discrimination: Sự phân biệt đối xử
Discrimination là danh từ chỉ hành vi đối xử khác biệt bất công dựa trên giới tính, chủng tộc, tuổi tác, v.v.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
discriminator
|
Phiên âm: /dɪˈskrɪmɪneɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người/thiết bị phân biệt | Ngữ cảnh: Dùng cho người hoặc máy phân biệt |
Ví dụ: The system acts as a discriminator
Hệ thống hoạt động như một bộ phân biệt |
Hệ thống hoạt động như một bộ phân biệt |
| 2 |
2
discrimination
|
Phiên âm: /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phân biệt đối xử | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành vi bất công |
Ví dụ: Racial discrimination is illegal
Phân biệt chủng tộc là trái pháp luật |
Phân biệt chủng tộc là trái pháp luật |
| 3 |
3
discriminate
|
Phiên âm: /dɪˈskrɪmɪneɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phân biệt đối xử | Ngữ cảnh: Dùng khi đối xử bất công với nhóm người |
Ví dụ: Employers must not discriminate
Nhà tuyển dụng không được phân biệt đối xử |
Nhà tuyển dụng không được phân biệt đối xử |
| 4 |
4
discriminatory
|
Phiên âm: /dɪˈskrɪmɪnətəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính phân biệt | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chính sách/hành vi |
Ví dụ: Discriminatory laws were abolished
Các luật mang tính phân biệt đã bị bãi bỏ |
Các luật mang tính phân biệt đã bị bãi bỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The law prohibits age, racial, gender, and sex discrimination.
Luật pháp cấm phân biệt đối xử theo tuổi tác, chủng tộc, giới và giới tính. |
Luật pháp cấm phân biệt đối xử theo tuổi tác, chủng tộc, giới và giới tính. | |
| 2 |
There is discrimination against the elderly.
Có sự phân biệt đối xử đối với người cao tuổi. |
Có sự phân biệt đối xử đối với người cao tuổi. | |
| 3 |
There is discrimination in favour of the young.
Có sự phân biệt đối xử thiên về người trẻ. |
Có sự phân biệt đối xử thiên về người trẻ. | |
| 4 |
They alleged discrimination by the authorities.
Họ cáo buộc chính quyền phân biệt đối xử. |
Họ cáo buộc chính quyền phân biệt đối xử. | |
| 5 |
They want to prohibit, outlaw, and ban discrimination on the basis of race, gender, or sexual orientation.
Họ muốn nghiêm cấm, đặt ngoài vòng pháp luật và cấm phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc xu hướng tính dục. |
Họ muốn nghiêm cấm, đặt ngoài vòng pháp luật và cấm phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc xu hướng tính dục. | |
| 6 |
They introduced legislation to ban discrimination on the grounds of age.
Họ đã đưa ra luật cấm phân biệt đối xử dựa trên tuổi tác. |
Họ đã đưa ra luật cấm phân biệt đối xử dựa trên tuổi tác. | |
| 7 |
He showed great discrimination in his choice of friends.
Anh ấy thể hiện khả năng nhận xét tinh tế trong việc chọn bạn. |
Anh ấy thể hiện khả năng nhận xét tinh tế trong việc chọn bạn. | |
| 8 |
Children need to learn discrimination between right and wrong.
Trẻ em cần học cách phân biệt đúng sai. |
Trẻ em cần học cách phân biệt đúng sai. | |
| 9 |
Young children find it difficult to make fine discriminations.
Trẻ nhỏ thấy khó đưa ra những phân biệt tinh tế. |
Trẻ nhỏ thấy khó đưa ra những phân biệt tinh tế. | |
| 10 |
It takes a lot of experience to make such fine discriminations.
Cần rất nhiều kinh nghiệm để đưa ra những phân biệt tinh tế như vậy. |
Cần rất nhiều kinh nghiệm để đưa ra những phân biệt tinh tế như vậy. | |
| 11 |
They examined racial discrimination in the workplace.
Họ đã xem xét tình trạng phân biệt chủng tộc tại nơi làm việc. |
Họ đã xem xét tình trạng phân biệt chủng tộc tại nơi làm việc. | |
| 12 |
Levels of discrimination against recent immigrants are high.
Mức độ phân biệt đối xử với người nhập cư gần đây rất cao. |
Mức độ phân biệt đối xử với người nhập cư gần đây rất cao. | |
| 13 |
Many disabled people face discrimination at work.
Nhiều người khuyết tật phải đối mặt với sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc. |
Nhiều người khuyết tật phải đối mặt với sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc. | |
| 14 |
Overt sex or race discrimination is illegal.
Sự phân biệt đối xử công khai về giới tính hoặc chủng tộc là bất hợp pháp. |
Sự phân biệt đối xử công khai về giới tính hoặc chủng tộc là bất hợp pháp. | |
| 15 |
The charity is campaigning to end mental health discrimination.
