gây mệt mỏi |
Ví dụ: It was a draining day
Đó là một ngày kiệt sức |
Đó là một ngày kiệt sức |
| 5 |
5
drained
|
Phiên âm: /dreɪnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kiệt quệ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái con người |
Ví dụ: She felt completely drained
Cô ấy cảm thấy kiệt quệ hoàn toàn |
Cô ấy cảm thấy kiệt quệ hoàn toàn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The marshes have been drained.
Các đầm lầy đã được rút cạn nước. |
Các đầm lầy đã được rút cạn nước. | |
| 2 |
You will need to drain the central heating system before you replace the radiator.
Bạn cần phải xả hệ thống sưởi trung tâm trước khi thay thế bộ tản nhiệt. |
Bạn cần phải xả hệ thống sưởi trung tâm trước khi thay thế bộ tản nhiệt. | |
| 3 |
The swimming pool drains very slowly.
Bể bơi thoát nước rất chậm. |
Bể bơi thoát nước rất chậm. | |
| 4 |
Leave the dishes to drain.
Để bát đĩa cho ráo nước. |
Để bát đĩa cho ráo nước. | |
| 5 |
We had to drain the oil out of the engine.
Chúng tôi phải xả hết dầu ra khỏi động cơ. |
Chúng tôi phải xả hết dầu ra khỏi động cơ. | |
| 6 |
She pulled out the plug and the water drained away.
Cô ấy rút phích cắm ra và nước rút đi. |
Cô ấy rút phích cắm ra và nước rút đi. | |
| 7 |
My anger slowly drained away.
Cơn giận của tôi từ từ biến mất. |
Cơn giận của tôi từ từ biến mất. | |
| 8 |
The river drains into a lake.
Sông chảy thành hồ. |
Sông chảy thành hồ. | |
| 9 |
All the colour drained from his face when I told him the news.
Tất cả sắc mặt anh ấy biến mất khi tôi nói với anh ấy tin tức. |
Tất cả sắc mặt anh ấy biến mất khi tôi nói với anh ấy tin tức. | |
| 10 |
His face drained of colour.
Khuôn mặt anh ta tái nhợt. |
Khuôn mặt anh ta tái nhợt. | |
| 11 |
Then the water drains out, leaving a film of wet mud.
Sau đó, nước thoát ra ngoài, để lại một lớp bùn ướt. |
Sau đó, nước thoát ra ngoài, để lại một lớp bùn ướt. | |
| 12 |
The surgeon drains out any excess fluid.
Bác sĩ phẫu thuật hút hết chất lỏng dư thừa ra ngoài. |
Bác sĩ phẫu thuật hút hết chất lỏng dư thừa ra ngoài. | |
| 13 |
The blood drains out of the body.
Máu chảy ra khỏi cơ thể. |
Máu chảy ra khỏi cơ thể. | |
| 14 |
I felt the courage draining out of me.
Tôi cảm thấy can đảm đang dần cạn kiệt trong mình. |
Tôi cảm thấy can đảm đang dần cạn kiệt trong mình. | |
| 15 |
The country's coal reserves are being drained away.
Trữ lượng than của đất nước đang bị cạn kiệt. |
Trữ lượng than của đất nước đang bị cạn kiệt. | |
| 16 |
In one gulp, he drained the glass.
Trong một ngụm, anh ta uống cạn ly. |
Trong một ngụm, anh ta uống cạn ly. | |
| 17 |
She quickly drained the last of her drink.
Cô ấy nhanh chóng uống cạn cốc cuối cùng của mình. |
Cô ấy nhanh chóng uống cạn cốc cuối cùng của mình. | |
| 18 |
My mother's hospital expenses were slowly draining my income.
Tiền viện phí của mẹ tôi đang dần tiêu hao thu nhập của tôi. |
Tiền viện phí của mẹ tôi đang dần tiêu hao thu nhập của tôi. | |
| 19 |
an exhausting and draining experience
một trải nghiệm mệt mỏi và kiệt sức |
một trải nghiệm mệt mỏi và kiệt sức | |
| 20 |
I felt drained of energy.
Tôi cảm thấy cạn kiệt năng lượng. |
Tôi cảm thấy cạn kiệt năng lượng. | |
| 21 |
The experience left her emotionally drained.
Trải nghiệm khiến cô cạn kiệt cảm xúc. |
Trải nghiệm khiến cô cạn kiệt cảm xúc. | |
| 22 |
His voice was utterly drained of emotion.
Giọng anh hoàn toàn cạn kiệt cảm xúc. |
Giọng anh hoàn toàn cạn kiệt cảm xúc. | |
| 23 |
You will need to turn off the water and drain the tank.
Bạn sẽ cần phải tắt nước và xả sạch bể chứa. |
Bạn sẽ cần phải tắt nước và xả sạch bể chứa. | |
| 24 |
well-drained soil
đất thoát nước tốt |
đất thoát nước tốt | |
| 25 |
Remove the artichokes, drain thoroughly and allow to cool.
Vớt atisô ra, để ráo nước và để nguội. |
Vớt atisô ra, để ráo nước và để nguội. | |
| 26 |
Drain and rinse the pasta.
Xả và rửa sạch mì ống. |
Xả và rửa sạch mì ống. | |
| 27 |
Drain off the excess fat from the meat.
Loại bỏ chất béo dư thừa trong thịt. |
Loại bỏ chất béo dư thừa trong thịt. | |
| 28 |
The country's coal reserves are being drained away.
Trữ lượng than của đất nước đang bị cạn kiệt. |
Trữ lượng than của đất nước đang bị cạn kiệt. | |
| 29 |
My mother's hospital expenses were slowly draining my income.
Các khoản chi phí nằm viện của mẹ tôi đang dần tiêu hao thu nhập của tôi. |
Các khoản chi phí nằm viện của mẹ tôi đang dần tiêu hao thu nhập của tôi. |