Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

dock là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ dock trong tiếng Anh

dock /dɒk/
- noun : bến tàu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

dock: Bến tàu; cập bến

Dock là danh từ chỉ nơi tàu thuyền neo đậu; là động từ chỉ hành động đưa tàu vào bến.

  • The ship is waiting at the dock. (Con tàu đang chờ ở bến.)
  • The ferry docked at noon. (Chiếc phà cập bến vào buổi trưa.)
  • They walked along the dock. (Họ đi dọc bến tàu.)

Bảng biến thể từ "dock"

1 dock
Phiên âm: /dɒk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bến tàu; cầu cảng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nơi tàu thuyền neo đậu

Ví dụ:

The ship is waiting at the dock

Con tàu đang đợi ở bến cảng

2 dock
Phiên âm: /dɒk/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cho tàu cập bến Ngữ cảnh: Dùng khi tàu thuyền vào bến

Ví dụ:

The ship will dock at noon

Con tàu sẽ cập bến vào buổi trưa

3 docking
Phiên âm: /ˈdɒkɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự cập bến; ghép nối Ngữ cảnh: Dùng trong hàng hải hoặc kỹ thuật

Ví dụ:

The docking process was smooth

Quá trình cập bến diễn ra suôn sẻ

4 dockyard
Phiên âm: /ˈdɒkjɑːd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xưởng đóng tàu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu sửa chữa tàu

Ví dụ:

He works in a dockyard

Anh ấy làm việc tại xưởng đóng tàu

Danh sách câu ví dụ:

Dock workers began unloading the ship.

Công nhân bến cảng bắt đầu dỡ hàng khỏi tàu.

Ôn tập Lưu sổ

The ship was in dock.

Con tàu đang ở trong ụ tàu.

Ôn tập Lưu sổ

The great system of commercial docks began in the Middle Ages.

Hệ thống bến cảng thương mại lớn đã bắt đầu từ thời Trung Cổ.

Ôn tập Lưu sổ

There are plans to redevelop the old docks for new housing.

Có kế hoạch tái phát triển các bến cảng cũ thành khu nhà ở mới.

Ôn tập Lưu sổ

The products are then taken to the loading dock and delivered to their destination.

Sau đó, các sản phẩm được đưa đến khu bốc hàng và chuyển đến điểm đến của chúng.

Ôn tập Lưu sổ

He's been in the dock several times already.

Anh ấy đã nhiều lần phải ra tòa rồi.

Ôn tập Lưu sổ

These are dock leaves.

Đây là lá cây chua me đất.

Ôn tập Lưu sổ

The ship is in dock for repairs.

Con tàu đang ở ụ tàu để sửa chữa.

Ôn tập Lưu sổ

The cargo was stacked on the dock.

Hàng hóa được xếp chồng trên bến cảng.

Ôn tập Lưu sổ

There was a dock strike.

Đã có một cuộc đình công của công nhân bến cảng.

Ôn tập Lưu sổ

After a night of drunken revelry, they ended up in the dock.

Sau một đêm chè chén say sưa, họ rốt cuộc phải ra tòa.

Ôn tập Lưu sổ

She was in the dock on charges of attempted fraud.

Cô ấy ra tòa vì các cáo buộc âm mưu gian lận.

Ôn tập Lưu sổ

The defendant stood in the dock.

Bị cáo đứng ở vành móng ngựa.

Ôn tập Lưu sổ

There was an outburst from the dock.

Có một tiếng la hét bộc phát từ phía bị cáo.

Ôn tập Lưu sổ