Tổ chức từ thiện đang vận động chấm dứt sự phân biệt đối xử liên quan đến sức khỏe tâm thần. |
Tổ chức từ thiện đang vận động chấm dứt sự phân biệt đối xử liên quan đến sức khỏe tâm thần. | |
| 16 |
The discrimination occurred at the shortlisting stage, not the interviews.
Sự phân biệt đối xử xảy ra ở giai đoạn lập danh sách rút gọn, chứ không phải trong các cuộc phỏng vấn. |
Sự phân biệt đối xử xảy ra ở giai đoạn lập danh sách rút gọn, chứ không phải trong các cuộc phỏng vấn. | |
| 17 |
The law now prohibits racial and ethnic discrimination.
Luật hiện nay cấm phân biệt đối xử về chủng tộc và sắc tộc. |
Luật hiện nay cấm phân biệt đối xử về chủng tộc và sắc tộc. | |
| 18 |
There is widespread discrimination against travelling communities.
Có sự phân biệt đối xử rộng rãi đối với các cộng đồng du mục. |
Có sự phân biệt đối xử rộng rãi đối với các cộng đồng du mục. | |
| 19 |
There is discrimination based on sexuality.
Có sự phân biệt đối xử dựa trên xu hướng tính dục. |
Có sự phân biệt đối xử dựa trên xu hướng tính dục. | |
| 20 |
There is evidence of discrimination against black workers.
Có bằng chứng về sự phân biệt đối xử đối với lao động da đen. |
Có bằng chứng về sự phân biệt đối xử đối với lao động da đen. | |
| 21 |
They filed lawsuits alleging discrimination.
Họ đã nộp đơn kiện cáo buộc phân biệt đối xử. |
Họ đã nộp đơn kiện cáo buộc phân biệt đối xử. | |
| 22 |
The federal government's employment discrimination laws apply here.
Các luật chống phân biệt đối xử trong việc làm của chính phủ liên bang được áp dụng ở đây. |
Các luật chống phân biệt đối xử trong việc làm của chính phủ liên bang được áp dụng ở đây. | |
| 23 |
Jews suffered many forms of discrimination in medieval Europe.
Người Do Thái chịu nhiều hình thức phân biệt đối xử ở châu Âu thời trung cổ. |
Người Do Thái chịu nhiều hình thức phân biệt đối xử ở châu Âu thời trung cổ. | |
| 24 |
Most minority groups in this country have experienced some form of race discrimination.
Hầu hết các nhóm thiểu số ở quốc gia này đã trải qua một hình thức phân biệt chủng tộc nào đó. |
Hầu hết các nhóm thiểu số ở quốc gia này đã trải qua một hình thức phân biệt chủng tộc nào đó. | |
| 25 |
Our policy forbids discrimination on the grounds of a person's race, sex, or sexuality.
Chính sách của chúng tôi cấm phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc xu hướng tính dục của một người. |
Chính sách của chúng tôi cấm phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc, giới tính hoặc xu hướng tính dục của một người. | |
| 26 |
There are plans to introduce a new law dealing with religious discrimination.
Có kế hoạch ban hành một luật mới xử lý vấn đề phân biệt đối xử tôn giáo. |
Có kế hoạch ban hành một luật mới xử lý vấn đề phân biệt đối xử tôn giáo. | |
| 27 |
This is blatant discrimination against people with disabilities.
Đây là sự phân biệt đối xử trắng trợn đối với người khuyết tật. |
Đây là sự phân biệt đối xử trắng trợn đối với người khuyết tật. | |
| 28 |
Yesterday, the club was cleared of racial discrimination against one of its members.
Hôm qua, câu lạc bộ được tuyên không phạm hành vi phân biệt chủng tộc đối với một thành viên. |
Hôm qua, câu lạc bộ được tuyên không phạm hành vi phân biệt chủng tộc đối với một thành viên. | |
| 29 |
Members of the LGBTQ community are alleging discrimination because of their sexual orientation.
Các thành viên của cộng đồng LGBTQ đang cáo buộc sự phân biệt đối xử vì xu hướng tính dục của họ. |
Các thành viên của cộng đồng LGBTQ đang cáo buộc sự phân biệt đối xử vì xu hướng tính dục của họ. | |
| 30 |
You need to use your discrimination when assessing the various approaches on offer.
Bạn cần dùng khả năng phán đoán tinh tế khi đánh giá các cách tiếp cận khác nhau được đưa ra. |
Bạn cần dùng khả năng phán đoán tinh tế khi đánh giá các cách tiếp cận khác nhau được đưa ra. | |
| 31 |
She showed great discrimination in rejecting the poor-quality teas.
Cô ấy thể hiện khả năng nhận xét tinh tế khi loại bỏ những loại trà kém chất lượng. |
Cô ấy thể hiện khả năng nhận xét tinh tế khi loại bỏ những loại trà kém chất lượng. | |
| 32 |
These are the federal government's employment discrimination laws.
Đây là các luật của chính phủ liên bang về phân biệt đối xử trong việc làm. |
Đây là các luật của chính phủ liên bang về phân biệt đối xử trong việc làm. |