dispute: Tranh chấp; tranh luận
Dispute là danh từ hoặc động từ chỉ sự bất đồng, đặc biệt là về quyền lợi hoặc quan điểm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
dispute
|
Phiên âm: /dɪˈspjuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tranh chấp; tranh cãi | Ngữ cảnh: Dùng khi có bất đồng nghiêm trọng |
Ví dụ: The dispute lasted years
Cuộc tranh chấp kéo dài nhiều năm |
Cuộc tranh chấp kéo dài nhiều năm |
| 2 |
2
dispute
|
Phiên âm: /dɪˈspjuːt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tranh cãi; phản đối | Ngữ cảnh: Dùng khi không đồng ý |
Ví dụ: He disputed the claim
Anh ấy phản đối yêu sách |
Anh ấy phản đối yêu sách |
| 3 |
3
disputed
|
Phiên âm: /dɪˈspjuːtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây tranh cãi | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vấn đề chưa thống nhất |
Ví dụ: A disputed territory remains tense
Lãnh thổ tranh chấp vẫn căng thẳng |
Lãnh thổ tranh chấp vẫn căng thẳng |
| 4 |
4
disputable
|
Phiên âm: /dɪˈspjuːtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể tranh cãi | Ngữ cảnh: Dùng cho ý kiến chưa chắc chắn |
Ví dụ: The result is disputable
Kết quả có thể gây tranh cãi |
Kết quả có thể gây tranh cãi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There were industrial and pay disputes.
Đã có các tranh chấp lao động và tranh chấp tiền lương. |
Đã có các tranh chấp lao động và tranh chấp tiền lương. | |
| 2 |
There was a dispute between the two countries about the border.
Đã có một tranh chấp giữa hai nước về biên giới. |
Đã có một tranh chấp giữa hai nước về biên giới. | |
| 3 |
The latest dispute over fishing rights remains unresolved.
Tranh chấp mới nhất về quyền đánh bắt cá vẫn chưa được giải quyết. |
Tranh chấp mới nhất về quyền đánh bắt cá vẫn chưa được giải quyết. | |
| 4 |
The union is in dispute with management over working hours.
Công đoàn đang tranh chấp với ban quản lý về giờ làm việc. |
Công đoàn đang tranh chấp với ban quản lý về giờ làm việc. | |
| 5 |
The cause of the accident was still in dispute.
Nguyên nhân của vụ tai nạn vẫn còn đang bị tranh cãi. |
Nguyên nhân của vụ tai nạn vẫn còn đang bị tranh cãi. | |
| 6 |
These are not the issues under dispute.
Đây không phải là những vấn đề đang được tranh cãi. |
Đây không phải là những vấn đề đang được tranh cãi. | |
| 7 |
His theories are open to dispute.
Các lý thuyết của ông ấy có thể bị tranh luận. |
Các lý thuyết của ông ấy có thể bị tranh luận. | |
| 8 |
He proposed a negotiated settlement of the outstanding disputes between the two countries.
Ông ấy đề xuất một giải pháp thương lượng cho các tranh chấp còn tồn tại giữa hai nước. |
Ông ấy đề xuất một giải pháp thương lượng cho các tranh chấp còn tồn tại giữa hai nước. | |
| 9 |
The incident sparked off a major dispute between the two countries.
Sự cố đó đã châm ngòi cho một tranh chấp lớn giữa hai nước. |
Sự cố đó đã châm ngòi cho một tranh chấp lớn giữa hai nước. | |
| 10 |
The purpose of industrial tribunals is to adjudicate disputes between employers and employees.
Mục đích của các tòa lao động là phân xử tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động. |
Mục đích của các tòa lao động là phân xử tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động. | |
| 11 |
There were lengthy internal disputes between the two wings of the party.
Đã có những tranh chấp nội bộ kéo dài giữa hai phe của đảng. |
Đã có những tranh chấp nội bộ kéo dài giữa hai phe của đảng. | |
| 12 |
There was a jurisdictional dispute between the Army and the CIA.
Đã có một tranh chấp về thẩm quyền giữa Quân đội và CIA. |
Đã có một tranh chấp về thẩm quyền giữa Quân đội và CIA. | |
| 13 |
There was a long-standing dispute between the families over ownership of the land.
Đã có một tranh chấp lâu dài giữa các gia đình về quyền sở hữu mảnh đất. |
Đã có một tranh chấp lâu dài giữa các gia đình về quyền sở hữu mảnh đất. | |
| 14 |
They tried to minimize the scope for dispute over the meaning of the terms employed.
Họ cố gắng giảm thiểu khả năng tranh cãi về ý nghĩa của các thuật ngữ được sử dụng. |
Họ cố gắng giảm thiểu khả năng tranh cãi về ý nghĩa của các thuật ngữ được sử dụng. | |
| 15 |
There is considerable dispute over the precise definition of “social class” as a term.
Có nhiều tranh cãi đáng kể về định nghĩa chính xác của thuật ngữ “tầng lớp xã hội”. |
Có nhiều tranh cãi đáng kể về định nghĩa chính xác của thuật ngữ “tầng lớp xã hội”. | |
| 16 |
The actual sum of compensation due is still in dispute.
Số tiền bồi thường thực tế phải trả vẫn còn đang tranh cãi. |
Số tiền bồi thường thực tế phải trả vẫn còn đang tranh cãi. | |
| 17 |
The employees have been in dispute with management for three weeks.
Nhân viên đã tranh chấp với ban quản lý trong ba tuần. |
Nhân viên đã tranh chấp với ban quản lý trong ba tuần. | |
| 18 |
They became embroiled in a dispute with their competitors.
Họ bị cuốn vào một cuộc tranh chấp với các đối thủ cạnh tranh. |
Họ bị cuốn vào một cuộc tranh chấp với các đối thủ cạnh tranh. | |
| 19 |
No one could remember exactly how the dispute had arisen.
Không ai nhớ chính xác tranh chấp đã phát sinh như thế nào. |
Không ai nhớ chính xác tranh chấp đã phát sinh như thế nào. | |
| 20 |
The exact relationship between the two languages is a matter of dispute among scholars.
Mối quan hệ chính xác giữa hai ngôn ngữ là một vấn đề gây tranh cãi giữa các học giả. |
Mối quan hệ chính xác giữa hai ngôn ngữ là một vấn đề gây tranh cãi giữa các học giả. | |
| 21 |
There is no dispute as to the facts.
Không có tranh cãi nào về các sự thật. |
Không có tranh cãi nào về các sự thật. | |
| 22 |
There were disputes concerning environmental protection.
Đã có những tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường. |
Đã có những tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường. | |
| 23 |
This was one of the many factors that led to the dispute.
Đây là một trong nhiều yếu tố dẫn đến tranh chấp. |
Đây là một trong nhiều yếu tố dẫn đến tranh chấp. | |
| 24 |
His job is to settle pay disputes.
Công việc của anh ấy là giải quyết các tranh chấp tiền lương. |
Công việc của anh ấy là giải quyết các tranh chấp tiền lương. |